Tra Từ: Kỵ - Từ điển Hán Nôm
Có 25 kết quả:
塈 kỵ • 忌 kị • 忌 kỵ • 惎 kị • 惎 kỵ • 暨 kị • 暨 kỵ • 曁 kị • 曁 kỵ • 洎 kỵ • 禨 kỵ • 芰 kị • 芰 kỵ • 誋 kị • 誋 kỵ • 諅 kỵ • 譏 kỵ • 讥 kỵ • 跽 kị • 跽 kỵ • 騎 kị • 騎 kỵ • 骑 kị • 骑 kỵ • 鬾 kỵ1/25
塈kỵ [kí, ký]
U+5848, tổng 12 nét, bộ thổ 土 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. nghỉ yên 2. vẽ, trang tríTự hình 1

Dị thể 5
墍𡉙𡍳𡏲𡒖Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Biểu hữu mai 3 - 標有梅 3 (Khổng Tử)• Cốc phong 6 - 穀風 6 (Khổng Tử)• Huýnh chước 3 - 泂酌 3 (Khổng Tử)• Vịnh Tân Ninh châu Khổng Phu Tử miếu - 詠新寧州孔夫子廟 (Đào Công Chính) 忌kị [kí, ký]
U+5FCC, tổng 7 nét, bộ tâm 心 (+3 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Ghen ghét. ◎Như: “đố kị” 妒忌 ghen ghét. 2. (Động) Sợ, e dè. ◎Như: “vô sở kị đạn” 無所忌憚 không kiêng sợ gì cả. 3. (Động) Kiêng, cử. ◎Như: “kị tửu” 忌酒 kiêng rượu, “kị chủy” 忌嘴 ăn kiêng. 4. (Danh) Ngày “kị”, ngày đấng thân chết gọi là “kị”. § Ghi chú: Ta gọi ngày giỗ là ngày “kị” là theo nghĩa ấy. 5. (Tính) Hay ghen, hay ganh. ◇Hà Lương Tuấn 何良俊: “Tạ thái phó Lưu phu nhân tính kị, bất lệnh công hữu biệt phòng” 謝太傅劉夫人性忌, 不令公有別房 (Thế thuyết tân ngữ bổ 世說新語補, Quyển nhị thập, Hoặc nịch 惑溺) Tạ thái phó Lưu phu nhân tính hay ghen, không cho ông lấy vợ lẽ. 6. (Danh) Điều kiêng cử, cai, chừa. ◎Như: “phạm khẩu kị” 犯口忌 không theo đúng sự ăn kiêng, ăn đồ ăn phải kiêng cử. 7. Một âm là “kí”. (Trợ) Trợ từ cuối câu. ◇Thi Kinh 詩經: “Thúc thiện xạ kí, Hựu lương ngự kí” 叔善射忌, 又良御忌 (Trịnh phong 鄭風, Thái Thúc vu điền 大叔于田) Thái Thúc giỏi bắn tên, Lại giỏi cầm xe ngựa.Tự hình 3

