Khiêm Tốn - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
khiêm tốn IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Từ nguyên
- 1.2 Cách phát âm
- 1.3 Tính từ
- 1.3.1 Dịch
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaTừ nguyên
Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 謙遜.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xiəm˧˧ ton˧˥ | kʰiəm˧˥ to̰ŋ˩˧ | kʰiəm˧˧ toŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xiəm˧˥ ton˩˩ | xiəm˧˥˧ to̰n˩˧ | ||
Tính từ
khiêm tốn
- Có ý thức và thái độ đúng mức trong việc đánh giá bản thân, không tự đề cao, không kiêu căng, tự phụ, nhún nhường. Lời nói khiêm tốn.
Dịch
- Tiếng Anh: modest, humble
- Tiếng Đức: bescheiden, demütig
- Tiếng Pháp: modeste
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khiêm tốn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Khiêm Tốn Tiếng Anh Là Gì
-
KHIÊM TỐN - Translation In English
-
KHIÊM TỐN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phép Tịnh Tiến Khiêm Tốn Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
'khiêm Tốn' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'khiêm Tốn' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
KHIÊM TỐN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
KHIÊM TỐN HƠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Khiêm Tốn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Phân Biệt Cách Dùng Modest, Humble - Phú Ngọc Việt
-
Khiêm Tốn Tiếng Anh Là Gì
-
Khiêm Tốn Là Gì? Vì Sao Nhà Quản Lý Hiệu Quả Cần Khiêm Tốn?
-
Khiêm Tốn Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Khiêm Tốn Tiếng Anh Là Gì