Khiêm Tốn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- khiêm tốn
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
khiêm tốn tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ khiêm tốn trong tiếng Trung và cách phát âm khiêm tốn tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khiêm tốn tiếng Trung nghĩa là gì.
khiêm tốn (phát âm có thể chưa chuẩn)
不耻下问 《《论语·公冶长》:"敏而好学 (phát âm có thể chưa chuẩn) 不耻下问 《《论语·公冶长》:"敏而好学, 不耻下问。"指不以向地位比自己低、知识比自己少的人请教为可耻。》平易 《(性情或态度)谦逊和蔼。》谦; 谦卑; 谦虚 《虚心, 不自满, 肯接受批评。》khiêm tốn lễ phép. 谦恭。khiêm tốn. 自谦。người Trung quốc khiêm tốn lễ độ. Khi người khác giúp mình, ngoài việc miệng nói cám ơn, còn có thể hoặc tặng quà, hoặcmời ăn uống để bày tỏ lòng biết ơn, còn giúp người khác thì thường nói việc mình làm là nhỏ, không quan trọng. 中国人谦恭好礼, 当别人帮助自己时, 除了口头感谢之外, 或者送礼或者请客以表示谢意, 而当自己帮 助别人时, 常把事情说小说轻。谦恭 《谦虚而有礼貌。》谦逊 《谦虚恭谨。》虚; 虚心 《不自以为是, 能够接受别人意见。》khiêm tốn谦虚。không khiêm tốn不虚心。rất khiêm tốn很虚心。khiêm tốn làm người ta tiến bộ, kiêu ngạo làm người ta lạc hậu虚心使人进步, 骄傲使人落后。虚怀若谷 《胸怀像山谷那样深而且宽广, 形容十分谦虚。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ khiêm tốn hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- thân lúa tiếng Trung là gì?
- nhiệt độ cơ thể tiếng Trung là gì?
- ống máng tiếng Trung là gì?
- Tây Hạ tiếng Trung là gì?
- dấu ngoặc đơn tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của khiêm tốn trong tiếng Trung
不耻下问 《《论语·公冶长》:"敏而好学, 不耻下问。"指不以向地位比自己低、知识比自己少的人请教为可耻。》平易 《(性情或态度)谦逊和蔼。》谦; 谦卑; 谦虚 《虚心, 不自满, 肯接受批评。》khiêm tốn lễ phép. 谦恭。khiêm tốn. 自谦。người Trung quốc khiêm tốn lễ độ. Khi người khác giúp mình, ngoài việc miệng nói cám ơn, còn có thể hoặc tặng quà, hoặcmời ăn uống để bày tỏ lòng biết ơn, còn giúp người khác thì thường nói việc mình làm là nhỏ, không quan trọng. 中国人谦恭好礼, 当别人帮助自己时, 除了口头感谢之外, 或者送礼或者请客以表示谢意, 而当自己帮 助别人时, 常把事情说小说轻。谦恭 《谦虚而有礼貌。》谦逊 《谦虚恭谨。》虚; 虚心 《不自以为是, 能够接受别人意见。》khiêm tốn谦虚。không khiêm tốn不虚心。rất khiêm tốn很虚心。khiêm tốn làm người ta tiến bộ, kiêu ngạo làm người ta lạc hậu虚心使人进步, 骄傲使人落后。虚怀若谷 《胸怀像山谷那样深而且宽广, 形容十分谦虚。》
Đây là cách dùng khiêm tốn tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khiêm tốn tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 不耻下问 《《论语·公冶长》: 敏而好学, 不耻下问。 指不以向地位比自己低、知识比自己少的人请教为可耻。》平易 《(性情或态度)谦逊和蔼。》谦; 谦卑; 谦虚 《虚心, 不自满, 肯接受批评。》khiêm tốn lễ phép. 谦恭。khiêm tốn. 自谦。người Trung quốc khiêm tốn lễ độ. Khi người khác giúp mình, ngoài việc miệng nói cám ơn, còn có thể hoặc tặng quà, hoặcmời ăn uống để bày tỏ lòng biết ơn, còn giúp người khác thì thường nói việc mình làm là nhỏ, không quan trọng. 中国人谦恭好礼, 当别人帮助自己时, 除了口头感谢之外, 或者送礼或者请客以表示谢意, 而当自己帮 助别人时, 常把事情说小说轻。谦恭 《谦虚而有礼貌。》谦逊 《谦虚恭谨。》虚; 虚心 《不自以为是, 能够接受别人意见。》khiêm tốn谦虚。không khiêm tốn不虚心。rất khiêm tốn很虚心。khiêm tốn làm người ta tiến bộ, kiêu ngạo làm người ta lạc hậu虚心使人进步, 骄傲使人落后。虚怀若谷 《胸怀像山谷那样深而且宽广, 形容十分谦虚。》Từ điển Việt Trung
- máy ép thủy động tiếng Trung là gì?
- khuếch trương tiếng Trung là gì?
- vụng ăn vụng nói tiếng Trung là gì?
- giết một con cò cứu muôn con tép tiếng Trung là gì?
- bói cá tiếng Trung là gì?
- song sinh tiếng Trung là gì?
- màu vàng gold tiếng Trung là gì?
- văn mặc tiếng Trung là gì?
- kẻ gây hoạ tiếng Trung là gì?
- kẻ hai mặt tiếng Trung là gì?
- khoa học quân sự tiếng Trung là gì?
- vừa rồi tiếng Trung là gì?
- khóc lóc rên rỉ tiếng Trung là gì?
- địa chi tiếng Trung là gì?
- bản danh sách tiếng Trung là gì?
- điều tra chứng cứ tiếng Trung là gì?
- gốt tiếng Trung là gì?
- đoàn lãnh sự tiếng Trung là gì?
- kiêm lý tiếng Trung là gì?
- chính pháp tiếng Trung là gì?
- hành hoa tiếng Trung là gì?
- mách nước tiếng Trung là gì?
- ngày khác tiếng Trung là gì?
- phao gian tiếng Trung là gì?
- thời kỳ Nam Bắc triều tiếng Trung là gì?
- xây dựng lại tiếng Trung là gì?
- bào tử tiếng Trung là gì?
- giao hoan tiếng Trung là gì?
- chốn âm u tiếng Trung là gì?
- muốn làm ngay tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Khiêm Tốn Là Từ Hán Việt
-
Khiêm Tốn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tra Từ: Khiêm Tốn - Từ điển Hán Nôm
-
'khiêm Tốn': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Từ Điển - Từ Khiêm Tốn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự KHIÊM 謙 Trang 3-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Hán Tự 謙 - KHIÊM | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật
-
CHỮ “KHIÊM” - Ông Giáo Làng
-
Thầy Hàn Khiêm Tốn - PLO
-
Chữ Khiêm Trong Cuộc Sống Thường Ngày
-
Khiêm Tốn
-
“Khiêm Tốn Mà Nói” Thì... Không Khiêm Tốn Tí Nào!