Dị thể 6
㤅坖誋諅𢗹𢭄Không hiện chữ?
Từ ghép 16
bách vô cấm kị 百無禁忌 • cấm kị 禁忌 • cố kị 顧忌 • đầu thử kị khí 投鼠忌器 • đố kị 妒忌 • hiềm kị 嫌忌 • huý kị 諱忌 • huyết kị 血忌 • kị đạn 忌憚 • kị huý 忌諱 • kị khắc 忌刻 • kị nhật 忌日 • nghi kị 疑忌 • nguyệt kị 月忌 • tăng kị 憎忌 • uý kị 畏忌Một số bài thơ có sử dụng
• Bắc môn toả thược - 北門鎖鑰 (Phạm Đình Trọng)• Điền gia tức sự ngâm - 田家即事吟 (Nguyễn Khuyến)• Hương Canh - 香羹 (Khiếu Năng Tĩnh)• Kim lũ khúc - Tặng Lương Phần - 金縷曲-贈梁汾 (Nạp Lan Tính Đức)• Mộc dục tử - 沐浴子 (Lý Bạch)• Phiếu mẫu từ - 漂母祠 (Vũ Quỳnh)• Tần Châu kiến sắc mục Tiết tam Cừ thụ tư nghị lang, Tất tứ Diệu trừ giám sát, dữ nhị tử hữu cố viễn, hỉ thiên quan kiêm thuật tác cư, hoàn tam thập vận - 秦州見敕目薛三璩授司議郎畢四曜除監察與二子有故遠喜遷官兼述 索居凡三十韻 (Đỗ Phủ)• Thái Thúc vu điền 3 - 大叔于田 3 (Khổng Tử)• Thực cúc hoạ thập nhất huynh Tĩnh Phố nguyên vận - 植菊和十一兄靜圃元韻 (Tương An quận vương)• Văn - 蚊 (Nguyễn Khuyến) 忌kỵ [kí, ký]
U+5FCC, tổng 7 nét, bộ tâm 心 (+3 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
ghétTừ điển Thiều Chửu
① Ghen ghét, như đố kị 妒忌 thấy người đẹp hơn mà tức, gọi là đố 妒, thấy người giỏi hơn mà tức gọi là kị 忌. ② Sợ, như vô sở kị đạn 無所忌憚 không thửa sợ hãi. ③ Ngày kị, ngày đứng thân chết gọi là kị. Phàm những ngày nào là ngày người trước mình chết đều gọi là kị, như ta gọi ngày giỗ là ngày kị là theo nghĩa ấy. ④ Kiêng kị. ⑤ Một âm là kí, dùng làm tiếng trợ ngữ (giúp lời).Từ điển Trần Văn Chánh
① Ghen, ghét: 忌才 Ghen (ghét) người có tài; ② (Ăn) kiêng: 忌食生冷 Kiêng những đồ sống và lạnh; ③ Nể, kiêng dè, sợ: 無所忌憚 Không kiêng sợ gì cả; ④ Cai, chừa: 忌煙 Cai thuốc; 忌賭 Chừa cờ bạc; ⑤ Ngày giỗ; ⑥ (văn) [đọc kí] Trợ từ cuối câu: 叔善射忌,又良御忌 Đại thúc bắn tên giỏi, lại cỡi ngựa hay (Thi Kinh: Trịnh phong, Đại thúc vu điền).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trợ từ cuối câu, không có nghĩa — Một âm là Kị.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ghét. Không ưa — Ngăn cấm — Sợ hãi — Ngày thứ bảy sau ngày chết gọi là Kị. Ta hiểu ngày Kị là ngày giỗ — Một âm là Kí.Tự hình 3

Dị thể 6
㤅坖誋諅𢗹𢭄Không hiện chữ?
Từ ghép 4
đố kỵ 妒忌 • kỵ đạn 忌惮 • kỵ đạn 忌憚 • kỵ hận 忌恨Một số bài thơ có sử dụng
• Bạch yến - 白燕 (Viên Khải)• Cám Châu giang trung phùng tiên tỵ kỵ nhật - 贛州江中逢先妣忌日 (Lê Cảnh Tuân)• Canh chức thán - 耕織嘆 (Triệu Nhữ Toại)• Hành lộ nan kỳ 2 - 行路難其二 (Lý Bạch)• Kệ - 偈 (Động Sơn Lương Giới thiền sư)• Kim lũ khúc - Tặng Lương Phần - 金縷曲-贈梁汾 (Nạp Lan Tính Đức)• Lạc mai - 落梅 (Lưu Khắc Trang)• Ngoạn sơ nguyệt - 玩初月 (Lạc Tân Vương)• Phụng tặng Tiên Vu kinh triệu nhị thập vận - 奉贈鮮于京兆二十韻 (Đỗ Phủ)• Tá Lưỡng Sơn sứ Giao xuân dạ quan kỳ tặng thế tử - 佐兩山使交春夜觀棋贈世子 (Từ Minh Thiện) 惎kị
U+60CE, tổng 12 nét, bộ tâm 心 (+8 nét)phồn & giản thể
Từ điển trích dẫn
1. Độc hại. 2. Dạy bảo.Tự hình 1

