KHÓI ĐEN BỐC LÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
KHÓI ĐEN BỐC LÊN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch khói đen bốc lên
of black smoke risingthe black smoke
khói đen
{-}
Phong cách/chủ đề:
Black smoke is belching from the plane.Từng luồng khói đen bốc lên từ Lầu Năm Góc;
Black smoke billowing up from the Pentagon;Khói đen bốc lên từ lò phản ứng số 3.
Black smoke rises from reactor 3.Tôi có thể nhìn thấy đám khói đen bốc lên từ phía tây tòa nhà.
For the first time I could see the clouds of black smoke rising from the west side of the building.Khói đen bốc lên từ trung tâm thương mại.
There were torrents of black smoke coming from the World Trade Center.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlên kế hoạch lên lịch lên máy bay lên mặt trăng lên tàu sáng lênlên giường chân lênlên facebook lên bàn HơnSử dụng với trạng từtăng lênnói lênleo lênhét lênmọc lênấm lêntrèo lênbay lênlên cao thốt lênHơnSử dụng với động từnâng cấp lêngây áp lực lêntác động lêntiếp tục tăng lênđặt chân lêncập nhật lêndi chuyển lênáp đặt lênbị lên án đệ trình lênHơnVà tình hình càng trở nêntồi tệ hơn khi có khói đen bốc lên từ các ngọn tháp của pháo đài.
To make matters worse, there was black smoke rising from the spires of the fortress.Khói đen bốc lên và Death Knight xuất hiện.
The black smoke coalesced, and the Death Knight named Rakto appeared.Ngày 1/ 4/ 1974, người ta nhìn thấy cột khói đen bốc lên từ phía đỉnh núi Edgecumbe ở Alaska.
On April 1, 1974, black smoke was seen rising from Mount Edgecumbe, a volcano in Alaska.Cột khói đen bốc lên từ khu vực, có vẻ như là do dầu cháy.
Three columns of thick smoke rose from the area, apparently from burning oil.Các quan chức theo dõi tình trạng khẩn cấp nói đãcó hai tiếng nổ lớn và khói đen bốc lên từ nhà máy Arkema tại Crosby.
Emergency officials reported two blasts and black smoke issuing from the Arkema plant at Crosby.Một cuộn khói đen bốc lên bầu trời đâu đó phía trên Harlem.
A plume of black smoke curled into the sky somewhere over Harlem.Có thể cảm nhận được sức nổ trên toàn thành phố Cairo và khói đen bốc lên nghi ngút từ trung tâm thành phố.
The powerful blast was felt across Cairo and black smoke could be seen rising over the city centre.Khói đen bốc lên và mùi khét thật kinh khủng,” một chủ cửa hàng tóc khoảng 30 tuổi cho biết.
The black smoke rose and the burning smell was awful,» said a hair salon manager in his 30s.Hắn xem xét mấy tên bị hắn đánh bại, ngó qua đám khói đen bốc lên ở phía xa và tặc lưỡi.
He looked at the men he had defeated and at the black smoke rising in the distance and clicked his tongue.Khói đen bốc lên sau khi máy bay trực thăng của quân đội Ukraine bị bắn rơi bên ngoài Slovyansk, Ukraine, 29/ 5/ 2014.
Black smoke rises from a shot down Ukrainian Army helicopter outside Slovyansk, Ukraine, Thursday, May 29, 2014.Một nhân chứng vụ tai nạn cho biết ông" nghe thấy tiếng nổ lớn vànhìn thấy khói đen bốc lên phía trên lùm cây".
An eye witness reports that he heard“a loud explosion andsaw a pillar of black smoke rising above the tree line.”.Khói đen bốc lên từ những chiếc xe ở xa ở khu vực được nói là vùng ngoại ô Aleppo, Syria, ngày 15 tháng 4, 2017.
A cloud of black smoke rises from vehicles in the distance in what is said to be Aleppo's outskirts in Syria on April 15, 2017.Công nhân cũng tạm thời được sơ tán khỏi khu vực nhà máy sau khi người ta thấy khói đen bốc lên từ lò phản ứng số 3.
Workers have been temporarily evacuated from the plant after black smoke was seen rising from reactor No 3.Khói đen bốc lên từ những chiếc xe ở xa ở khu vực được nói là vùng ngoại ô Aleppo, Syria, ngày 15 tháng 4, 2017.
Still image shows a cloud of black smoke rising from vehicles in the distance in what is said to be Aleppo's outskirts, Syria April 15, 2017.Saten bịt đôi tai đau nhức của cô bằng tay và thấy khói đen bốc lên từ phía xa, làm bẩn bầu trời trong xanh.
