• Khiêm Tốn, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Trung, 謙虛, 谦虚, 謙卑| Glosbe
Có thể bạn quan tâm
謙虛, 谦虚, 謙卑 là các bản dịch hàng đầu của "khiêm tốn" thành Tiếng Trung.
khiêm tốn + Thêm bản dịch Thêm khiêm tốnTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Trung
-
謙虛
adjectiveĐừng quá khiêm tốn,... anh là người giỏi nhất, đó là lý do tại sao anh ở đây.
不要 謙虛, 米洛斯 你 是 最好 的, 所以 你 才 在 這裡
Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data -
谦虚
adjectiveLão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.
老王很谦虚,他说:“叫我负责可不行,跑跑龙套还可以。”
Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data -
謙卑
nounTôi nói với quân của tôi, tôi bảo nhà vô địch là, " Hãy khiêm tốn. "
我常告 誡 我 的 拳擊手 告訴 我 的 冠 軍 : " 保持 謙卑 "
Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- 謙讓
- 謙遜
- 谦卑
- 谦让
- 谦逊
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " khiêm tốn " sang Tiếng Trung
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "khiêm tốn" thành Tiếng Trung trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Khiêm Tốn Tiếng Trung Là Gì
-
Khiêm Tốn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Quá Khiêm Tốn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Tính Cách"
-
NHỮNG LỜI KHÁCH SÁO, KHIÊM TỐN TRONG TIẾNG TRUNG客气 ...
-
Tra Từ: 謙 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Khiêm - Từ điển Hán Nôm
-
Cách Thể Hiện Thái độ Của Bạn Trong Tiếng Trung ( P2 )
-
TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP... - Tiếng Trung Ánh Dương - Cầu Giấy
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Tính Cách Con Người
-
Bạn Quá Khen Rồi Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Quá Khen Trong Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
CÁCH NÓI THỂ HIỆN SỰ KHIÊM TỐN,... - Học Tiếng Trung Quốc
-
Học Tiếng Hoa Cơ Bản Bài 32: Bộ đồ Của Ngày Hôm Nay Thật Sự Rất đẹp