Phần giới hạn chiều ngang của khung cửi hay máy dệt.
Bề ngang của tấm vải. Vải khổ rộng.
Tầm vóc bề ngang của con người. Áo vừa khổ.
Nét nhịp điệu tổ chức theo yêu cầu riêng, đệm cho một điệu hát. Khổ trống khổ phách.
Đoạn ngắn được ngăn ra trong một bài văn vần. Bài thơ chia làm bốn khổ.
Nỗi khổ. Kể khổ.
Tính từ
khổ
Quá khó khăn, thiếu thốn về vật chất hoặc bị giày vò về tinh thần. Đời sống quá khổ.Khổ đau.Đói khô?.Nghèo khổ.
Tồi tàn, trông thảm hại. Chiếc xe đạp khổ.
Từ dùng cửa miệng khi than thở. Khổ, lại phải đi làm.
Dịch
tiếng Anh: burden
Tiếng Pali: dukkha
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khổ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mường
sửa
Danh từ
khổ
số.
Tham khảo
Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002) Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=khổ&oldid=2273265”