Khoảng Cách - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:khoảng cách IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được

Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xwa̰ːŋ˧˩˧ kajk˧˥ | kʰwaːŋ˧˩˨ ka̰t˩˧ | kʰwaːŋ˨˩˦ kat˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xwaŋ˧˩ kajk˩˩ | xwa̰ʔŋ˧˩ ka̰jk˩˧ | ||
Định nghĩa
khoảng cách
- Độ dài giữa hai điểm hoặc hai thời điểm. Khoảng cách đường chim bay giữa. Hà. Nội và. Hải. Phòng là
- Ki-lô-mét; Khoảng cách giữa hai sự việc là.
- Ngày.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khoảng cách”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ chưa xếp theo loại từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Khoảng Cahcs
-
Khoảng Cách Remix 2021 - Modern Talking Style - Italo Disco
-
Khoảng Cách - Khánh Phong - Zing MP3
-
Khoảng Cách – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khoảng Cách - Đàm Vĩnh Hưng - NhacCuaTui
-
Quang Dũng - Khoảng Cách
-
[PDF] Giữ Khoảng Cách Khi Giao Tiếp
-
Khoảng Cách By Nguyễn Duy - Goodreads
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'khoảng Cách' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Đo Khoảng Cách Với Tính Năng Chạm Mục Tiêu
-
Đo Khoảng Cách đến Ghim định Vị
-
Thu Hẹp Khoảng Cách Trong Học Từ Xa - The HEAD Foundation
-
Thay đổi Khoảng Cách Giữa Các đoạn - Microsoft Support