Khóc Nức Nở Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ khóc nức nở tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | khóc nức nở (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ khóc nức nở | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
khóc nức nở tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ khóc nức nở trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khóc nức nở tiếng Nhật nghĩa là gì.
* exp - しくしくなく - 「しくしく泣く」 * v, exp - すすりなく - 「すすり泣く」 * v - なみだにむせぶ - 「涙にむせぶ」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "khóc nức nở" trong tiếng Nhật
- - vừa khóc nức nở vừa ôm ai đó:すすり泣きながら(人)に抱きつく
- - cô gái khóc nức nở (khóc thảm thiết):涙にむせぶ少女
Tóm lại nội dung ý nghĩa của khóc nức nở trong tiếng Nhật
* exp - しくしくなく - 「しくしく泣く」 * v, exp - すすりなく - 「すすり泣く」 * v - なみだにむせぶ - 「涙にむせぶ」Ví dụ cách sử dụng từ "khóc nức nở" trong tiếng Nhật- vừa khóc nức nở vừa ôm ai đó:すすり泣きながら(人)に抱きつく, - cô gái khóc nức nở (khóc thảm thiết):涙にむせぶ少女,
Đây là cách dùng khóc nức nở tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khóc nức nở trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới khóc nức nở
- sự đau khổ tiếng Nhật là gì?
- đồ ngu ngốc tiếng Nhật là gì?
- tên nước tiếng Nhật là gì?
- quốc tỷ tiếng Nhật là gì?
- rặn tiếng Nhật là gì?
- cực hạn tiếng Nhật là gì?
- thang âm tiếng Nhật là gì?
- việc thu hút sự chú ý của mọi người tiếng Nhật là gì?
- phí gửi tiếng Nhật là gì?
- hỏi hàng tiếng Nhật là gì?
- cây chiên đàn tiếng Nhật là gì?
- sự khôi hài tiếng Nhật là gì?
- sợi phíp tổng hợp tiếng Nhật là gì?
- khủng hoảng tiếng Nhật là gì?
- bánh răng số thấp tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Khóc Nức Nở Nghĩa Là Gì
-
Nức Nở - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nức Nở - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "nức Nở" - Là Gì?
-
'khóc Nức Nở' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nức Nở Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Nức Nở Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nức Nở Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
KHÓC NỨC NỞ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ĐịNh Nghĩa Nức Nở TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì ...
-
Khóc Nức Nở Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Ý Nghĩa Của Giấc Mơ Thấy Mình Khóc Là Gì?
-
NỨC NỞ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
khóc nức nở (phát âm có thể chưa chuẩn)