Khối D01: Danh Sách 200+ Trường Và Ngành Xét Tuyển (Khối D)

Khối D01, tổ hợp Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh từ lâu đã là lựa chọn quen thuộc của nhiều thí sinh nhờ phạm vi ngành nghề đa dạng và cơ hội việc làm rộng mở. Đây cũng là một trong những tổ hợp có lượng thí sinh đăng ký xét tuyển cao nhất mỗi mùa thi.

Trong bài viết này, Trang Edu sẽ giúp bạn hiểu rõ khối D01 gồm những môn nào, phù hợp với ai, các ngành, trường tuyển sinh, điểm chuẩn, cũng như định hướng nghề nghiệp sau khi học khối này.

Khối D01 gồm những ngành nào cover

  1. 1. Khối D01 gồm những môn nào?
  2. 2. Các trường đại học xét tuyển khối D01
  3. 3. Danh sách các ngành tuyển sinh theo tổ hợp D01
  4. 4. Chiến lược ôn tập hiệu quả cho khối D01
    1. Cách học và luyện tập cho từng môn thi
    2. Kế hoạch học tập và luyện thi hiệu quả
    3. Một số kinh nghiệm học tập từ các thi sinh khối D01

1. Khối D01 gồm những môn nào?

Khối D01 là một trong những tổ hợp xét tuyển đại học phổ biến nhất hiện nay, gồm ba môn Toán, Ngữ văn và Tiếng Anh. Đây là tổ hợp kết hợp giữa tư duy logic của Toán học, khả năng diễn đạt, phân tích từ Ngữ văn và kỹ năng ngoại ngữ của Tiếng Anh, tạo nên một nền tảng kiến thức cân bằng, đáp ứng yêu cầu tuyển sinh của nhiều ngành nghề khác nhau.

Tổ hợp môn của khối D01:

  • Ngữ văn: Kiểm tra khả năng cảm thụ, phân tích, lập luận và diễn đạt bằng tiếng Việt; giúp đánh giá tư duy ngôn ngữ và kỹ năng viết luận.
  • Toán: Đánh giá tư duy logic, khả năng phân tích, lập luận và giải quyết vấn đề; là nền tảng quan trọng cho nhiều ngành học yêu cầu phân tích số liệu.
  • Tiếng Anh: Đo lường năng lực ngoại ngữ thông qua từ vựng, ngữ pháp, kỹ năng đọc hiểu và giao tiếp; mở ra cơ hội học tập và làm việc trong môi trường quốc tế.

>> Tham khảo thêm: Khối D gồm những tổ hợp môn nào?

2. Các trường đại học xét tuyển khối D01

Khối D01 là tổ hợp được nhiều trường sử dụng vì phù hợp cả nhóm ngành kinh tế, quản trị, tài chính ngân hàng, thương mại, logistics lẫn nhóm ngành ngôn ngữ, truyền thông, luật và một số ngành xã hội. Lợi thế của D01 là có Tiếng Anh, nên thường được ưu tiên ở những ngành cần ngoại ngữ hoặc chương trình chất lượng cao, liên kết quốc tế.

Khi tìm trường xét D01, bạn nên đi từ ngành muốn học rồi mới chọn trường, vì cùng một trường nhưng D01 có thể chỉ áp dụng cho một số ngành nhất định. Hãy kiểm tra rõ tổ hợp D01 theo từng ngành, từng phương thức xét tuyển, vì có trường dùng D01 cho xét điểm thi THPT nhưng không áp dụng ở học bạ, hoặc có thêm điều kiện điểm Tiếng Anh tối thiểu, quy đổi chứng chỉ, hoặc tiêu chí phụ khi bằng điểm.

Một cách chọn nguyện vọng dễ an toàn là chia trường theo 3 nhóm: nhóm mơ ước, nhóm vừa sức và nhóm an toàn dựa trên điểm chuẩn các năm trước và mức độ cạnh tranh của ngành. Với các ngành hot, điểm D01 có thể biến động mạnh, nên bạn nên chuẩn bị phương án dự phòng bằng các ngành gần hoặc trường có mức điểm thấp hơn nhưng vẫn đúng định hướng.

