Không Thể Nhầm Lẫn Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "không thể nhầm lẫn" thành Tiếng Anh
unmistakable là bản dịch của "không thể nhầm lẫn" thành Tiếng Anh.
không thể nhầm lẫn + Thêm bản dịch Thêm không thể nhầm lẫnTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
unmistakable
adjectiveCác vết bỏng điện trên nạn nhân của hắn sẽ không thể nhầm lẫn.
The electrical burns On his victims Will be unmistakable.
GlosbeMT_RnD
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " không thể nhầm lẫn " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "không thể nhầm lẫn" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Không được Nhầm Lẫn Tiếng Anh Là Gì
-
KHÔNG ĐƯỢC NHẦM LẪN In English Translation - Tr-ex
-
KHÔNG THỂ BỊ NHẦM LẪN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Không Nhầm được Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Nhầm Lẫn Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
CÁCH DỊCH 'NHÌN NHẦM', 'HIỂU NHẦM', 'NÓI NHẦM', 'VIẾT NHẦM ...
-
Các Cặp Từ Dễ Gây Nhầm Lẫn Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Các Từ Nguyên âm Cơ Bản Trong TOEIC Dễ Gây Nhầm Lẫn đối Với ...
-
Nhầm Lẫn Tai Hại Vì Không Biết Dùng Từ Trong Tiếng Anh - Ecorp English
-
Nhaầm Lẫn Tiếng Anh Là Gì - Sự Nhầm Lẫn Tiếng Anh Là Gì
-
Phân Biệt Những Cặp Từ Dễ Gây Nhầm Lẫn Trong Tiếng Anh (Phần Cuối)
-
Các Cặp Từ Dễ Gây Nhầm Lẫn Khi Sử Dụng Trong Tiếng Anh
-
10 Cặp Từ Gây Nhầm Lẫn Trong Tiếng Anh - Langmaster
-
14 Từ Tiếng Anh Có âm Giống Nhau Dễ Bị Nhầm Lẫn
-
ĐIỂM DANH NHỮNG CỤM TỪ HAY BỊ SỬ DỤNG NHẦM LẪN ...