Saten covered her hurting ears with her hands and saw some black smoke rising up in the distance seeming to sully the blue sky.Có nhiều tiếng súng và khói đen bốc lên, khi binh sĩ NTC thực hiện cuộc tấn công gọng kìm bất ngờ của họ vào thành phố hôm thứ Bảy.
Gunfire could be heard and black smoke was seen rising as NTC soldiers carried out their surprise pincer assault on the city on Saturday.Tại Ramallha, nơi đặt chính phủ Palestine,người biểu tình đốt lốp xe khiến khói đen bốc lên dày đặc khắp thành phố.
In Ramallah, the seat of the Palestiniangovernment, protesters set tires on fire, sending thick plumes of black smoke over the city.Hình ảnh chụp tại hiện trường cho thấy khói đen bốc lên trên phi trường nội địa, được sử dụng để phục vụ cộng đồng phía tây trung tâm thành phố Los Angeles.
News pictures showed billowing black smoke curling up overaircraft at the airport, which serves communities west ofdowntown Los Angeles.Jaish al- Azza đăng tải một đoạn video lên mạng cho thấy,chiếc máy bay cháy rụi và khói đen bốc lên sau khi bị dính tên lửa TOW.
Jaish al-Azza published a video online showing ahelicopter bursting into flames and thick black smoke shortly after landing.Hình ảnh chụp tại hiện trường cho thấy khói đen bốc lên trên phi trường nội địa, được sử dụng để phục vụ cộng đồng phía tây trung tâm thành phố Los Angeles.
News pictures taken shortly after the crash showed billowing black smoke curling up over aircraft at the airport, which serves communities west of downtown Los Angeles.Hình ảnh trên các phương tiện truyền thông xã hội cho thấy lửa bốc cháy dữ dội và khói đen bốc lên ở phần giữa máy bay, nằm gần cánh phải và cánh đuôi.
Photos on social media showed the fire blazing, with black smoke rising near the belly of the plane in between the right wing and tail wing.Khói đen bốc lên khắp mọi nơi và những cột lửa lớn bùng lên từ vài nơi có ống dẫn khí đốt dưới lòng đất bị hư hại, nhưng chẳng có dấu hiệu nào là lính cứu hỏa đang trên đường tới nơi.
Black smoke rose everywhere and great pillars of fire rose in some areas where the underground gas pipes had been damaged, but there was no sign of firefighters arriving.Hàng ngàn tín đồ tại Quảng trường Thánh Phê-rô thấy khói đen bốc lên và có nghĩa là 115 Hồng Y sẽ bỏ phiếu tiếp vào sáng thứ Tư.
The black smoke was seen by thousands of faithful in St. Peter's Square and means the 115 cardinals will hold a new round of voting on Wednesday morning.Trong khi đó, hãng tin AP loan tin nhân viên cứu hỏa đã được gọi đến địa điểm tòa lãnh sự,nhưng không được cho vào, sau khi người ta nhìn thấy khói đen bốc lên từ ống khói..
Meanwhile, the Associated Press has reported that firefighters were called to the site of the consulate,but not allowed to enter, after black smoke was seen billowing from a chimney.Từ trên những bức tường thành của mình,quân Troy nhìn thấy những đám khói đen bốc lên từ bầu trời đằng xa, toàn bộ lực lượng quân Hi Lạp đã lên thuyền ra khơi.
From the walls the Trojans saw the black smoke go up thick into the sky, and the whole fleet of the Greeks sailing out to sea.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 102, Thời gian: 0.025 ![]()
khỏi đảng cộng sảnkhỏi đền thờ

Tiếng việt-Tiếng anh
khói đen bốc lên English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Khói đen bốc lên trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
khóidanh từsmokesmogfumefumeskhóitính từsmokyđentính từblackdarkblackestđentrạng từliterallyđendanh từblacksbốcđộng từdrawcaughtloadingbillowingboxinglênđộng từputgolêndanh từboardlêntrạng từupwardlênget onTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bốc Khói Khét Tiếng Anh Là Gì
-
Bốc Khói Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Bốc Khói Khét Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Bốc Khói: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
'bốc Khói' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Fuming Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Khét Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Xsbp 11 12
-
Thổ Nhĩ Kỳ Thành Công đổi Tên Từ 'Turkey' Thành 'Türkiye'
-
Tại Sao Lò Vi Sóng Bị đánh Lửa Trong Lò? - Điện Máy XANH
-
12 Lỗi Thường Gặp Trên Máy May. Nguyên Nhân Và Cách Khắc Phục
-
Rise - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ăn đồ Chiên, Nướng Có Gây Bệnh Tật Cho Sức Khỏe? - BBC
-
Cách Chia động Từ Send Trong Tiếng Anh - Monkey
-
Malina Casino Testbericht
-
Bốc Khói Khét Lẹt, Máy Bay Chở Bà Melania Trump Hạ Cánh Khẩn Cấp