KHOẢNG CÁCH KHOẢNG In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " KHOẢNG CÁCH KHOẢNG " in English? khoảng cách khoảng
distance of about
khoảng cách khoảngkhoảngquãng đường khoảngmột khoảng cách
{-}
Style/topic:
You only have to remove about 1/4".( Du khách khởi hành đi bộ từ khách sạn đến bản Lao Chải với khoảng cách khoảng 12km).
You will start trekking from hotel to the village with the distance about 10 km.Các phép đo Parallax đặt nó ở khoảng cách khoảng 35,0 từ Trái đất.[ 2].
Parallax measurements put it at a distance of about 35.0 light-years(10.7 parsecs) from Earth.[2].Kiểm tra thị lực để kiểm trabạn có thể nhìn rõ như thế nào ở khoảng cách khoảng 20 feet.
Visual acuity testchecks how well you can see from a distance of about 20 feet.Đồng thời, nên có khoảng cách khoảng 1 mm giữa đầu dây buộc và tấm da.
At the same time, there should be a gap of about 1 mm between the fastener head and the skin sheet.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivescách xa cách nhiệt tốt khoảng cách rất lớn khoảng cách rất xa phong cách nhất cách trên cách cứng khoảng cách rất ngắn cách logic khoảng cách khá lớn MoreUsage with verbstheo cáchtìm cáchhọc cáchbiết cáchcách dùng cách bạn sử dụng cách nhau cách bạn nhìn phong cách kiến trúc theo cách thức MoreUsage with nounsphong cáchkhoảng cáchtính cáchcuộc cách mạng cách nhiệt nhân cáchcách điện phương cáchví dụ về cáchthế giới bằng cáchMoreGranroth dùng ngón trỏ vàngón cái làm ra khoảng cách khoảng 10cm.
Granroth separates his thumb and forefinger a distance of around 10cm.Khoảng cách Khoảng 10km- 15km( phụ thuộc vào trọng lượng của người lái, điều kiện đường xá vv).
Distance Around 10km-15km(depends on rider's weight, road conditions etc.).Scandium Oxide, Sc2O3, là chất cách điện với khoảng cách khoảng 6,0 eV.
Scandium Oxide, Sc2O3, is an insulator with a band gap of 6.0 eV.Nói chung, không có khoảng cách khoảng 10 năm giữa người trẻ và người già trong cùng một căn nhà.
Generally, there is no more than a 10-year gap between younger and older people in the same dwelling.Để xem các đường nét của các đối tượng của mắt bây giờ có thể ở khoảng cách khoảng nửa mét.
Seeing the contours of eye objects now can at a distance of about half a meter.Cụm nằm trong chòm sao Thuẫn Bài ở khoảng cách khoảng 20- 23 từ Mặt trời.
The cluster is located in the constellation Scutum at the distance of about 20- 23 kly(6- 7 kpc) from the Sun.Kiểm tra thị lực để kiểm trabạn có thể nhìn rõ như thế nào ở khoảng cách khoảng 20 feet.
Your child has likely beentested to see how well they see at a DISTANCE of 20 feet.Vào lúc 11 giờ sáng, ở khoảng cách khoảng 8.000 yard( 7.000 m), trận chiến giữa hai Hạm đội Nga Nhật bắt đầu.
At 11:00 a.m., at a distance of around 8,000 yards(7,000 m), combat commenced between the Japanese and Russian fleets.Đơn giản là họ đã có thể chạy mộtcái bóng đèn 60 watt từ khoảng cách khoảng hai mét.
Basically they were able tolight a 60 watt light bulb at a distance of about two meters.Với khoảng cách khoảng 80 km di chuyển bằng ôtô và xe máy, du khách có thể đi Tam Đảo trong ngày hoặc qua đêm.
With a distance of about 80 km traveling by car and motorbike, visitors can go to Tam Dao during the day or overnight.Tàu thăm dò đã chụp hìnhảnh này vào ngày 8 tháng 11 ở khoảng cách khoảng 27 triệu km so với bề mặt của.
The probe took this image November 8 at a distance of about 27 million kilometers from the sun's surface.Nó trải dài 1,2 km từ phía tây bắc đến đông nam, song song với dòng sông,chạy từ nó ở khoảng cách khoảng 200 m.
It stretches for 1.2 km from the north-west to the south-east, parallel to the river,running from it at a distance of about 200 m.Bảng thông báo hữu ích cảnh báo khoảng cách khoảng 800- 1000meters, khoảng cách phản chiếu ban đêm hơn 500 mét.
The useful warning board warning distance around 800-1000meters, night reflective distance more than 500 meters.Giàn giáo đơn bao gồm cáctiêu chuẩn, sổ cái, putlog, vv, song song với tường ở khoảng cách khoảng 1,2 m.
Single scaffolding consists of standards, ledgers,putlogs etc. It is parallel to the wall at a distance of about 1.2 m.Chân núi Olympus và thị trấn Litochoro, có một khoảng cách khoảng 20 km từ trung tâm của Katerini.
The base of Mount Olympus and the town of Litochoro, are at a distance of around 20 kilometres from the centre of Katerini.Giàn giáo đơn bao gồm các tiêu chuẩn, sổ cái, putlog, vv,song song với tường ở khoảng cách khoảng 1,2 m.
Single scaffolding comprises of standards, putlogs, ledgers etc.,which corresponds to the wall at a distance of around 1.2 m.Cứ khoảng hai năm một lần, Sao Hỏa lại gần chúng ta- nghĩa là, trong khoảng cách khoảng 100 triệu km- khi mặt trời, trái đất và Sao Hỏa nằm trên một đường thẳng.
About once every two years, Mars comes close to us- that is, within a distance of about 100 million kilometers- when the sun, the earth, and Mars are on one straight line.Hệ sao này có cường độ sáng biểu kiến kết hợplà+ 2,08 và nằm ở khoảng cách khoảng 48,6 tính từ Trái đất.
This star system has a combined apparent magnitude of +2.08 andis located at a distance of about 48.6 light-years(14.9 parsecs) from the Earth.Thức uống quốc gia của Malaysia là tariklà loại trà được ném qua khoảng cách khoảng 3 feet( 1 m) bởi những người đàn ông Mamak, từ cốc này sang cốc khác, không bị đổ ra ngoài.
Malaysia's national drink is teh tarik(“pulled tea”),which is tea that is thrown across a distance of about 3 feet(1 m) by Mamak men, from one cup to another, with no spillages.Loại pin này có thể cung cấpnăng lượng cho những chiếc taxi điện nhỏ với tối đa bốn hành khách trong khoảng cách khoảng 100km.
This type of battery can powersmall electric air taxis with up to four passengers over a distance of around 100km.Nó nằm khoảng 30 km về phía nam của Idlib và phía tây bắc Maarrat al-Nu' man ở khoảng cách khoảng 13 km trong địa hình rất gồ ghề.
It is located about 30 km to the south of Idlib andnorth-west of Maarrat al-Nu'man at a distance about 13 km in very rugged terrain.Ngày 6 tháng 8 năm 2014 nó tiếp cận sao chổi đến một khoảng cách khoảng 100 km và giảm vận tốc tương đối của nó đến 1 m/ s, do đó trở thành tàu vũ trụ đầu tiên bay quanh quỹ đạo sao chổi này.
On August 6, 2014 it approached the comet to a distance of about 100 km and reduced its relative velocity to 1 m/s, thus becoming the first spacecraft to rendezvous with a comet.M9 là một trong những cụm sao cầu nằm gầnnhất với trung tâm Ngân Hà với khoảng cách khoảng 5.500 năm ánh sáng.
M9 is one of the nearer globularclusters to the centre of the Milky Way Galaxy with a distance of around 5,500 light-years.Ông đã hành quân từ London đến Yorkshire, một khoảng cách khoảng 185 dặm chỉ trong bốn ngày, điều này cho phép ông ta có tấn công người Na Uy một cách hoàn toàn bất ngờ.
Continuing to travel both day and night, he marched his army from London to Yorkshire, a distance of about 185 miles, in only four days, which enabled him to take the Norwegians completely by surprise.White Palace Marghazar là địa điểm ngoạnmục duy nhất ở quận Swat mà nằm ở khoảng cách khoảng 12 km từ thành phố Mingora.
White Palace Marghazar is the only breathtakinglocation in the Swat district that's situated at a distance of around 12 km from the city of Mingora.Display more examples
Results: 243, Time: 0.0257 ![]()
khoảng cách khikhoảng cách không khí

Vietnamese-English
khoảng cách khoảng Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Khoảng cách khoảng in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
khoảngprepositionaboutaroundkhoảngadverbapproximatelyroughlykhoảngnounrangecáchnounwaymethodmannercáchadverbhowawayTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khoảng Cách English
-
Khoảng Cách In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Translation In English - KHOẢNG CÁCH
-
KHOẢNG CÁCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
KHOẢNG CÁCH In English Translation - Tr-ex
-
Definition Of Khoảng Cách - VDict
-
Cách Hỏi Khoảng Cách Trong Tiếng Anh, Bao Xa, How Far? - Thủ Thuật
-
11 Câu Giao Tiếp Hỏi Và Trả Lời Về Khoảng Cách - Langmaster
-
Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Tốt Nhất Là Nên Giữ Khoảng Các In English With Examples
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'khoảng Cách' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Khoảng Cách: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Khoảng Cách In English
-
Khoảng Cách - Translation To English