Không Chắc Chắn Bằng Tiếng Anh - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
uncertain, doubtful, uncertainly là các bản dịch hàng đầu của "không chắc chắn" thành Tiếng Anh.
không chắc chắn + Thêm bản dịch Thêm không chắc chắnTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
uncertain
adjectiveTương lai thì không biết trước, và không chắc chắn. và không có sự lựa chọn nào.
The future is unknown, the future is uncertain, and there are choices.
GlosbeMT_RnD -
doubtful
adjectiveTôi biết anh đầy ắp nghi ngờ, Mờ ảo bởi sự không chắc chắn
I can see you're filled with doubt, clouded by uncertainty.
GlosbeMT_RnD -
uncertainly
adverbVà có lý khi ai đó nghi ngờ hoặc không chắc chắn về nó.
And there is a reason for some suspicion and uncertainly about it.
GlosbeMT_RnD
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- in doubt
- chancily
- dubious
- equivocal
- iffy
- pasteboard
- precarious
- touch-and-go
- unassertive
- unassured
- unbounded
- unsafe
- unsecured
- unsubstantial
- unsure
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " không chắc chắn " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "không chắc chắn" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Sự Không Chắc Chắn Tiếng Anh Là Gi
-
Sự Không Chắc Chắn Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
KHÔNG CHẮC CHẮN - Translation In English
-
SỰ KHÔNG CHẮC CHẮN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh
-
SỰ KHÔNG CHẮC CHẮN NÀY LÀ Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
KHÔNG CHẮC CHẮN NẾU ĐÓ LÀ Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Sự Không Chắc Chắn Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'không Chắc Chắn' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Sự Khác Biệt Giữa Rủi Ro Và Sự Không Chắc Chắn - Sawakinome
-
Không Chắc Chắn Trong Tiếng Tiếng Anh - Glosbe
-
Cách Thể Hiện Các Cấp độ Chắc Chắn Và Không Chắc Chắn Trong ...
-
Tính Không Chắc Chắn - Wiko
-
Trạng Từ Chỉ Sự Chắc Chắn | EF | Du Học Việt Nam
-
Những Cụm Từ Giúp Bạn Nói 'Tôi Không Chắc' - VnExpress
-
Thông Tin – Wikipedia Tiếng Việt