Từ điển Tiếng Việt "khô Ráo" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"khô ráo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm khô ráo
- Không ẩm ướt, không có nước: Đường khô ráo dễ đi.
nt. Hoàn toàn không ướt, không ẩm. Đường khô ráo dễ đi. Mùa khô ráo trong năm.xem thêm: khô, hanh, ráo, nỏ, khô khan, khô ráo
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Trời Khô Ráo Là Gì
-
Khô Ráo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Ráo Là Gì
-
Giải Pháp Giúp Nhà Cửa Luôn Khô Ráo, Thoáng Mát Khi Trời Nồm
-
Bí Quyết để Nhà Cửa Luôn Khô Ráo Khi Trời Nồm ẩm - Dân Trí
-
Nghĩa Của Từ Khô Ráo Bằng Tiếng Anh
-
Bí Quyết Giữ Nhà Khô Ráo, Sạch Sẽ Khi Trời Nồm - VTC News
-
KHÔ RÁO VÀ ẤM ÁP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ Nắng Ráo - Từ điển Việt
-
Mách Bạn 7 Mẹo Giúp Nhà Cửa Luôn Khô Ráo Khi Trời Nồm - MediaMart
-
5 Bí Quyết đơn Giản Giúp Nhà Khô Ráo Vào Thời Tiết Nồm ẩm ướt
-
“Tuyệt Chiêu” Giúp Nhà Khô Ráo Khi Trời Nồm - Tài Chính
-
Mẹo Giữ Nhà Khô Ráo, Sạch Sẽ Khi Trời Nồm ẩm ướt
-
10 Cách Chống Nồm ẩm Cho Nền Nhà Hiệu Quả
-
Độ ẩm Không Khí Bao Nhiêu Là Khô? Khắc Phục Thế Nào?