Kiêng Dè - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kiəŋ˧˧ zɛ̤˨˩ | kiəŋ˧˥ jɛ˧˧ | kiəŋ˧˧ jɛ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kiəŋ˧˥ ɟɛ˧˧ | kiəŋ˧˥˧ ɟɛ˧˧ | ||
Định nghĩa
kiêng dè
- Tránh, chừa ra, không động đến.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kiêng dè”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ chưa xếp theo loại từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Không Kiêng Dè Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Kiêng Dè Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Kiêng Dè - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "kiêng Dè" - Là Gì?
-
Kiêng Dè Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Kiêng Dè Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'kiêng Dè' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Kiêng Dè Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bệnh Chàm Nên Kiêng ăn Gì, Nên ăn Gì để Nhanh Khỏi? (25/04/2020)
-
Những Chủ đề Kiêng Kỵ ở Châu Á - BBC News Tiếng Việt
-
Người Bị Covid-19 Nên ăn Gì Và Kiêng Gì để Nhanh Hồi Phục?
-
Thoái Hóa Khớp Gối Nên ăn Gì Và Nên Kiêng Gì để Bệnh Sớm Cải Thiện?