Bạn có thể tham khảo thêm bài các trường đại học xét tuyển khối D01 để xem danh sách đầy đủ và lựa chọn phù hợp với mục tiêu của mình.

3. Danh sách các ngành tuyển sinh theo tổ hợp D01

3.1 Nhóm ngành Kinh doanh và quản lý

Kế toánKiểm toán
Ngân hàngNgân hàng số
Quản trị kinh doanhMarketing
Tài chínhCông nghệ tài chính
Hệ thống thông tin quản lýKinh doanh quốc tế
Thương mại điện tửBất động sản
Tài chính – Ngân hàngKinh doanh thương mại
Bảo hiểmKhoa học quản lý
Quản lý côngQuản trị nhân lực
Quản lý dự ánQuản trị văn phòng
Phân tích dữ liệu kinh doanhQuan hệ lao động

3.2 Nhóm ngành Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

Quản trị du lịchDu lịch địa chất
Du lịchVăn hóa du lịch
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Quản trị khách sạnQuản lý thể dục thể thao
Du lịch điện tử

3.3 Nhóm ngành Máy tính

Công nghệ thông tinTrí tuệ Nhân tạo
Kỹ thuật phần mềmKhoa học Máy tính
An toàn thông tinHệ thống thông tin
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuKhoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo
Kỹ thuật máy tínhCông nghệ kỹ thuật máy tính
Địa tin họcCông nghệ đa phương tiện
Công nghệ và đổi mới sáng tạo

3.4 Nhóm ngành Pháp luật

Luật kinh tếLuật Kinh doanh
LuậtLuật Quốc tế
Luật hình sự và tố tụng hình sựLuật Thương mại Quốc tế

3.5 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửCông nghệ Kỹ thuật Nhiệt
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCông nghệ kỹ thuật giao thông
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngCông nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật môi trườngCông nghệ kỹ thuật hóa học
Công nghệ kỹ thuật hạt nhânCông nghệ kỹ thuật xây dựng
Công nghệ kỹ thuật năng lượngCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngCông nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông
Điện lạnh và điều hoà không khíCông nghệ kỹ thuật ô tô
Quản lý công nghiệpCông nghệ vật liệu
Quản lý năng lượngCông nghệ chế tạo máy
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

3.6 Nhóm ngành Kỹ thuật

Kỹ thuật cơ khí động lựcCơ kỹ thuật
Kỹ thuật nhiệtKỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật cơ điện tửKỹ thuật Robot
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thôngKỹ thuật hệ thống công nghiệp
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaKỹ thuật tuyển khoáng
Kỹ thuật điệnKỹ thuật địa chất
Kỹ thuật trắc địa bản đồKỹ thuật Mỏ
Vật lý kỹ thuậtKỹ thuật môi trường
Kỹ thuật vật liệuKỹ thuật Hóa học
Kỹ thuật không gian

3.7 Nhóm ngành Nhân văn

Ngôn ngữ AnhNgôn ngữ Trung Quốc
Ngôn ngữ NgaNgôn ngữ Bồ Đào Nha
Ngôn ngữ PhápNgôn ngữ Italia
Ngôn ngữ ĐứcNgôn ngữ Ả Rập
Ngôn ngữ NhậtNgôn ngữ học
Ngôn ngữ Hàn QuốcNgôn ngữ Tây Ban Nha
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamTiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
Ngôn ngữ Thái LanQuản lý văn hóa
Tôn giáo họcLịch sử
Triết họcVăn học
Văn hóa họcHán Nôm

