KHÔNG LƯỠNG LỰ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
KHÔNG LƯỠNG LỰ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch không lưỡng lự
not hesitate
không ngần ngạikhông do dựđừng ngần ngạikhông chần chừkhông lưỡng lựchẳng ngại ngầnđừng do dựwithout hesitation
không do dựkhông ngần ngạikhông chần chừkhông nghi ngờkhông chút lưỡng lựkhông chút ngập ngừngkhông cần phải do dựđừng ngần ngạikhông nghi ngở
{-}
Phong cách/chủ đề:
No hesitating about anything.Gã đạo sỹ mặt đen đáp lời không lưỡng lự.
The black robed man answered without hesitation.Peter không lưỡng lự nữa.
Peter no longer cared.Paul, nếu ta không chiều theo, chúng sẽ không lưỡng lự.
Paul, if we don't comply, they won't hesitate.Không lưỡng lự việc chuyển tới ở chung chứ?
No second thoughts about moving in together?Những đứa trẻ không lưỡng lự khi chúng muốn điều gì đó.
My kids are relentless when they want something.Không lưỡng lự, Jetsun Pema trả lời:" Em thích anh".
Without hesitation, little Jetsun Pema replied:“I like you.”.Những đứa trẻ không lưỡng lự khi chúng muốn điều gì đó.
Children do not hesitate when they want something.Quyền lực nằm ở bên phía người có thể bước đi không lưỡng lự.
The power is on the side of the person who can walk away without flinching.Anh ấy đã không lưỡng lự khi làm những gì anh ấy cho là đúng.
He never hesitated to do what he felt was right.Điều quan trọng là bạnphải đẩy mọi thứ về phía trước mà không lưỡng lự….
What's important is that you move things forward without hesitation….Bạn sẽ không lưỡng lự và nói,“ để con cầu nguyện đã”.
You don't procrastinate and say,"I will pray about it.".Nếu người chị họ lớn tuổi của Mẹ cần giúp, Mẹ không lưỡng lự, nhưng ngay lập tức lên đường.
If her elderly cousin needs a hand, she does not hesitate, but immediately sets off.Anh ta không lưỡng lự bởi anh ta hiểu chính xác tình thế của mình.
He doesn't hesitate because he understands his situation exactly.Mikoto nghĩ nó giống như một người quay lại vì bất ngờ vậy, nhưng cô không lưỡng lự.
Mikoto took it as something like a human turning around in surprise, but she did not hold back.Tôi nói với họ, không lưỡng lự, đó là“ Tôi không bao giờ đi ăn một mình”.
I tell them, without hesitation, that I“never dine alone.”.Khi tôi hỏi Mari xem ông có thích ai nhất không, ông trả lời không lưỡng lự bằng tiếng Ý“ Giovanni Paolo.”.
When I asked Mari if he had a favorite, he didn't hesitate to say in Italian“Giovanni Paolo.”.Facebook nói họ" sẽ không lưỡng lự" gỡ bỏ nội dung quảng cáo cho những mua bán như vậy.
Facebook said it“will not hesitate” to remove content promoting such trade.Nếu có thứ gì đó giống như Chick- fil- A, bạn có thể lên kế hoạch cho bữa ăn của bạn,và mọi người đều không lưỡng lự làm vậy”.
If there was something like a Chick-fil-A you could use your meal plan on,people wouldn't hesitate to do that.”.Anh yêu nàng không lưỡng lự và nói rằng“ Tôi gọi em là“ em”,không cần biết em nói sao.
He liked her without hesitating and said:“I will call you‘you,' no matter what you say.Nếu sự lựa chọn là bỏ tù những người công chính hay chấm dứt chiến tranh và chế độ nô lệ thìNhà nước sẽ không lưỡng lự.
If the alternative is to keep all just men in prison, or give up war and slavery,the State will not hesitate which to choose.Với điều này guru đáp ngay, không lưỡng lự," Cuộc sống," ông ấy nói," là dòng sông bất tận.".
To this the guru replied, without hesitation,“Life,” he said,“is a river without end.”.Nếu sự lựa chọn là bỏ tù tất cả những người công chính hay chấm dứt chiến tranh và chế độ nô lệ thìnhà nước sẽ không lưỡng lự mà chọn phương án thứ nhất.
