Từ điển Tiếng Việt "kiêng Dè" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"kiêng dè" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm kiêng dè
- Tránh, chừa ra, không động đến.
nt. E dè vì nể sợ. Ăn nói không kiêng dè.xem thêm: sợ, kinh, hãi, kiêng dè, e, ngại, kinh hoảng, kinh hãi, kinh hoàng, kinh hồn, kinh khủng, kinh sợ, hoảng, hoảng hồn, hoảng hốt, hoảng sợ, sợ hãi
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh kiêng dè
kiêng dè- Avoid
Từ khóa » Không Kiêng Dè Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Kiêng Dè Là Gì
-
Kiêng Dè - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Kiêng Dè - Từ điển Việt
-
Kiêng Dè Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Kiêng Dè Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'kiêng Dè' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Kiêng Dè Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bệnh Chàm Nên Kiêng ăn Gì, Nên ăn Gì để Nhanh Khỏi? (25/04/2020)
-
Những Chủ đề Kiêng Kỵ ở Châu Á - BBC News Tiếng Việt
-
Người Bị Covid-19 Nên ăn Gì Và Kiêng Gì để Nhanh Hồi Phục?
-
Thoái Hóa Khớp Gối Nên ăn Gì Và Nên Kiêng Gì để Bệnh Sớm Cải Thiện?