3.8 Nhóm ngành Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên sư phạm

Sư phạm tiếng AnhGiáo dục Chính trị
Sư phạm Tiếng TrungGiáo dục Mầm non
Sư phạm Tiếng NhậtGiáo dục Tiểu học
Sư phạm Tiếng Hàn QuốcSư phạm Công nghệ
Sư phạm Ngữ vănSư phạm Tiếng Pháp
Sư phạm Tin họcSư phạm Tiếng Trung Quốc
Sư phạm Tiếng H’mongSư phạm Khoa học tự nhiên

3.9 Nhóm ngành Khoa học xã hội và hành vi

Kinh tếQuản lý kinh tế
Kinh tế chính trịNghiên cứu phát triển
Kinh tế đầu tưChính trị học
Kinh tế phát triểnQuản lý nhà nước
Kinh tế quốc tếQuan hệ quốc tế
Thống kê kinh tếXã hội học
Toán kinh tếNhân học
Kinh tế sốTâm lý học
Quốc tế họcTâm lý học giáo dục
Đông phương họcNhật Bản học
Trung Quốc họcĐông Nam Á học
Hàn Quốc họcViệt Nam học
Hoa Kỳ học

3.10 Nhóm ngành Báo chí và thông tin

Báo chíQuan hệ công chúng
Truyền thông Đa phương tiệnQuảng cáo
Truyền thông đại chúngThông tin – Thư viện
Truyền thông doanh nghiệpQuản lý thông tin
Công nghệ truyền thôngLưu trữ học
Truyền thông quốc tếBảo tàng học

3.11 Nhóm ngành Khoa học sự sống

Công nghệ sinh họcSinh học ứng dụng
Sinh họcCông nghệ Sinh học Y dược
Khoa học y sinh

3.12 Nhóm ngành Kiến trúc và xây dựng

Kiến trúcKỹ thuật cơ sở hạ tầng
Quản lý đô thị và công trìnhĐịa kỹ thuật xây dựng
Thiết kế nội thấtKỹ thuật tài nguyên nước
Kỹ thuật xây dựngQuản lý xây dựng
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngf
Kinh tế xây dựngQuản lý phát triển đô thị và bất động sản
Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnKỹ thuật an toàn giao thông
Kỹ thuật công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm

3.13 Nhóm ngành Nông, lâm nghiệp, thủy sản

Nông nghiệpKhoa học cây trồng
Khoa học đấtNông nghiệp công nghệ cao
Chăn nuôiLâm sinh
Chăn nuôi thú yQuản lý tài nguyên rừng
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanNuôi trồng thủy sản
Kinh doanh nông nghiệpKinh tế nông nghiệp

3.14 Nhóm ngành Nghệ thuật

Thiết kế đồ họaThiết kế công nghiệp và đồ họa
Đồ hoạThiết kế thời trang

3.15 Nhóm ngành Sức khỏe

Y tế công cộngQuản lý bệnh viện
Dinh dưỡngHóa dược
Kỹ thuật xét nghiệm y họcKỹ thuật phục hồi chức năng

3.16 Nhóm ngành Khoa học tự nhiên

Hóa họcHải dương học
Địa chất họcKhoa học môi trường
Khí tượng và khí hậu họcBiến đổi khí hậu và phát triển bền vững
Thủy văn họcĐịa lý tự nhiên

3.17 Nhóm ngành Toán và thống kê

Khoa học dữ liệuToán ứng dụng
Toán tinToán học

3.18 Nhóm ngành Môi trường và bảo vệ môi trường

Bảo hộ lao độngKinh tế tài nguyên thiên nhiên
Quản lý đất đaiDu lịch sinh thái
Quản lý tài nguyên khoáng sảnQuản lý tài nguyên và môi trường
Quản lý tài nguyên nướcAn toàn, vệ sinh lao động

3.19 Nhóm ngành Sản xuất, chế biến

Khoa học và công nghệ thực phẩmĐảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
Công nghệ sau thu hoạchCông nghệ thực phẩm
Công nghệ dệt, mayCông nghệ vật liệu dệt, may
Công nghệ và kinh doanh thực phẩmCông nghệ chế biến lâm sản
Dược liệu và hợp chất thiên nhiên