If the alternative is to keep all just men in prison, or give up war and slavery,the State will not hesitate which to choose.Tuy nhiên, ông Kim nói sẽ không lưỡng lự chuyện ký một thoả thuận nếu thoả thuận đó tính đến quan tâm của cả hai nước.
Still, Kim said he would not hesitate to sign an agreement if it takes into account both countries' considerations.Bình thường, ông nên hỏi tên của người đến, nhưng Demiurge đã nói với ông rằng vài người đang đến,và vậy nên Ainz cho phép không lưỡng lự.
Normally, he should have asked the visitor's name, but Demiurge had already told him that someone was coming,and so Ainz granted his permission without any hesitation.Tôi đã không lưỡng lự khuyên ông ấy không tước bỏ của các đồng chí đó vinh dự này và nói thêm là, quan trọng nhất là không có tên tôi trong danh sách để bầu.
I did not hesitate to suggest him not to deprive those comrades from such an honor, and added that the most important thing was for me not to appear in that list.Thế giới dân chủ có một bổn phận bảo đảm trong tương lai, những người có trách nhiệm bảo vệ con người phảiứng xử ngay lập tức không lưỡng lự- và nếu họ thất bại không làm được như thế, họ nên bị mang ra xử trước công lý.
The democratic world has an obligation to make sure that in future those whobear a responsibility to protect should act without hesitation- and if they fail to do so, they should be brought to justice.Ngài không lưỡng lự khi định nghĩa nó là một hình thức của nô lệ, một tội ác chống lại nhân loại, một sự vi phạm đáng hổ thẹn và nguy hại cho quyền con người, một tai họa tàn bạo đang hiện hữu trên toàn thế giới trên mức độ rộng lớn, thậm chí dưới hình thức du lịch.
He has not hesitated in defining it as a form of slavery, a crime against humanity, a shameful and grave violation of human rights, an atrocious scourge that is present throughout the world on a broad scale, even as tourism.Một điệp viên Anh miêu tả Reilly như một người đàn ông“ không có lòng yêu nước, cũng không tuân thủ bất kỳ quy tắc nào, vì vậy không nên chỉ định cho bất kỳ vị trí nào cần đến lòng trung thành,bởi ông ta sẽ không lưỡng lự lợi dụng nhiệm vụ cho các lợi ích thương mại của chính mình”.
A British intelligence officer summed up Reilly's reputation as a man“without patriotism or principles and therefore not recommended for any position which requires loyalty,as he would not hesitate to use it to further his own commercial interests.”.Một điệp viên Anh miêu tả Reilly như một người đàn ông“ không có lòng yêu nước, cũng không tuân thủ bất kỳ quy tắc nào, vìvậy không nên chỉ định cho bất kỳ vị trí nào cần đến lòng trung thành, bởi ông ta sẽ không lưỡng lự lợi dụng nhiệm vụ cho các lợi ích thương mại của chính mình”.
Another agent said that"Reilly was a shrewd businessman of undoubted ability but without patriotism or principles andtherefore not recommended for any position which requires loyalty as he would not hesitate to use it to further his own commercial interests.".Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 381, Thời gian: 0.0388 ![]()
không lươngkhông lường trước được

Tiếng việt-Tiếng anh
không lưỡng lự English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Không lưỡng lự trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
khôngtrạng từnotneverkhôngngười xác địnhnokhônggiới từwithoutkhôngđộng từfaillưỡngtính từthoroughcarefulamphiphiliclưỡngdanh từdipolelưỡngthe unicamerallựdanh từlulựthe optionslựđộng từmusingmindedTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Không Lưỡng Lự Tiếng Anh Là Gì
-
Không Lưỡng Lự Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
• Lưỡng Lự, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Waver, Hesitate, Hesitant
-
KHÔNG LƯỠNG LỰ In English Translation - Tr-ex
-
LƯỠNG LỰ - Translation In English
-
Đặt Câu Với Từ "lưỡng Lự"
-
Lưỡng Lự Tiếng Anh Là Gì? Định Nghĩa Nó
-
HESITANTLY | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Lưỡng Lự Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Indecisive - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Nói Khi Lưỡng Lự
-
3 Từ Vựng Mỗi Ngày Cùng Bee - 1. Nửa Muốn Nửa Không ...
-
Undecided - Wiktionary Tiếng Việt
-
Speaking Hay Trong Tầm Tay - Simple English