KHÔNG PHÁT SINH THÊM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
KHÔNG PHÁT SINH THÊM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch không phát sinh
do not arisedoes not arisewithout incurringdo not give risedid not arisethêm
addmorefurtherextraadditional
{-}
Phong cách/chủ đề:
Wouldn't you sweat more when working out….Hiện tại không phát sinh thêm bệnh nhân mới.
Currently not taking new patients.Không phát sinh thêm bất kỳ chi phí nào cho năm đầu tiên?
Don't incur any additional costs in the first year?Chúng tôi sẽ khắc phục hoàn toàn không phát sinh thêm chi phí.
We will repair the entire issue without incurring any extra charges.Không phát sinh thêm ổ bệnh Dịch tả lợn châu Phi mới.
There were no new findings of African Swine Fever.Ngoài chi phí đầu tư ban đầu, không phát sinh thêm chi phí nào khác.
After the initial investment, there are no further costs.Không phát sinh thêm các sự cố hư hỏng khi sử dụng dịch vụ.
There is no more failed delivery when using the service.Ngoài chi phí đầu tư ban đầu, không phát sinh thêm chi phí nào khác.
After the initial investment, there is no additional expense.Không phát sinh thêm chi phí trong suốt quá trình đào tạo.
There are no additional expenses incurred during the rest of the training.Cố gắng tránh các lỗi trong đánh dấu, để không phát sinh thêm vấn đề.
Try to avoid errors in the markup, so that no further problems arise.Một sự đảm bảo rằng các liên kết cụ thể( hoặc tất cả) được xây dựng sẽ đượcloại bỏ theo yêu cầu và không phát sinh thêm chi phí.
A guarantee that specific(or all)links built will be removed on request and without incurring additional cost.Phần còn lại của ngàyhứa hẹn sẽ trôi qua mà không phát sinh thêm nhiều vấn đề.
The rest of the day promises to pass without a further abundance of problems.Lắp đặt các tấm pin mặt trời trên các ngôi nhà mới có thể làm tăng chi phí nhàcửa thêm 10,000 đô la, nếu không phát sinh thêm.
Installing solar panels on new homes could increase the cost of homes by $10,000,if not more.Bạn không cần phải lo lắng vì sẽ không phát sinh thêm bất kì một chi phí nào cả.
You need not worry about this because you will not be taking any additional loans anyway.Ký quỹ vào tài khoản của bạn với thẻ tín dụng,thẻ ghi nợ hoặc chuyển khoản ngân hàng mà không phát sinh thêm phí.
Fund your account with credit card,debit card or bank wire without incurring extra charges.Nó thường bao gồm trong gói lễ cưới của chúng tôi và không phát sinh thêm chi phí.
For one, it's built into our wedding package and doesn't come at an additional cost.Chủ nhà sẵn sàng tham gia bởi vì nó là cáchthưởng cho những khách hàng trung thành mà không phát sinh thêm những chi phí nào.
The host is willing to participate becauseit's a way to reward loyal customers without incurring any costs.Làm việc chăm chỉ với chi phí cắt giảm và sự mong đợi trả lương trong thời gian dài khi bạn làm việc trong suốt thờikỳ suy thoái kinh tế này mà không phát sinh thêm các khoản nợ, nhưng phải tiết kiệm để bù đắp.
Doing the hard work of cutting expenses andexpectations will pay off in the long run as you make it through this recession without added debt, but saving instead.Apple, các công ty nhôm như Alcoa và Rio Tinto, cùng chính phủ Canada đã đầu tư tổng cộng 144 tỉ USD vào một quytrình sản xuất nhôm mới không phát sinh thêm các khí thải nhà kính.
Apple, aluminum companies Alcoa and Rio Tinto, and the government of Canada have invested a combined $144billion into a new process of making aluminum without adding to direct greenhouse gas emissions.Bệnh nhân sẽ không bị phát sinh thêm chi phí khi sử dụng dịch vụ.
No additional costs will be incurred for using their services.Nông dân cũng có thể cho nhữngtổ chức từ thiện các sản phẩm không bán được của mình mà không sợ phát sinh thêm chi phí.
Farmers will also beable to donate unsold produce to charities without incurring extra costs.Các lệnh này cần phải được tuân thủ ngay lập tức để không có vấn đề phát sinh thêm và tình hình có thể được giải quyết một cách hiệu quả.
These orders need to be obeyed immediately so that no further problems arise and the situation can be tackled efficiently.Chắc chắn HLV Emery không muốn phát sinh thêm trường hợp nào nữa dẫn tới lực lượng của họ mỏng đi.
Surely Emery coaches do not want to generate any more cases leading to their force thin.Tuy vậy, nhiều chuyên gia lưu ý rằng, bên cạnh việc xử lý nợ cũ, các ngân hàng cần phải kiểm soát chất lượng tín dụng,tránh không để nợ xấu phát sinh thêm..
However, experts also noted that besides handling old bad debts, banks must continue focusing on controlling credit quality in order toprevent new bad debts from arising.Các nhà nghiên cứu đã không phát triển thêm một nhóm kháng sinh chính nào từ những năm 1980.
Researchers haven't discovered any new types of antibiotics since the 1980s.Hãy nhớ là không có chi phí nào phát sinh thêm cho bạn.
And remember, there is no additional cost to you.Hãy nhớ là không có chi phí nào phát sinh thêm cho bạn.
Keep in mind, there are no additional costs to you.Thông tư sẽ không làm phát sinh thêm chi phí cho doanh nghiệp bởi ghi nhãn hàng hóa và công bố nước xuất xứ trên nhãn hàng hóa đã từ lâu là yêu cầu bắt buộc theo quy định của Nghị định 43/ 2017/ NĐ- CP.
The Circular will not raise additional costs for enterprises because labeling of goods and publication of country of origin on the goods labels has been for a long time a mandatory requirement in accordance with Decree 43/2017/ ND-CP.Bộ trưởng Di trú không nói liệu các tỉnh bang và vùng lãnh thổ có sẽ được bồi thường cho những chi phí có thể phát sinh thêm hay không, nhưng cho biết tác động đó sẽ được nghiên cứu.
The immigration minister said he could not say if the provinces and territories would be compensated for potential extra costs, but said the impact will be studied.Lần này,domain vẫn có thể được gia hạn mà không mất thêm khoản phí phát sinh nào.
This time, the domain can still be extended without any additional charges.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 338, Thời gian: 0.0204 ![]()
không phát hiện thấykhông phát nổ

Tiếng việt-Tiếng anh
không phát sinh thêm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Không phát sinh thêm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
khôngtrạng từnotneverkhôngngười xác địnhnokhônggiới từwithoutkhôngđộng từfailphátdanh từbroadcastplaybacktransmitterdevelopmentpháttrạng từphatsinhdanh từsinhbirthchildbirthfertilitysinhtính từbiologicalthêmđộng từaddthêmtrạng từmorefurtherTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Phát Sinh Thêm Trong Tiếng Anh
-
Phát Sinh Tiếng Anh Là Gì?
-
Phát Sinh Tiếng Anh Là Gì ? Giải Nghĩa Phát Sinh Trong Tiếng Anh
-
Phát Sinh Thêm In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Phát Sinh Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Anh "phát Sinh Thêm" - Là Gì?
-
"phát Sinh Thêm" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
“Phát Sinh” Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ - StudyTiengAnh
-
Phát Sinh Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Phát Sinh Thêm Tiếng Anh Là Gì
-
PHÁT SINH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phát Sinh Tiếng Anh Là Gì? Các Cụm Từ đồng Nghĩa
-
NẾU CÓ PHÁT SINH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Phát Sinh Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi