Kính Mến - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
kính mến IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Định nghĩa
- 1.2.1 Dịch
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kïŋ˧˥ men˧˥ | kḭ̈n˩˧ mḛn˩˧ | kɨn˧˥ məːŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kïŋ˩˩ men˩˩ | kḭ̈ŋ˩˧ mḛn˩˧ | ||
Định nghĩa
kính mến
- Kính trọng và mến yêu. Người cha đáng kính mến.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kính mến”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » đáng Mến Là Gì
-
'đáng Mến' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'đáng Mến' Là Gì?, Từ điển Việt - Nhật - Dictionary ()
-
đáng Mến Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
đáng Mến Trong Tiếng Thái Là Gì? - Từ điển Việt Thái
-
đáng Mến In English - Glosbe Dictionary
-
ĐÁNG MẾN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Người Dễ Mến Là Người Thế Nào? - Carmen - Lady In Red
-
đáng Mến Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Đáng Mến: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Cách để Trở Thành Người Dễ Mến - WikiHow
-
Những Phẩm Chất Quý Mến Là Gì?