KHIẾM THÍNH LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

KHIẾM THÍNH LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch khiếm thínhdeafhearing impairmenthearing-impairedhearing impaireddeafnessisarewas

Ví dụ về việc sử dụng Khiếm thính là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Người khiếm thính là bình thường để trải nghiệm nhẹ mất thính lực với viêm tai giữa.Impaired hearing- It is normal to experience mild hearing loss with otitis.Một quan niệmsai lầm phổ biến về người khiếm thính là họ không có khả năng để trải nghiệm những niềm vui âm nhạc.A common misconception about the hearing impaired is their inability to experience the joy of music.Nếu khiếm thính là một yếu tố đóng góp cho sự suy giảm tinh thần và mất trí nhớ, Lin cho biết, thì điều trị nó có thể có tác động lớn đến sức khỏe cộng đồng.If impaired hearing is one contributor to mental decline and dementia, Lin said, then treating it could have a big impact on public health.Melody Stein, người đồng sáng lập tiệm bánh tin tưởng rằngviệc thuê một đội ngũ toàn những người khiếm thính là một trong những quyết định tốt nhất mà nhà hàng đưa ra.Co-founder Melody Stein stands by the belief that employing an all-Deaf team is one of the best decisions the restaurant has made.Trong các trường hợp khác, khiếm thính là hậu quả của tình trạng nhiễm trùng hoặc liên quan tới các yếu tố khác ảnh hưởng đến em bé trong khi mang thai hoặc tại thời điểm sinh.In other cases, hearing loss is transmitted through infections or other factors which affect a baby during pregnancy or at the time of birth.Trên thực tế,WHO tuyên bố rằng 1 tỷ người trẻ tuổi có nguy cơ bị khiếm thính là do các thiết bị âm thanh cá nhân hoặc các địa điểm giải trí.In fact,WHO says that the 1 billion young adults in danger of hearing loss have that danger because of personal audio devices or entertainment venues.Morey Belanger,một cô bé sáu tuổi bị khiếm thính, là nguồn cảm hứng cho khoảng 160 học sinh, giáo viên và nhân viên tại Trường Hợp nhất Dayton ở Maine, Hoa Kỳ, quyết định học ngôn ngữ ký hiệu để….Morey Belanger, a six-year-old girl with a hearing loss, was the inspiration for around 160 students, teachers and staff at the Dayton Consolidated School in Maine, USA, to decide to learn sign….Công nghệ này tiềm năng trở thành người đổi trò, bởi vìchỉ có giải pháp duy nhất khác cho khiếm thính là máy trợ thính, và đòi hỏi có một ca phẫu thuật bên trong.This technology has the potential to be a game-changer,because the only other solution for deafness is a cochlear implant, and that requires an invasive surgery.Hướng dẫn của IFLA về nhữngdịch vụ Thư viện cho người khiếm thính” là một cẩm nang trong số các hướng dẫn của IFLA, nó được xuất bản để cho Thư viện biết những dịch vụ nào cần cung cấp cho người dùng tin khiếm thính..IFLA's Guidelines for Library Services to Deaf People is one such set of guidelines, and it was published to inform libraries of the services that should be provided for Deaf patrons.Phát hiện sớm và xác định rõ về việcchậm phát triển ngôn ngữ hoặc khiếm thính là cực kỳ quan trọng, nhờ vậy, điều trị có thể bắt đầu trước khi vấn đề này cản trở học tập trong các lĩnh vực khác của trẻ.Early detection and identification of language delay or hearing impairment is critically important, so treatment can begin before the problem interferes with learning in other areas.Tôi bị thuyết phục rằng khiếm thính đúng là một nền văn hoá những người trong thế giới khiếm thính nói rằng.I become convinced that deafness was a culture and that the people in the deaf world who said.Diễn viên nhí khiếm thính Millicent Simmonds cũng là điểm sáng của phim.Deaf actress Millicent Simmonds was a revelation in the film.Tất nhiên, khiếm thính có thể là hậu quả của sự lão hóa của cơ thể, điều này khá tự nhiên.Of course, hearing impairment can be a consequence of the aging of the body, which is quite natural.Phiên dịch khiếm thính trong lễ tang Mandela là giả mạo.Deaf interpreter at Mandela's