Dị thể 3
㥍𢗏𢤵Không hiện chữ?
惎kỵ
U+60CE, tổng 12 nét, bộ tâm 心 (+8 nét)phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
độc hạiTừ điển Thiều Chửu
① Ðộc hại. ② Dạy bảo.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Độc hại; ② Căm ghét; ③ Dạy bảo.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ghét bỏ. Như chữ Kị 忌.Tự hình 1

Dị thể 3
㥍𢗏𢤵Không hiện chữ?
暨kị
U+66A8, tổng 14 nét, bộ nhật 日 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Đến, tới. ◇Quốc ngữ 國學: “Thượng cầu bất kị” 上求不暨 (Chu ngữ trung 周語中) Cầu xin chẳng đạt tới người trên. 2. (Liên) Và, với. ◇Sử Kí 史記: “Địa đông chí hải kị Triều Tiên” 地東至海暨朝鮮 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Đất phía đông trải dài tới biển và Triều Tiên. 3. (Giới) Cho đến. ◇Ngụy Trưng 魏徵: “Kị hồ kim tuế, thiên tai lưu hành” 暨乎今歲, 天災流行 (Thập tiệm bất khắc chung sơ 十漸不克終疏) Cho đến năm nay, thiên tai xảy ra khắp nơi. 4. (Danh) Họ “Kị”. 5. Cũng viết là 曁.Tự hình 4

Dị thể 6
届曁臮𠕨𡍳𡮧Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đại Bảo tam niên Nhâm Tuất khoa tiến sĩ đề danh ký - 大寶弎年壬戌科進士題名記 (Thân Nhân Trung)• Hoán sa miếu - 浣紗廟 (Ngư Huyền Cơ)• Thang bàn phú - 湯盤賦 (Khuyết danh Việt Nam)• Thu nhật Quỳ phủ vịnh hoài phụng ký Trịnh giám, Lý tân khách nhất bách vận - 秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻 (Đỗ Phủ) 暨kỵ
U+66A8, tổng 14 nét, bộ nhật 日 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. và, với 2. tới, đến 3. kịp khi, đến khi 4. họ KỵTừ điển Trần Văn Chánh
① (văn) Và, với; ② Tới, đến: 暨乎今歲天災流行 Đến năm nay, thiên tai xảy ra khắp nơi (Nguỵ Trưng: Thập tiệm bất khắc chung sớ); ③ Kịp khi, đến khi; ④ [Jì] (Họ) Kị.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Và. Với — Tới. Đến — Không kịp.Tự hình 4

Dị thể 6
届曁臮𠕨𡍳𡮧Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đại Bảo tam niên Nhâm Tuất khoa tiến sĩ đề danh ký - 大寶弎年壬戌科進士題名記 (Thân Nhân Trung)• Hoán sa miếu - 浣紗廟 (Ngư Huyền Cơ)• Thang bàn phú - 湯盤賦 (Khuyết danh Việt Nam)• Thu nhật Quỳ phủ vịnh hoài phụng ký Trịnh giám, Lý tân khách nhất bách vận - 秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻 (Đỗ Phủ) 曁kị
U+66C1, tổng 16 nét, bộ nhật 日 (+12 nét)phồn thể
Từ điển trích dẫn
1. Cũng như 暨.Tự hình 1

Dị thể 1
暨Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Phụng nghĩ tấu thỉnh giá hạnh Bắc Thành, dữ thiên đô Nghệ An, cảo thành chí hỷ nhị tác kỳ 1 - Hỉ Bắc tuần - 奉擬奏請駕幸北城,與遷都乂安,稿成誌喜二作其一-喜北巡 (Phan Huy Ích) 曁kỵ
U+66C1, tổng 16 nét, bộ nhật 日 (+12 nét)phồn thể
Từ điển phổ thông
1. và, với 2. tới, đến 3. kịp khi, đến khi 4. họ KỵTừ điển Thiều Chửu
① Kịp. ② Ðến. ③ Kị kị 曁曁 cứng cỏi, tả cái dáng quả quyết cường nghị.Tự hình 1

