Kích Thước Trong Tiếng Trung
Có thể bạn quan tâm
Trong giao tiếp hằng ngày, một trong những chủ đề được sử dụng thường xuyên đó là về kích thước. Dưới đây là những kiến thức xoay quanh chủ đề về kích thước. Cùng bỏ túi ngay nhé!
Kích thước là khái niệm chung về những đại lượng (như chiều dài, chiều rộng, chiều cao, chiều sâu,….) xác định độ lớn của một vật. Cùng tìm hiểu về kích thước trong tiếng Trung để có những kiến thức vận dụng thực tiễn nhé!
Từ vựng về kích thước:

长 cháng: chiều dài
宽 kuān: chiều rộng
高 gāo: chiều cao
深 shēn: chiều sâu
Tính từ về kích thước tiếng Trung:
大 dà: to, lớn
小 xiǎo: nhỏ
高 gāo: cao
矮 ǎi: thấp (người)
低 dī: thấp (đồ vật)
长 cháng: dài
短 duǎn: ngắn
厚 hòu: dày
薄 báo: mỏng
Đơn vị đo độ dài:
毫米 háomǐ: milimét(mm)
厘米 límǐ: xăngtimét(cm)
分米 fēnmǐ: đêximét(dm)
米 mǐ: mét(m)
公里/千米 gōnglǐ/qiānmǐ: kilômét(km)
厘 lí: tấc
分 fēn: phân
寸 cùn: tấc (1 tấc = 10 phân)
尺 chǐ: thước (1 thước = 1/3m)
丈 zhàng: trượng (1 trượng = 10 thước)
Các mẫu câu ví dụ về kích thước:
你的鞋多大尺寸?
Nǐ de xié duō dà chǐ cùn?
(Giày của bạn cỡ bao nhiêu?)
这座楼有多高?
Zhè zuò lóu yǒu duō gāo?
(Tòa nhà này cao bao nhiêu?)
这条河只有那条河的三分之一长。
Zhè tiáo hé zhǐ yǒu nà tiáo hé de sān fēn zhī yī cháng.
(Con sông này dài bằng 1/3 con sông kia.)
这座桥有多宽?
Zhè zuò qiáo yǒu duō kuān?
(Cây cầu này rộng bao nhiêu?)
这儿冰有多厚?
Zhèr de bīng yǒu duō hòu?
(Băng ở đây dày bao nhiêu?)
我家离学校大约五公里。
Wǒ jiā lí xuéxiào dàyuē wǔ gōnglǐ.
(Nhà tôi cách trường khoảng chừng 5 cây số.)
Bài viết kích thước trong tiếng Trung được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hoa SGV.
Nguồn: https://saigonvina.edu.vn/SaiGon Vina
Trường ngoại ngữ SGV được thành lập ngày 20 tháng 4 năm 2010. Trải qua trên 13 năm đào tạo và cung cấp giáo viên ngoại ngữ, đến nay trường đã có một lượng lớn học viên đang theo học tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật và tiếng Pháp, Nga, Đức, Lào, Thái, Khmer, Tây Ban Nha, Hà Lan, tiếng Triều Châu, Đài Loan, tiếng Việt cho người nước ngoài, khoá học ngoại ngữ cho Việt kiều.
Tìm kiếmTìm kiếmBài viết mới
- Phân biệt 差不多 và 几乎 trong tiếng Trung: ý nghĩa, cách dùng và ví dụ dễ hiểu
- “准备” tiếng Trung là gì? Cách dùng chuẩn với ví dụ (zhǔnbèi)
- Lời chúc tiếng Trung thông dụng: 26 câu hay dùng kèm phiên âm và nghĩa
- Xin nghỉ phép tiếng Trung: Mẫu câu, từ vựng và mẫu đơn chuẩn cho môi trường công sở
- 40+ từ vựng dọn dẹp tiếng Trung thông dụng: Học nhanh để giao tiếp tự tin
Bình luận gần đây
Không có bình luận nào để hiển thị.- Trang chủ
- Giới thiệu
- Trung Tâm Ngoại Ngữ
- Kiến Thức Tiếng Anh
- Kiến Thức Tiếng Hoa
- Kiến Thức Tiếng Hàn
- Kiến Thức Tiếng Nhật
- Kiến Thức Tiếng Hiếm
- Bài Viết Hay
- Tư Vấn Du Học
- Liên Hệ WooCommerce not Found
- Newsletter
Từ khóa » Dài Trong Tiếng Trung
-
Dài Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Chiều Dài Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ ĐỘ DÀI VÀ THỂ TÍCH
-
Từ Ngữ Tiếng Trung Trong Buôn Bán đồ Gỗ
-
HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ... - Tiếng Trung Ánh Dương - Cầu Giấy
-
Đơn Vị Đo Lường Tiếng Trung | Tính Số Lượng, Kích Thước
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ đại 大 Dà
-
Cách Nói Chiều Dài, Cân Nặng Trong Tiếng Trung
-
Top 14 Dài Trong Tiếng Trung
-
Thở Dài Tiếng Trung Là Gì - SGV
-
Toàn Tập Cách Đọc Số Trong Tiếng Trung
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - Hoa Văn SHZ
-
Các đơn Vị đo Lường Trong Tiếng Trung
-
Dài Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số - MarvelVietnam