3.20 Nhóm ngành Khác

Công tác xã hộiCông nghệ và đổi mới sáng tạo
Khai thác vận tảiĐiện ảnh và nghệ thuật đại chúng
Thú yCông nghệ nông nghiệp
Kinh tế vận tảiCông nghệ Hàng không vũ trụ
Quản lý bất động sảnMôi trường, sức khỏe và an toàn
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhVăn hóa và truyền thông xuyên quốc gia
Khoa học thông tin địa không gian

4. Chiến lược ôn tập hiệu quả cho khối D01

Cách học và luyện tập cho từng môn thi

  • Môn Toán: Việc nắm vững cấu trúc và công thức là rất quan trọng. Hãy bắt đầu tư việc hiểu và vận dụng các công thức, sau đó làm thêm các bài tập để cải thiện kỹ năng giải quyết vấn đề. Tìm hiểu kỹ các chương mà bạn cảm thấy khó khăn và thực hành qua nhiều dạng bài tập khác nhau.
  • Ngữ văn: Môn học này yêu cầu bạn phải có kiến thức sâu rộng về văn học và nghệ thuật viết văn. Đọc và hiểu các tác phẩm văn học là bước đầu tiên. Hãy tập viết luận văn và phân tích văn bản để cải thiện kỹ năng viết.
  • Môn Tiếng Anh: Kỹ năng nghe, nói, đọc, viết đều quan trọng trong môn tiếng Anh. Hãy thực hành qua các bài tập ngữ pháp, từ vựng, đọc hiểu và làm các bài tập nghe. Nếu có thể, hãy tham gia các khóa học trực tuyến hoặc nhóm học tiếng Anh để cải thiện kỹ năng nói của bạn.

Kế hoạch học tập và luyện thi hiệu quả

  • Xác định thời gian học tập: Hãy chia nhỏ thời gian học của bạn, với mỗi phần tập trung vào một chủ đề hoặc một môn học cụ thể. Điều quan trọng chính là duy trì sự kiên trì và không bỏ cuộc.
  • Ôn tập: Đặt thời gian cụ thể trong tuần để ôn tập những gì bạn đã học được. Việc này sẽ giúp bạn củng cố kiến thức và tăng cường ghi nhớ.
  • Thực hành qua các đề thi thử: Đề thi thử không chỉ giúp bạn làm quen với cấu trúc đề thi mà còn giúp bạn xác định được những điểm mạnh và yếu trong quá trình học tập của mình.

Một số kinh nghiệm học tập từ các thi sinh khối D01

  • Ôn tập đều đặn: Bạn hãy ôn tập mỗi ngày thay vì chỉ học một cách gấp rút trước khi thi.
  • Tìm hiểu từ thí sinh đã thi trước đó: Hãy hỏi họ xem họ đã học như nào, phương pháp học tập nào hiệu quả nhất và hãy thử áp dụng những nguyên tắc đó vào quá trình học của bạn.
  • Tạo môi trường học tập tốt: Hãy đảm bảo rằng bạn có một nơi yên tĩnh để học tập cùng các tài liệu cần thiết.
  • Sức khỏe là điều quan trọng nhất: Đừng quên việc ăn uống đầy đủ dinh dưỡng, tập thể dục và ngủ đủ giấc để duy trì sức khỏe và hiệu suất học tập nhé.

Trên đây là những thông tin quan trọng về khối D01. Nếu bạn vẫn còn điều gì đó thắc mắc thì có thể liên hệ fanpage Trangedu hoặc để lại bình luận dưới bài viết nhé.

Chào thân ái và chúc các bạn có một mùa thi tuyệt vời và đạt kết quả thật tốt!!!

Xem thêm: [FULL] Danh sách các ngành học và trường đại học khối A01

Từ khóa » Danh Sách Các Ngành Khối D