Dị thể 1
暨Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Phụng nghĩ tấu thỉnh giá hạnh Bắc Thành, dữ thiên đô Nghệ An, cảo thành chí hỷ nhị tác kỳ 1 - Hỉ Bắc tuần - 奉擬奏請駕幸北城,與遷都乂安,稿成誌喜二作其一-喜北巡 (Phan Huy Ích) 洎kỵ [kịp]
U+6D0E, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái bình lớn để tưới nước — Tưới ướt. Thấm nhuần — Nước thịt.Tự hình 3

Một số bài thơ có sử dụng
• Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi - 保寧崇福寺碑 (Lý Thừa Ân)• Biệt Lý Nghĩa - 別李義 (Đỗ Phủ)• Vãn tình (Cao Đường mộ đông tuyết tráng tai) - 晚晴(高唐暮冬雪壯哉) (Đỗ Phủ)• Vọng nhạc (Nam nhạc phối chu điểu) - 望岳(南嶽配朱鳥) (Đỗ Phủ) 禨kỵ [ky]
U+79A8, tổng 16 nét, bộ kỳ 示 (+12 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tắm xong uống rượu cho ấm gọi là Kị. Lệ xưa.Tự hình 1

Dị thể 5
䤒魕𧗒𧝞𩴪Không hiện chữ?
Chữ gần giống 8
𦏑𢴰𢡧璣𧝞𦺬𥳏僟Không hiện chữ?
芰kị
U+82B0, tổng 7 nét, bộ thảo 艸 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Một thứ củ ấu có bốn cạnh. § Củ có hai cạnh gọi là “lăng” 菱.Tự hình 2

Dị thể 2
茤𦼽Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
苦Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đáo thôn - 到村 (Đỗ Phủ)• Đệ lục cảnh - Cao các sinh lương - 第六景-高閣生涼 (Thiệu Trị hoàng đế)• Đề phiến kỳ 01 - 題扇其一 (Lê Thánh Tông)• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)• Ngạc Châu Nam Lâu thư sự - 鄂州南樓書事 (Hoàng Đình Kiên)• Tá hoàn sơn hậu ký kỳ 3 - 佐還山後寄其三 (Đỗ Phủ)• Thái liên khúc - 採蓮曲 (Hạ Tri Chương)• Tráng du - 壯遊 (Đỗ Phủ)• Tương phó Thành Đô thảo đường đồ trung hữu tác, tiên ký Nghiêm Trịnh công kỳ 5 - 將赴成都草堂途中有作,先寄嚴鄭公其五 (Đỗ Phủ)• Ức Sơn Dương kỳ 1 - 憶山陽其一 (Triệu Hỗ) 芰kỵ
U+82B0, tổng 7 nét, bộ thảo 艸 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
một loại củ ấu có 4 cạnhTừ điển Thiều Chửu
① Một thứ củ ấu có bốn cạnh. Củ có hai cạnh gọi là lăng 菱.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Củ ấu có bốn cạnh (củ hai cạnh là lăng 菱, bộ 艹).Tự hình 2

Dị thể 2
茤𦼽Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
苦Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Du tiểu Động Đình - 遊小洞庭 (Bạch Cư Dị)• Đại Đê khúc - 大堤曲 (Dương Cự Nguyên)• Đáo thôn - 到村 (Đỗ Phủ)• Đệ lục cảnh - Cao các sinh lương - 第六景-高閣生涼 (Thiệu Trị hoàng đế)• Điếu ngư bất đắc - 釣魚不得 (Lý Thuấn Huyền)• Mộ xuân bồi Lý thượng thư, Lý trung thừa quá Trịnh Giám hồ đình phiếm chu, đắc qua tự - 暮春陪李尚書、李中丞過鄭監湖亭泛舟,得過字 (Đỗ Phủ)• Ngạc Châu Nam Lâu thư sự - 鄂州南樓書事 (Hoàng Đình Kiên)• Thái liên khúc - 採蓮曲 (Hạ Tri Chương)• Tương phó Thành Đô thảo đường đồ trung hữu tác, tiên ký Nghiêm Trịnh công kỳ 5 - 將赴成都草堂途中有作,先寄嚴鄭公其五 (Đỗ Phủ)• Ức Sơn Dương kỳ 1 - 憶山陽其一 (Triệu Hỗ) 誋kị
U+8A8B, tổng 14 nét, bộ ngôn 言 (+7 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Răn dạy, cáo giới. 2. (Động) Cấm kị. § Cũng như “kị” 忌.Tự hình 3

