Kiều Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- Kiều
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
Kiều tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ Kiều trong tiếng Trung và cách phát âm Kiều tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ Kiều tiếng Trung nghĩa là gì.
Kiều (phát âm có thể chưa chuẩn)
硚 《地名用字。》Kiều Đầu (ở (phát âm có thể chưa chuẩn) 硚 《地名用字。》Kiều Đầu (ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc). 硚头(在四川)。Kiều Khẩu (ở Hán Khẩu, Trung Quốc). 硚口(在汉口)。 骄态。侨民 《住在外国而保留本国国籍的居民。》桥梁 《架在河面上, 把两岸接通的建筑物。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ Kiều hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- chăm bẳm tiếng Trung là gì?
- bảng ước giá đơn vị tiếng Trung là gì?
- cương trường tiếng Trung là gì?
- bỏng da tiếng Trung là gì?
- tù xa tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của Kiều trong tiếng Trung
硚 《地名用字。》Kiều Đầu (ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc). 硚头(在四川)。Kiều Khẩu (ở Hán Khẩu, Trung Quốc). 硚口(在汉口)。 骄态。侨民 《住在外国而保留本国国籍的居民。》桥梁 《架在河面上, 把两岸接通的建筑物。》
Đây là cách dùng Kiều tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ Kiều tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 硚 《地名用字。》Kiều Đầu (ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc). 硚头(在四川)。Kiều Khẩu (ở Hán Khẩu, Trung Quốc). 硚口(在汉口)。 骄态。侨民 《住在外国而保留本国国籍的居民。》桥梁 《架在河面上, 把两岸接通的建筑物。》Từ điển Việt Trung
- cọc ống tiếng Trung là gì?
- khác họ tiếng Trung là gì?
- tình cảnh tốt tiếng Trung là gì?
- lành tranh lành trói tiếng Trung là gì?
- hắc mã tiếng Trung là gì?
- bề tôi thờ hai triều đại tiếng Trung là gì?
- thở ra hít vào tiếng Trung là gì?
- thủ đoạn lừa bịp tiếng Trung là gì?
- người thích làm việc thiện tiếng Trung là gì?
- mẫu hiệu tiếng Trung là gì?
- Đồng Quan tiếng Trung là gì?
- tình thế nguy hiểm tiếng Trung là gì?
- phân biệt thẩm xét tiếng Trung là gì?
- rơ le khí tiếng Trung là gì?
- làm ngạc nhiên tiếng Trung là gì?
- tức vị tiếng Trung là gì?
- lớp mang tấm tiếng Trung là gì?
- café đen tiếng Trung là gì?
- đồ hộp tiếng Trung là gì?
- thức tỉnh tiếng Trung là gì?
- sịch tiếng Trung là gì?
- catalog tiếng Trung là gì?
- các cụ tiếng Trung là gì?
- tham phú phụ bần tiếng Trung là gì?
- không xứng tiếng Trung là gì?
- bệ chưa nặn đã nặn bụt tiếng Trung là gì?
- tóc để chỏm tiếng Trung là gì?
- máy phát điện ngưng hơi tiếng Trung là gì?
- bắt rễ tiếng Trung là gì?
- giọng buồn tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Chữ Kiều Trong Tiếng Trung Quốc
-
Kiều (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tra Từ: Kiều - Từ điển Hán Nôm
-
Chữ Số Trung Quốc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - SHZ
-
Tên Tiếng Trung: Dịch HỌ Và TÊN Ra Tiếng Việt Cực Hay Và Ý Nghĩa
-
Kiều (họ): Ho Kieu (喬 / 乔) - Du Học Trung Quốc
-
Tra Cứu Tên Nguyễn Kiều Oanh Trong Tiếng Trung Quốc, Hàn Quốc
-
Xem Tên Kiều Diễm Theo Tiếng Trung Quốc Và Tiếng Hàn Quốc
-
Ý Nghĩa Tên Kiều Trinh - Tên Con
-
Kiều Việt Nam, Kiều Trung Quốc, Kiều Nào đẹp Hơn? - BBC
-
Cách Đọc & Viết TẤT CẢ Số Đếm Tiếng Trung Đầy Đủ Nhất 2022
-
Truyện Kiều Bản 1866
-
Bàn Về Dịch Truyện Kiều Của đại Thi Hào Nguyễn Du Ra Trung Văn