Khiêm Tốn Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ khiêm tốn tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | khiêm tốn (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ khiêm tốn | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
khiêm tốn tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ khiêm tốn trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khiêm tốn tiếng Nhật nghĩa là gì.
* adj - きょうけん - 「恭謙」 - けんきょ - 「謙虚」 - けんじょう - 「謙譲」 - けんそん - 「謙遜」 - つつしみぶかい - 「慎み深い」 * n - けんきょ - 「謙虚」 - けんきょ - 「謙虚」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "khiêm tốn" trong tiếng Nhật
- - thái độ khiêm tốn:〜 な態度
- - Sự biểu hiện khiêm tốn quá mức.:過度な謙譲表現
- - Phát huy đức tính khiêm tốn tốt đẹp:謙譲の美徳を発揮する
- - Vẻ đẹp của đức tính khiêm tốn (khiêm nhường):謙譲の美徳
- - bản chất con người khiêm tốn:〜 な人柄
- - Cô ấy quá khiêm tốn (khiêm nhường, nhũn nhặn) nên không thích nói về bản thân mình:彼女はとても謙遜だったので、自分のことを話すのが嫌いだった
- - Một nhà lãnh đạo khiêm tốn (khiêm nhường, nhũn nhặn) sẽ có uy tín với mọi người:謙遜な指導者に人は集まる
- - khán giả bị hấp dẫn bởi thái độ khiêm tốn của ca sỹ ấy.:観客は、その歌手の慎み深い態度に心を奪われた
- - khiêm tốn về trình độ của bản thân:自分の能力に対して謙虚だ
- - tạo cho mình thái độ khiêm nhường (khiêm tốn:謙虚さを身につける
- - thiếu khiêm tốn:謙虚さの欠如
- - dạy ai về vấn đề kinh doanh và sự khiêm nhường (khiêm tốn):ビジネスと謙虚さについて(人)に教える
Tóm lại nội dung ý nghĩa của khiêm tốn trong tiếng Nhật
* adj - きょうけん - 「恭謙」 - けんきょ - 「謙虚」 - けんじょう - 「謙譲」 - けんそん - 「謙遜」 - つつしみぶかい - 「慎み深い」 * n - けんきょ - 「謙虚」 - けんきょ - 「謙虚」Ví dụ cách sử dụng từ "khiêm tốn" trong tiếng Nhật- thái độ khiêm tốn:〜 な態度, - Sự biểu hiện khiêm tốn quá mức.:過度な謙譲表現, - Phát huy đức tính khiêm tốn tốt đẹp:謙譲の美徳を発揮する, - Vẻ đẹp của đức tính khiêm tốn (khiêm nhường):謙譲の美徳, - bản chất con người khiêm tốn:〜 な人柄, - Cô ấy quá khiêm tốn (khiêm nhường, nhũn nhặn) nên không thích nói về bản thân mình:彼女はとても謙遜だったので、自分のことを話すのが嫌いだった, - Một nhà lãnh đạo khiêm tốn (khiêm nhường, nhũn nhặn) sẽ có uy tín với mọi người:謙遜な指導者に人は集まる, - khán giả bị hấp dẫn bởi thái độ khiêm tốn của ca sỹ ấy.:観客は、その歌手の慎み深い態度に心を奪われた, - khiêm tốn về trình độ của bản thân:自分の能力に対して謙虚だ, - tạo cho mình thái độ khiêm nhường (khiêm tốn:謙虚さを身につける, - thiếu khiêm tốn:謙虚さの欠如, - dạy ai về vấn đề kinh doanh và sự khiêm nhường (khiêm tốn):ビジネスと謙虚さについて(人)に教える,
Đây là cách dùng khiêm tốn tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khiêm tốn trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới khiêm tốn
- sự ngạc nhiên tột độ tiếng Nhật là gì?
- đối ẩm tiếng Nhật là gì?
- nhãn hiệu thương mại tiếng Nhật là gì?
- thế hệ tiếng Nhật là gì?
- lưu loát tiếng Nhật là gì?
- quầy rượu sàn nhảy tiếng Nhật là gì?
- sự thông thạo tiếng Nhật là gì?
- mọi chi phí tiếng Nhật là gì?
- cung điện hoàng gia cổ tiếng Nhật là gì?
- điều ước quốc tế tiếng Nhật là gì?
- sự mở mang tri thức để hiểu biết sâu rộng tiếng Nhật là gì?
- mạng tự do bầu cử Châu Á tiếng Nhật là gì?
- khiêu vũ tiếng Nhật là gì?
- phòng đánh bạc tiếng Nhật là gì?
- tỉ lệ cố định tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Khiêm Tốn Tiếng Nhật Là Gì
-
Sự Khiêm Tốn Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Khiêm Tốn, Nhún Nhường, Sự Cho Vay, Cho Mượn, đèn điện Tiếng ...
-
謙遜 Và 謙虚 Trong đức Tính Khiêm Tốn Của Người Nhật - LocoBee
-
Phát Biểu (khiêm Tốn Ngữ) Tiếng Nhật Là Gì?
-
Nói (khiêm Tốn Ngữ Của言う) Tiếng Nhật Là Gì?
-
Làm Sao để Tỏ Ra Khiêm Tốn... - Học Tiếng Nhật Cùng Bakaboo
-
Động Từ Tiếng Nhật "Các Dạng Khiêm Tốn Và Kính Cẩn"
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Danh Sách Từ Vựng & Câu đố | NHK ...
-
Kính Ngữ Trong Tiếng Nhật Flashcards | Quizlet
-
Tiếng Nhật Tôn Kính Và Khiêm Nhường Toàn Tập - Saromalang
-
Một Số điều Về Khiêm Nhường Ngữ Trong Tiếng Nhật (Phần 1) - Dekiru
-
Toàn Bộ Về Kính Ngữ, Khiêm Nhường Ngữ, Thể Lịch Sự Trong Tiếng Nhật
-
HỌC TIẾNG NHẬT: TỔNG HỢP KIẾN THỨC VỀ KÍNH NGỮ
khiêm tốn (phát âm có thể chưa chuẩn)