Dị thể 2
忌𫍪Không hiện chữ?
誋kỵ
U+8A8B, tổng 14 nét, bộ ngôn 言 (+7 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Răn dạy.Tự hình 3

Dị thể 2
忌𫍪Không hiện chữ?
諅kỵ
U+8AC5, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ghét. Không ưa. Như chữ Kị 忌.Tự hình 1

Dị thể 5
忌𧥽𧬊𧬔𧬗Không hiện chữ?
譏kỵ [cơ, ki, ky]
U+8B4F, tổng 19 nét, bộ ngôn 言 (+12 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Chánh
① Giễu cợt, chê cười, mỉa mai: 冷譏熱嘲 Mỉa mai giễu cợt; 譏笑 Chê cười, chế giễu; ② (văn) Xem xét, kiểm tra: 關譏而不征 Các cửa ô chỉ xét hỏi mà không đánh thuế (Mạnh tử).Tự hình 2

Dị thể 1
讥Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
耭蟣機Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Canh thí cục chư sinh xướng thù giai vận - 賡試局諸生唱酬佳韻 (Trần Nguyên Đán)• Ký Đường Sinh - 寄唐生 (Bạch Cư Dị)• Nhạc Dương lâu ký - 岳陽樓記 (Phạm Trọng Yêm)• Thạch Tháp tự - 石塔寺 (Bùi Đình Tán)• Thiên vấn - 天問 (Khuất Nguyên)• Tự phận ca - 自分歌 (Nguyễn Cao) 讥kỵ [cơ, ki, ky]
U+8BA5, tổng 4 nét, bộ ngôn 言 (+2 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 譏Từ điển Trần Văn Chánh
① Giễu cợt, chê cười, mỉa mai: 冷譏熱嘲 Mỉa mai giễu cợt; 譏笑 Chê cười, chế giễu; ② (văn) Xem xét, kiểm tra: 關譏而不征 Các cửa ô chỉ xét hỏi mà không đánh thuế (Mạnh tử).Tự hình 2

Dị thể 1
譏Không hiện chữ?
跽kị
U+8DFD, tổng 14 nét, bộ túc 足 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Quỳ thẳng người lên. § Ngày xưa, để hai đầu gối trên đất, ngồi lên gót chân gọi là “tọa” 坐, thẳng mình không ngồi lên gót chân gọi là “quỵ” 跪, “quỵ” 跪 mà vươn mình và duỗi lưng ra gọi là “kị” 跽. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Tần vương kị viết: Tiên sanh bất hạnh giáo quả nhân hồ?” 秦王跽曰: 先生不幸教寡人乎? (Tần sách tam 秦策三) Vua Tần quỳ thẳng người lên nói: Tiên sinh không muốn dạy bảo quả nhân chăng?Tự hình 2

Dị thể 3
𦜕𨃡𨄲Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𧚈Không hiện chữ?
跽kỵ
U+8DFD, tổng 14 nét, bộ túc 足 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
quỳ lâuTừ điển Thiều Chửu
① Quỳ dài, quỳ lâu.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Quỳ lâu.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Quỳ mọp xuống.Tự hình 2

