KHÔNG CÓ SỰ CÔNG BẰNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
KHÔNG CÓ SỰ CÔNG BẰNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch không có sự
the absencenone ofthere is nothere's really nowithout theircông bằng
fairjusticeequitablefairlyfairness
{-}
Phong cách/chủ đề:
There is no‘fair'.Có lẽ không có sự công bằng.
Maybe there is no fairness.Không có sự công bằng ở đây.
There is no fairness here.Cô đã biết trên thế gian này không có sự công bằng.
You know there is no justice in this world.Không có sự công bằng nào trong tình yêu và chiến tranh.
Nothing is unfair in love and war.Trên thế giới này không có sự công bằng và chính trực.
There is no equality nor fairness in the world.Không có sự công bằng, thể thao không có ý nghĩa hay mục đích nào.
Without fairness, sport is devoid of any meaning or purpose.Đôi khi quý vị thấy hình như không có sự công bằng, nhưng không phải vậy.
Sometimes it seems there is no justice, doesn't it.Và có những kẻ buôn lậu người,những kẻ đối xử với người lao động không có sự công bằng.”.
And there are these traffickers,these people who treat the working people without justice.”.Trên thế giới này không có sự công bằng và chính trực.
There is no true justice and equity in this world.Không có sự công bằng và đáng tin cậy, trật tự được thiết lập của xã hội chúng ta có nguy cơ bị loạn.
Without fairness and trustworthiness the established order of a community and our society as a whole is at risk.Cha tôi dạy rằng, không có sự công bằng tuyệt đối trên thế giới này.
Your Majesty, there is no such thing as absolute fairness in this world.Vì lí do đó, chúng ta thấy rằngsai lầm cơ bản trong tính cách nữ giới là nó không có sự công bằng.
So that it will be found that thefundamental fault in the character of women is that they have no sense of justice.Và người hỏi muốn biết là:“ Nếu không có sự công bằng thì tại sao tôi phải cần thay đổi?
And the questioner wants to know if there is no justice why should I change?Vì lí do đó, chúng ta thấy rằng sai lầm cơ bản trongtính cách nữ giới là nó không có sự công bằng.
Hence, it will be found that the fundamental fault of the femalecharacter is that is has no sense of justice.Không có sự công bằng cho bất cứ nhân viên cứu trợ nào bị giết hay bị bắt cóc ở Chechnya từ năm 95 đến 99, và điều này cũng tương tự trên toàn thế giới.
There was no justice for any of the humanitarian aid workers killed or abducted in Chechnya between'95 and'99, and it's the same all over the world.Người mua sau đó nhận ra rằng người bán tái cấp vốn vàlôi ra tiền mặt ở đỉnh cao của thị trường và không có sự công bằng.
The buyer then learns that the seller refinanced andpulled out cash at the height of the market and there is no equity.Khi có người nào làm tổn thương chúng ta, hoặc khi chúng ta nhận lấy một kết cuộc tồi tệ trong cách cư xử, thì trước hết, chúng ta cần phải chấp nhận gánh nặng này và thừa nhận rằngtrên thế gian ngày hôm nay không có sự công bằng thật sự..
When someone else hurts us, when we get the bad end of a deal,we must first accept the burden and realize there is no real justice in the world today.Sẽ không bao giờ có sự công bằng tuyệt đối trong thế giới này.
There will never be perfect justice in this world.Còn đây, mù màu, theo nhìn nhận của tôi, không có nghĩa là không có phân biệt chủng tộc, và có sự công bằng.
Now, color blindness, in my view, doesn't mean that there's no racial discrimination, and there's fairness.Tôi không nghĩ có sự công bằng ở đây.
We don't think there was fairness here.Không bao giờ có sự công bằng tuyệt đối nhưng chắc chắn sẽ có mức độ vô tư lớn hơn.
There can never be absolute equality but surely there can be a greater degree of equity.Và cuộc sống ấy, không có chỗ cho sự công bằng.
Just like there's no room for social justice.Nhưng một lần nữa,tôi cảm thấy rằng mình đã xác nhận thế giới không có bất kỳ sự công bằng nào.
But then again,I felt like I would already confirmed that the world didn't have any sense of fairness.Không công nghệ nào có thể đảm bảo sự công bằng hay cứu chuộc niềm tin.
No legal order can achieve perfection or guarantee justice.Sẽ không bao giờ có sự công bằng tuyệt đối trong thế giới này.
There will never be true equality in this old world.Nhưng điều này không có ý nói là Chúa không màng tới sự công bằng.
This isn't to say that God is not concerned about justice.Chúng tôi không thể chỉ im lặng khi có sự không công bằng".
We can't just be quiet when there is unfairness.".Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 3229, Thời gian: 0.0369 ![]()
không có sự cạnh tranhkhông có sự chậm trễ

Tiếng việt-Tiếng anh
không có sự công bằng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Không có sự công bằng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
khôngtrạng từnotneverkhôngngười xác địnhnokhônggiới từwithoutkhôngđộng từfailcóđộng từhavecóđại từtheresựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallycôngđộng từcôngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Không Công Bằng Tiếng Anh Là Gì
-
Sự Không Công Bằng - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Sự Không Công Bằng In English - Glosbe
-
KHÔNG CÔNG BẰNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
KHÔNG CÔNG BẰNG - Translation In English
-
THẬT SỰ KHÔNG CÔNG BẰNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
TỪ VỰNG VỀ SỰ CÔNG BẰNG... - Tiếng Anh Cho Người Đi Làm
-
Những Câu Nói Hay Bằng Tiếng Anh: 101 Châm Ngôn Hay Nhất [2022]
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Những Câu Nói Tiếng Anh Hay Và đáng Suy Ngẫm Về Cuộc Sống - Yola
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'công Bằng' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...