KHÔNG ĐẾM XUỂ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

KHÔNG ĐẾM XUỂ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch không đếmdo not countdon't countare not countinghaven't counteddidn't countxuểcanlosttoo

Ví dụ về việc sử dụng Không đếm xuể trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Anh không đếm xuể à?You lost count?Hay nhiều quá không đếm xuể?Or too many to count?Tôi không đếm xuể.I could not count them.Tạp chí thì không đếm xuể.The magazine is not numbered.Không đếm xuể số giờ lao động.Not counting all work hours.Nhiều không đếm xuể.More than you can count.Nhiều đến nỗi Google không đếm xuể.And that Dr. Google doesn't count.Tôi không đếm xuể số đàn ông đã ngủ với tôi.I can't even count the number of men that I have slept with.Hay nhiều quá không đếm xuể?Or seemingly too many to count?Người bị tấn công và chết không đếm xuể.It has attacked and killed countless people.Tôi không đếm xuể được số tàu Trung Quốc mà tôi đã nhìn thấy”.I can't even count the Chinese ships I see, there are so many.”.Và những điều kỳ diệu không đếm xuể.Wonderful things that cannot be counted.Đó là lần đầu tiên tôi chuyển đi, và từ khi đó tới giờ,tôi đã chuyển nhà nhiều lần tới mức không đếm xuể.That was the first time I would ever moved,and ever since then I have moved more times than I could count.Tôi dơ mặt với bạn bè thì không đếm xuể..Hanging out with friends doesn't count.Một số người chọn mua ô tô chothầy- thầy có nhiều xe không đếm xuể, nhiều chiếc thầy phải cho bớt những người phụ tá của thầy.Some people choose to buy me cars-I have more cars than I can count, I have even given out many to my assistants.Tất cả những cảm xúc phức tạp đó, nhiều không đếm xuể.All those complicated little emotions, I lost count.Có nhiều dây rợ nối vào người tôi đến mức tôi không đếm xuể: Một cái luồn vào họng hô hấp hộ tôi;There are so many tubes attached to me that I cannot count them all: one down my throat breathing for me;Ở Vesuvius và Calor và rất nhiều trận nữa mà không đếm xuể.At Vesuvius and Calor and battles far too numerous in the counting.Robert Fisk, nhà báo danh tiếng, nói ông" không đếm xuể những xác người Iraq trong các xác xe bị bắn cháy hay nằm úp mặt xuống cát.".Robert Fisk, the journalist, said he“lost count of the Iraqi corpses crammed into the smoldering wreckage or slumped face down in the sand”.Đứng giữa những gốc cây có nhiều nhà đến nỗi Laura không đếm xuể.Standing among the stumps, there were more houses than Laura could count.Kết quả là, quân đội Armenia hành quân là một"lực lượng lớn bất thường, không đếm xuể, giống như châu chấu hay bụi của trái đất".As a result, the marching Armenian army was"a huge,irregular force, too many to count, like locusts or the dust of the earth".Người làm nên những điều vĩ đạikhôn dòvà những điều kỳ diệu không đếm xuể.Doing great things unsearchable, and wonderful things without number.Cơ man đến mức không đếm xuể số nhà thờ đã bị phá hủy Trong những năm gần đây, nhiều làng mạc bị đốt phá và tàn sát, hàng chục ngàn người buộc phải chạy trốn.There is no counting the number of churches that have been destroyed In recent years, the villages put to fire and sword, the tens of thousands of people forced to flee.Thưa ông, điều này hẳn sẽ gợi lại vài kỉ niệm trong ông." Nhiều không đếm xuể," ông ấy nói vậy.Sir, this certainly must bring back some memories for you. Too many to count, he says.Nếu bạn ở gần Cơ Đốc nhân và Hội Thánh đủ lâu,có lẽ bạn đã nghe đến cụm từ“ gìn giữ tấm lòng” với số lần không đếm xuể.If you have been around Christians and Church circles long,you have probably heard the phrase“guard your heart” more times than you can count.Theo lý luận của họ thì làm gì có cách nào khác để những người thời đó biết rằngcác ngôi sao nhiều, không đếm xuể như thế, theo quan điểm con người?How else, the reasoning goes, could men of those times have known that thenumber of stars is so vast, innumerable, from a human standpoint?Không chỉ có rấtđông những người cầu nguyện riêng, mà còn không đếm xuể những nhóm tụ họp nhau được thông báo công khai để cầu nguyện, làm tuần cửu nhật, lần chuỗi, chầu Thánh Thể.Not only were there vast numbers of people praying privately, but there were innumerable publicly-announced prayer gatherings, novenas, chaplets, rosaries, holy hours and….Trước khi tôi có thể trả lời câu hỏi đó,tôi phải tìm ra gốc rễ của tất cả những nhánh không đếm xuể này là gì.Before I can answer that question,I must find out what is the root of all these innumerable branches.Những lời hứa hẹn sẽ thay đổi hành vi tốt hơn rõ ràng là không đủ, như những vụ bê bối dường như không đếm xuể trong ngành tài chính đã chỉ ra.Promises of better behaviour are clearly not enough, as the seemingly endless number of scandals in the financial industry has shown.Các tấm giấy chính hãng được xếp chồng lên nhau từ sàn nhà lên tới trần,giấy washi tự làm trong vô vàn các thiết kế không đếm xuể.Stacked from floor to ceiling are sheets of genuine,handmade washi paper with designs too numerous to count.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 133, Thời gian: 0.024

Từng chữ dịch

khôngtrạng từnotneverkhôngngười xác địnhnokhônggiới từwithoutkhôngđộng từfailđếmdanh từcountnumbercountsđếmđộng từcountingnumberedxuểđộng từcanlostxuểtrạng từtoo không đếm đượckhông đến

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh không đếm xuể English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đếm Xuể Là Gì