Dị thể 3
𦜕𨃡𨄲Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𧚈Không hiện chữ?
騎kị
U+9A0E, tổng 18 nét, bộ mã 馬 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Cưỡi. ◎Như: “kị mã” 騎馬 cưỡi ngựa, “kị xa” 騎車 cưỡi xe, “kị hổ nan há” 騎虎難下 cưỡi cọp khó xuống (thế trên lưng cọp). ◇Lí Hạ 李賀: “Thùy tự Nhậm công tử, Vân trung kị bích lư” 誰似任公子, 雲中騎碧驢 (Khổ trú đoản 苦晝短) Ai giống như là Nhậm công tử, Trên mây cưỡi lừa xanh. 2. (Động) Xoạc lên hai bên. ◎Như: “kị tường” 騎牆 xoặc chân trên tường, “kị phùng chương” 騎縫章 con dấu đóng giáp lai (in chờm lên hai phần giáp nhau của công văn, khế ước, v.v.). 3. (Danh) Ngựa đã đóng yên cương. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Từ hoàn giáp thượng mã, yêu đái cung thỉ, thủ thì thiết thương, bão thực nghiêm trang, thành môn khai xứ, nhất kị phi xuất” 慈擐甲上馬, 腰帶弓矢, 手時鐵鎗, 飽食嚴裝, 城門開處, 一騎飛出 (Đệ thập nhất hồi) (Thái Sử) Từ mặc áo giáp lên ngựa, lưng đeo cung tên, tay cầm giáo sắt, ăn no, sắm sửa đủ, mở cửa thành, (cuỡi) một ngựa phóng ra. 4. (Danh) Quân cưỡi ngựa. ◇Sử Kí 史記: “Bái Công đán nhật tòng bách dư kị lai kiến Hạng Vương” 沛公旦日從百餘騎來見項王 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Sáng hôm sau, Bái Công mang theo hơn một trăm kị binh đến yết kiến Hạng Vương. 5. (Danh) Lượng từ: số ngựa. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Phụng Tiên khả thân khứ giản nhất kị tứ dữ Mạnh Đức” 奉先可親去揀一騎賜與孟德 (Đệ tứ hồi) Phụng Tiên (Lã Bố) hãy thân hành đi chọn một con ngựa ban cho (Tào) Mạnh Đức.Tự hình 4

Dị thể 1
骑Không hiện chữ?
Chữ gần giống 10
骑𫐎䩭𩸞𩳣𩩛𥟏齮锜錡Không hiện chữ?
Từ ghép 16
báo kị 豹騎 • cấu kị 彀騎 • đột kị 突騎 • khinh kị 輕騎 • kị binh 騎兵 • kị hổ 騎虎 • kị mã 騎馬 • kị sĩ 騎士 • kị tốt 騎卒 • kị tường 騎牆 • kị xạ 騎射 • kiêu kị 驕騎 • la kị 邏騎 • phiêu kị 驃騎 • sô kị 騶騎 • xích kị 斥騎Một số bài thơ có sử dụng
• Bức trắc hành tặng Tất Diệu [Bức trắc hành tặng Tất Tứ Diệu] - 逼仄行贈畢曜【逼側行贈畢四曜】 (Đỗ Phủ)• Đảo y thiên - 搗衣篇 (Lý Bạch)• Đối vũ thư hoài, tẩu yêu Hứa thập nhất bạ công - 對雨書懷走邀許十一簿公 (Đỗ Phủ)• Ký Đổng khanh Gia Vinh thập vận - 寄董卿嘉榮十韻 (Đỗ Phủ)• Mộc Lan từ - 木蘭詞 (Khuyết danh Trung Quốc)• Phụng thù Nghiêm công “Ký đề dã đình” chi tác - 奉酬嚴公寄題野亭之作 (Đỗ Phủ)• Thuỷ điệu ca (Mãnh tướng Quan Tây ý khí đa) - 水調歌(猛將關西意氣多) (Khuyết danh Trung Quốc)• Tỵ tặc sơn trung trừ dạ - 避賊山中除夜 (Phạm Nhữ Dực)• Xuất đô lưu biệt chư công - 出都留別諸公 (Khang Hữu Vi)• Xuất tắc đệ - 出則弟 (Lý Dục Tú) 騎kỵ
U+9A0E, tổng 18 nét, bộ mã 馬 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. ngựa đã đóng cương 2. cưỡi ngựaTừ điển Thiều Chửu
① Cưỡi ngựa. ② Phàm cưỡi lên cái gì mà buông hai chân xuống đều gọi là kị. Như kị tường 騎牆 xoạc chân trên tường. ③ Ngựa đã đóng yên cương rồi gọi là kị. ④ Quân cưỡi ngựa gọi là kị binh 騎兵.Từ điển Trần Văn Chánh
① Cưỡi, cỡi, đi: 騎馬 Cưỡi ngựa; 騎自行車 Đi xe đạp; ② Giữa. 【騎縫】 kị phùng [qífèng] Giữa: 騎縫兒蓋章 Kiềm giáp, đóng dấu giữa răng cưa (hai mép giấy); ③ Kị binh (quân cỡi ngựa): 輕騎 Kị binh nhẹ; ④ (văn) Ngựa đã đóng yên cương.Từ điển Trần Văn Chánh
(Họ) Kị.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cưỡi ngựa — Cưỡi lên, ngồi xoạc cẳng hai bên — Lính cưỡi ngựa.Tự hình 4