memorial was a fake.Nghệ sĩ Christine Sun Kim là người khiếm thính bẩm sinh, và cô được dạy rằng âm thanh không phải là một phần cuộc sống của mình, rằng đó là của những người nghe được.Artist andTED Fellow Christine Sun Kim was born deaf, and she was taught to believe that sound wasn't a part of her life, that it was a hearing person's thing.Và mọi người sẽ hiểu rằng, bạn không cần phải là người khiếm thính để học ASL, hoặc bạn cần phải nghe được mới được học âm nhạc.And maybe people will understand that you don't need to be deaf to learn ASL, nor do you have to be hearing to learn music.Dành cho mất thích lực và khiếm thính, hệ thống này là sự thay thế tuyệt vời cho máy trợ thính..For hearing loss and hearing impairment the system is an excellent alternative to hearing aids.Năm 2005, Jin Goo đóng vai chính trong Saya, Saya, chuyển thể từ tiểu thuyết của Shin Kyung Sook về một ngườimẹ và con trai, cả hai đều là người khiếm thính.In 2005, Jin Goo starred in the one-episode drama“Saya, Saya”(“Bird, Bird”), a drama adapted from the novel written by Shin Kyung-sook,about a mother and a son who are both deaf.Một ví dụ tương tự là ở chỗ làm cũ của tôi là Trường Khiếm thính Bruce Street.Here's another similar example at my old job Bruce Street School for the Deaf.Sara Nović lý giải những khó khăn của việc là một tác giả khiếm thính vàtại sao khiếm thính vẫn bị xem là đồng nghĩa với ngớ ngẩn.Sara Nović explains the challenges of being a deaf author andwhy deafness is still used as a synonym for stupidity.Không chỉ vậy, các nhân vật như Sprite và Makkari sẽ là nữ thay vì nam, và đồng thời Makkari( được diễn bởi Lauren Ridloff, một diễn viên khiếm thính)cũng sẽ là siêu anh hùng khiếm thính đầu tiên của MCU.Not only that, characters like Sprite and Makkari will be female instead of male, and at the same time Makkari(played by Lauren Ridloff, a deaf actor)will also be the first hearing-impaired superhero of MCU.Khiếm Thính” nghĩa là thiếu khả năng nghe.The word‘deaf' means inability to hear.Khiếm thính, đó là genesis độc hại hoặc mạch máu;Hearing impairment, which have a toxic or vascular genesis;Bộ phim kể về hành trình của cô khi cô cố gắng tìm ra sự thật sau khi gặp một người đàn ông khiếm thính tên là Jang Yoon( do Yeon Woo Jin thủ vai).It follows her journey as she tries to find the truth after meeting a tone-deaf man named Jang Yoon(Yeon Woo Jin).Cô cố gắng phục hồi sự thật sau khigặp một người đàn ông khiếm thính bí ẩn tên là Jang Yoon( do Yeon Woo Jin thủ vai).She tries to recover the truth after meeting a mysterious tone-deaf man named Jang Yoon(played by Yeon Woo Jin).Xem xét việc sử dụng internet như là những người khiếm thính và suy nghĩ về một ngôn ngữ mà có thể kể một câu chuyện trong vài tín hiệu.Consider internet users as deaf people and think of a language which could tell a story in few signals.Khẩu hiệu của ngày thính lực thế giới 2016 là Trẻ khiếm thính: hành động ngay, đây là giải pháp!The theme for World Hearing Day 2016 is Childhood hearing loss; act now, here's how!Hai phần ba nhân viên của họ là người khiếm thính.Two-thirds of its employees have been furloughed.Một nghiên cứu của Viện Y tế quốc gia( National Institute of Health)cho biết khiếm thính có thể là một triệu chứng sớm của bệnh tiểu đường.The study of the National Institute of Health suggest, hearing can be the early symptoms of diabetes.Đối với trẻ khiếm thính, ToM có thể là thách thức trẻ làm chủ mà không cần hỗ trợ.For children with hearing loss, ToM can be challenging to master without support.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 230, Thời gian: 0.0224

Từng chữ dịch

khiếmdanh từimpairmentimpairmentskhiếmtính từblinddeafkhiếmđộng từimpairedthínhdanh từhearingauditoriumlistenersaudiencethínhtính từauditoryđộng từisgiới từasngười xác địnhthat khiếm khuyết timkhiêm nhường

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh khiếm thính là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Khiếm Thính Trong Tiếng Anh