Khô Ráo - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Từ ghép giữa khô +ráo.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xo˧˧ zaːw˧˥ | kʰo˧˥ ʐa̰ːw˩˧ | kʰo˧˧ ɹaːw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xo˧˥ ɹaːw˩˩ | xo˧˥˧ ɹa̰ːw˩˧ | ||
Tính từ
[sửa]khô ráo
- Không ẩm ướt, không có nước. Đường khô ráo dễ đi.
Trái nghĩa
[sửa]- ẩm thấp
- ẩm ướt
- ướt át
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khô ráo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Từ ghép tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Trời Khô Ráo Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "khô Ráo" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Ráo Là Gì
-
Giải Pháp Giúp Nhà Cửa Luôn Khô Ráo, Thoáng Mát Khi Trời Nồm
-
Bí Quyết để Nhà Cửa Luôn Khô Ráo Khi Trời Nồm ẩm - Dân Trí
-
Nghĩa Của Từ Khô Ráo Bằng Tiếng Anh
-
Bí Quyết Giữ Nhà Khô Ráo, Sạch Sẽ Khi Trời Nồm - VTC News
-
KHÔ RÁO VÀ ẤM ÁP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ Nắng Ráo - Từ điển Việt
-
Mách Bạn 7 Mẹo Giúp Nhà Cửa Luôn Khô Ráo Khi Trời Nồm - MediaMart
-
5 Bí Quyết đơn Giản Giúp Nhà Khô Ráo Vào Thời Tiết Nồm ẩm ướt
-
“Tuyệt Chiêu” Giúp Nhà Khô Ráo Khi Trời Nồm - Tài Chính
-
Mẹo Giữ Nhà Khô Ráo, Sạch Sẽ Khi Trời Nồm ẩm ướt
-
10 Cách Chống Nồm ẩm Cho Nền Nhà Hiệu Quả
-
Độ ẩm Không Khí Bao Nhiêu Là Khô? Khắc Phục Thế Nào?