KHÔNG GIAN MỘC MẠC DÂN DÃ RẤT Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
KHÔNG GIAN MỘC MẠC DÂN DÃ RẤT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch không gian
spacespatialspacesmộc mạc
rusticaustereinelegancedân dã
rusticrất
verysoreallyhighlyextremely
{-}
Phong cách/chủ đề:
The first impression when you come to this secluded paradise is the very rustic space of Vietnam with thatched roofs, bamboo poles, bamboo poles, and banana bushes after the summer and beautiful white sand beaches.Resort có 100 phòng, gồm 55 Bungalow hướng sông và biển,trang trí theo cách mộc mạc dân dã của phố cổ Hội An.
The hotel has 100 rooms including 55Resort bungalow river and sea, light décor style rustic rustic old town.Trong hầu hết các không gian mộc mạc hiện đại, bạn sẽ tìm thấy một số loại gỗ hoặc đá.
In most modern rustic spaces you will find some sort of wood or stone.Khách sạn Resort có 100 phòng gồm 55 bungalow hướng sông và hướng biển,trang trí nhẹ nhàng theo phong cách mộc mạc dân dã của khu phố cổ.
The hotel has 100 rooms including 55Resort bungalow river and sea, light décor style rustic rustic old town.Tổng diện tích của khu du lịch này gần 2ha được quy hoạch hợp lý với 21 bungalow độc lập( 43 phòng), xây dựng mô phỏng theo kiến trúc nhà sàncủa người Thái cổ, chi tiết trang trí dân dã, mộc mạc nhưng không kém phần tinh tế.
The total area of this resort is nearly 2 ha planned suitably with 21 independent bungalows(43 rooms),built to replicate the architecture of ancient Thai stilt houses with rustic but no less subtle decorative details.Cộng cafe mang nét cổ xưa, dân dã, mộc mạc giữa lòng thành phố nhộn nhịp.
The cafe is old, rustic, idyllic in the heart of the bustling city.Nếu không gian của bạn mộc mạc hơn, hãy đặt vài cuốn sách nhỏ vào thùng kim loại.
If your space is more rustic, put some small books in metal buckets.La Tupina, 6 Rue Porte de la Monnaie- Một nhà hàng cao cấp hơn phục vụ các món ăn dân dã, mộc mạc phổ biến trong khu vực.
La Tupina, 6 Rue Porte de la Monnaie- A more high-end restaurant that serves rustic, country dishes common to the region.Không gian là một khu vườn bí mật nhỏ mộc mạc.
The space is a rustic little secret garden.Nó hoạt động tốt nhất cho không gian nơi mong muốn một cái nhìn mộc mạc đẹp.
It works best for spaces where a beautiful rustic look is desired.Và vì không có sẵn lò nướng, dân du mục sử dụng nhiều phương pháp mộc mạc để nướng bánh mì, chẳng hạn như dùng lửa.
When an oven is not available, people use more rustic methods for cooking the stuffed bread by working with the elements available, such as fire.Sự đơn giản mộc mạc của họ có thể được kết hợp vào bất kỳ sở thích thiết kế và không gian sống.
Their rustic simplicity can be incorporated into any design preference and living space.Do đó, nó rất mộc mạc.
Then, it is very desertic.Không gian gần gũi, mộc mạc nhưng không kém phần hiện đại tại Lacaito.
The space is close, rustic but no less modern in Lacaito.Chỗ ở này rất mộc mạc và không thực sự phù hợp cho bất kỳ ai tìm kiếm sự thoải mái trong chuyến đi của mình.
The accommodation itself is very rustic and is not really suitable for anyone looking for some comfort during their trip.Không quý phái hay tỏa hương thơm, hoa dã quỳ hấp dẫn du khách bằng vẻ mộc mạc, đơn giản nhưng không kém phần tinh tế.
No nobility or aroma, the wild flowers attract tourists with rustic look, simple but no less delicate.Có rất nhiều điểm nhấn mộc mạc trong không gian này!
There is tons of space in this home!Em biết gì mộc mạc không?.
You know what else is rustic?Lappato mộc mạc gạch.
Lappato Rustic Tile.Max đá mộc mạc gạch.
Max Stone Rustic Tile.Travertine bắt đầu mộc mạc gạch.
Travertine Start Rustic Tile.Ổng mộc mạc, kiêu hãnh.
He is austere, and proud.Chân đế sắt mộc mạc.
Iron Rustic Brackets.Kim loại màu trắng mộc mạc gạch.
White Metal Rustic Tile.Thưởng thức hương vị địa phương của các món ăn Bali và Indonesia trong không gian tinh tế và mộc mạc.
Savour the local flavours of Indonesian and Balinese cuisines in sophisticated rustic-chic surrounds.Gỗ trắng và mộc mạc kết hợp để tạo ra một không gian trông hiện đại nhưng vẫn có một sức hút cổ điển nhất định.
White and rustic wood combine to create a space that looks modern yet has a certain classic appeal.Chào mừng Quý khách đến với Đảo Ngọc Phú Quốc, nơi kết hợp hài hòa giữa phong cảnh tự nhiên phong phú với nét quyến rũ mộc mạc của cuộc sống dân dã bản địa.
Welcome to Phu Quoc Pearl Island, where the richness of the natural landscape blends perfectly with rustic charms of local village life.Có một khu chợ nhỏ trên đảo cũng như Clam Shack,một nhà hàng giản dị với chỗ ngồi ngoài trời tại các bàn ăn dã ngoại mộc mạc.
There is asmall market on the island as well as the Clam Shack, a casual restaurant with outdoor seating at rustic picnic tables.Giản dị và mộc mạc, ca khúc“ Về Huế với nhau đi” là lời“ rủ rê” mọi người về với Huế bằng những món ăn dân dã trong đời sống thường nhật của người dân Huế.
Simple and rustic, the song“Let's come back to Hue” is an invitation for everyone to visit Hue and try the simple food in the daily life of Hue people.Điểm đặc biệt thường thấy là chất mộc trong các thiết kế của Kengo Kuma tạo nên những không gian vô cùng đặc biệt, hiện đại, mộc mạc, thanh thản.
The special feature is that the carpets in Kengo Kuma's designs make the space extremely special, modern, rustic, serene.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 637488, Thời gian: 0.4095 ![]()
không gian mà bạnkhông gian mà có thể

Tiếng việt-Tiếng anh
không gian mộc mạc dân dã rất English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Không gian mộc mạc dân dã rất trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
khôngtrạng từnotneverkhôngngười xác địnhnokhônggiới từwithoutkhôngđộng từfailgiantính từgianspatialgiandanh từspaceperiodgianof timemộctính từmộcrusticmộcdanh từmoccarpentryjupitermạctính từmạcTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Mộc Tiếng Anh Là Gì
-
→ Cái Mộc, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
CÁI MỘC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CÁI MỘC - Translation In English
-
Cái Mộc đóng Dấu Tiếng Anh Là Gì
-
Con Dấu Tiếng Anh Là Gì, đóng Dấu Tiếng Anh Là Gi?
-
Cái Mộc đóng Dấu Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Mộc đóng Dấu Tiếng Anh Là Gì - Mni
-
Cái Mộc đóng Dấu Tiếng Anh Là Gì
-
THẢO MỘC SẼ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Bản Dịch Của Shield – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Cái Mộc đóng Dấu Tiếng Anh Là Gì
-
Shield Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Con Dấu Tiếng Anh Là Gì? Quy Chế Về đóng Dấu - TOP10HCM.COM
-
TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ HỆ MẶT TRỜI - AMES English