Khinh Kỵ - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xïŋ˧˧ kḭʔ˨˩ | kʰïn˧˥ kḭ˨˨ | kʰɨn˧˧ ki˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xïŋ˧˥ ki˨˨ | xïŋ˧˥ kḭ˨˨ | xïŋ˧˥˧ kḭ˨˨ | |
Danh từ
[sửa]khinh kỵ
- Đội quân cưỡi ngựa di chuyển nhanh chóng nhẹ nhàng.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khinh kỵ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Tra Tu Khinh Kỵ
-
Từ điển Tiếng Việt "khinh Kỵ" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Khinh-kỵ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Khinh-kỵ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Khinh-kỵ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Khinh Kỵ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Khinh Kỵ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Khinh Kỵ Binh - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Khinh Kỵ Binh Trong Tiếng Anh Là Gì?
-
'khinh Kỵ Binh' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Từ: Kỵ - Từ điển Hán Nôm
-
Lực Lượng Kỵ Binh Trong Thế Giới Hiện đại
-
Tổng Quan Về Vi Khuẩn Kỵ Khí - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia