KHÔNG ĐƯỢC ĐI ĐÂU CẢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
KHÔNG ĐƯỢC ĐI ĐÂU CẢ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch không được đi đâu cả
are not going anywhereain't going nowhere
{-}
Phong cách/chủ đề:
We mustn't leave.Nhưng giờ, ông không được đi đâu cả.
But for now, you're not going anywhere.Không được đi đâu cả.
You're going nowhere.Thái úy Vũ nói,“ Ông không được đi đâu cả.
Mary Wong said,“You are not going anywhere.Anh không được đi đâu cả.
You ain't going nowhere.BS nói là Chị không được đi đâu cả.
Pari: Doctor, She said Na I shouldn't go anywhere.Em không được đi đâu cả.
You're not going anywhere.Hoặc bạn cảm thấy rằngsự thực hành của bạn không được đi đâu cả.
Or, you may feel like your claim isn't going anywhere.Ông không được đi đâu cả.
You aren't going nowhere.Cái chuồng và những người ở trong đó sẽ không được đi đâu cả.
The module and the men inside are going nowhere.Bà không được đi đâu cả.
You're not going anywhere.Chuyện gì… anh ta không được đi đâu cả..
What… He's not going anywhere. You are in my custody.Ông không được đi đâu cả.
You're not going anywhere.Elena, không phải ta đã nói rằng ngươi không được đi đâu cả rồi à?
YB: Didn't I tell you not to go anywhere?Cậu không được đi đâu cả.
You're not going anywhere.Không được đi đâu cả.
Nobody is going anywhere.Lúc tôi tỉnh lại, anh không được đi đâu cả mà phải ở bên cạnh đợi tôi.
Until I wake up, you can't go anywhere. Stay right by my side.Cô không được đi đâu cả cho đến khi chỉ cho tôi một chút lòng biết ơn.
So you ain't going nowhere till you show me a little gratitude.Anh không được đi đâu cả, Gabriel.
Not here.- You're not going anywhere, Gabriel.Không ai được đi đâu cả.
No one's going anywhere.Không có lệnh của ta, ngươi không được phép đi đâu cả!”.
Without my order, you should not go anywhere.".Không ai được đi đâu cả.
No, no, no. Nobody's going anywhere.Chúng ta không đi được tới đâu cả.
We don't get anywhere.Cậu không được mang con gái tôi đi đâu cả.
You're not taking my daughter anywhere.Anh không đi được đến đâu cả ít nhất là vài chục năm nữa.'.
And I'm not going anywhere for at least another few years.”.Không làm được thì ta không đi được đến đâu cả.
Because without it, we're not going anywhere.Không được, anh không đi đâu cả trừ phi có em đi cùng.
I couldn't possibly go there unless you went with me.Chúng tôi không đi đâu được cả..
We can't go anywhere.Nó không đi đâu được cả..
She ain't going anywhere.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0327 ![]()
không được đóng góikhông được đồng bộ hóa

Tiếng việt-Tiếng anh
không được đi đâu cả English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Không được đi đâu cả trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
khôngtrạng từnotneverkhôngngười xác địnhnokhônggiới từwithoutkhôngđộng từfailđượcđộng từbegetisarewasđiđộng từgocomeđitrạng từawayđâutrạng từwherenotsomewheređâuđộng từgođâudanh từgonnaTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Không được đâu Tiếng Anh Là Gì
-
KHÔNG ĐƯỢC ĐÂU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
KHÔNG ĐƯỢC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Các Cách Nói "không Sao đâu" Trong Tiếng Anh - English4u
-
Không được Phép - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Không đâu Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
25 Cách Nói 'Không' Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Những Câu Tiếng Anh Thông Dụng Khi đi Mua Sắm - Pasal
-
Thành Ngữ Tiếng Anh: 26 Câu Thông Dụng Trong Giao Tiếp
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt