KHOAI SỌ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

KHOAI SỌ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từkhoai sọtarokhoai mônnhật bản tarokhoai sọ

Ví dụ về việc sử dụng Khoai sọ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Của Audrey tặng tôi, tôi làm dây khoai sọ lên đó.It was a gift from Audrey, and I spilled poi all over it.Khoai sọ được trồng ở Hawaii cũng như phương Đông.The taro potato is grown in Hawaii as well as the Orient.Thưc đơn hôm nay là: khoai sọ tẩm gia vị, cá thu nướng, và canh đậu hầm.Today's menu is seasoned taro, grilled mackerel, and bean paste stew.Máy Rau Dicing thương mại này là thích hợp cho việc cắt kích thước lớn,chẳng hạn như khoai sọ và khoai lang.This Commercial Vegetable Dicing Machine is suitable for large size cutting,such as taro and sweet potato.Is irreplaceable in canh khoai sọ- jam canh and Cháo tía tô- tía tô cháo.Is irreplaceable in canh khoai sọ- jam canh and Cháo tía tô- perilla congee.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từhình xăm sọSử dụng với danh từhộp sọxương sọcái sọhộp sọ người vòng sọsọ nhẫn HơnKhu vực bay lựa chọn có diện tích 3 Km2 nằm trong vùng Guira de Melena, đây là vùng mà nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo, nơi đây hàng năm sản xuất ra50 nghìn tấn khoai tây và khoai sọ.The pilot site was an area of 3 square kilometresin Güira de Melena, a municipality where farming is the main economic activity andwhich produces nearly 50 thousand tons of potatoes and taro annually.Kem xoài, kem dừa tươi tươi và kem khoai sọ với nước sốt caramel, dưa chuột non đậu phộng giòn, vỏ dừa non.Scoop of home made mango ice cream,fresh young coconut ice cream and taro ice cream topped with caramel sauce, young coconut ragout, sweet sago and crispy peanuts, served on a young coconut shell.Với 30 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ sinh học nông nghiệp trên cây trồng, từ cây cao lương,lúa mỳ và lúa mạch tới đậu và khoai sọ, Giáo sư Godwin gọi công nghệ gen di truyền- như chỉnh sửa gen CRISPR- là cuộc cách mạng công nghệ sinh học.With 30 years' experience in agribiotechnology across crops ranging from sorghum,wheat and barley to beans and taro, Professor Godwin calls genetic technologies- such as CRISPR gene editing- a biological revolution.Nói với hắn là gia đình tôi sẽ khiến sọ hắn nổ như khoai tây.Tell him my family is going to make his brain pop like a tomato. Kết quả: 9, Thời gian: 0.0152

Từng chữ dịch

khoaitính từkhoaisweetkhoaidanh từpotatopotatoeschipssọdanh từskullheadcraniumsọtính từcranialtraumatic

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh khoai sọ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Củ Khoai Sọ Tiếng Anh Là Gì