Khoảng Chừng Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
about, approximately, around là các bản dịch hàng đầu của "khoảng chừng" thành Tiếng Anh.
khoảng chừng + Thêm bản dịch Thêm khoảng chừngTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
about
adpositionTrung bình thì người phụ nữ sẽ bị trào huyết trong khoảng chừng 5 năm .
The average woman who has hot flashes will have them for about five years .
GlosbeMT_RnD -
approximately
adverbTrong khoảng chừng 2 phút, ta không có bằng chứng về bất cứ người nào ra vào ngân hàng.
So, for approximately two minutes, we got no evidence of people leaving or entering the bank.
GlosbeMT_RnD -
around
adpositionHơn nữa , lượng chất xơ trong gạo trắng khoảng chừng 1⁄4 lượng chất xơ trong gạo lức .
Added to that , the dietary fiber contained in white rice is around a quarter of brown rice .
GlosbeMT_RnD
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- some
- more
- roughly
- approximate
- approximative
- rough
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " khoảng chừng " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "khoảng chừng" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Khoảng Chừng
-
Khoảng Chừng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "khoảng Chừng" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt - Khoảng Chừng Là Gì?
-
KHOẢNG CHỪNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
'khoảng Chừng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Khoảng Chừng Bằng Tiếng Anh
-
Khoảng Chừng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Khoảng Chừng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ Khoảng Chừng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Khoan, Dừng Khoảng Chừng Là 2s... - YouTube
-
'chừng': NAVER Từ điển Hàn-Việt