Dị thể 1
骑Không hiện chữ?
Chữ gần giống 10
骑𫐎䩭𩸞𩳣𩩛𥟏齮锜錡Không hiện chữ?
Từ ghép 1
kỵ binh 騎兵Một số bài thơ có sử dụng
• Bồ tát man kỳ 4 - 菩薩蠻其四 (Vi Trang)• Dạ du cung - Ký mộng ký Sư Bá Hồn - 夜遊宮-記夢寄師伯渾 (Lục Du)• Đồng Kim thập nhất Bái Ân du Thê Hà tự vọng Quế Lâm chư sơn - 同金十一沛恩游棲霞寺望桂林諸山 (Viên Mai)• Nhàn thuyết - 閒說 (Vương Kiến)• Quyện tẩm thính thần kê - 倦寢聽晨雞 (Triệu Hỗ)• Sở kiến - 所見 (Viên Mai)• Thiên biên hành - 天邊行 (Đỗ Phủ)• Thuỷ điệu ca đầu - Chu thứ Dương Châu, hoạ nhân vận - 水調歌頭-舟次揚洲,和人韻 (Tân Khí Tật)• Trường Can hành kỳ 1 - 長干行其一 (Lý Bạch)• Xuân nhật Tây Hồ tức sự - 春日西湖即事 (Trịnh Diễm) 骑kị
U+9A91, tổng 11 nét, bộ mã 馬 (+8 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 騎.Tự hình 3

Dị thể 1
騎Không hiện chữ?
Chữ gần giống 9
䩭騎𩸞𩳣𩩛齮锜錡琦Không hiện chữ?
骑kỵ
U+9A91, tổng 11 nét, bộ mã 馬 (+8 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. ngựa đã đóng cương 2. cưỡi ngựaTừ điển Trần Văn Chánh
① Cưỡi, cỡi, đi: 騎馬 Cưỡi ngựa; 騎自行車 Đi xe đạp; ② Giữa. 【騎縫】 kị phùng [qífèng] Giữa: 騎縫兒蓋章 Kiềm giáp, đóng dấu giữa răng cưa (hai mép giấy); ③ Kị binh (quân cỡi ngựa): 輕騎 Kị binh nhẹ; ④ (văn) Ngựa đã đóng yên cương.Từ điển Trần Văn Chánh
(Họ) Kị.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 騎Tự hình 3

Dị thể 1
騎Không hiện chữ?
Chữ gần giống 9
䩭騎𩸞𩳣𩩛齮锜錡琦Không hiện chữ?
Từ ghép 1
kỵ binh 骑兵 鬾kỵ
U+9B3E, tổng 13 nét, bộ quỷ 鬼 (+4 nét)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ma trẻ con. Ta thường gọi là Ranh, con Ranh.Tự hình 2

Dị thể 1
𩳣Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𩲱Không hiện chữ?
Từ khóa » Tra Tu Khinh Kỵ
-
Từ điển Tiếng Việt "khinh Kỵ" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Khinh-kỵ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Khinh-kỵ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Khinh-kỵ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Khinh Kỵ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Khinh Kỵ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Khinh Kỵ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Khinh Kỵ Binh - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Khinh Kỵ Binh Trong Tiếng Anh Là Gì?
-
'khinh Kỵ Binh' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Lực Lượng Kỵ Binh Trong Thế Giới Hiện đại
-
Tổng Quan Về Vi Khuẩn Kỵ Khí - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia