KINH PHÍ DỰ KIẾN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

KINH PHÍ DỰ KIẾN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch kinh phífundingoutlaycost oftrading feesoutlaysdự kiếnexpecttentativeanticipateexpectedscheduled

Ví dụ về việc sử dụng Kinh phí dự kiến trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Việc kêu gọi sự hỗ trợ từcác doanh nghiệp đang bắt đầu được công bố, mức kinh phí dự kiến cho mùa du lịch biển năm nay sẽ là 300 triệu đồng.The call for support fromenterprises are beginning to be published, expected funding levels for marine tourism season this year will be 300 million.Chúng tôi sẽ phân tích ưu/ khuyết, đưa ra những tính năng phù hợp nhất cho kế hoạch, phương hướng phát triển,độ phù hợp với thị trường và kinh phí dự kiến.We will analyze the advantages/ disadvantages, give the most suitable features for planning, development direction,market suitability and expected budget.Trung tâm Văn hóa Bamiyan dự kiến sẽ có 2 phòng trưng bày khảo cổ học Afghan,một hội trường trình diễn và một phòng trà, với kinh phí dự kiến là 2.5 triệu usd, do chính phủ Hàn Quốc tài trợ.The planned Bamiyan Cultural Centre will feature two gallery spaces for Afghan archaeology, a performance hall,and a tea house, with a projected cost of $2.5 million, funded by the government of South Korea.Dự án đường sắt cao tốc nối liền Kuala Lumpur vàSingapore với kinh phí dự kiến 14,9 tỷ SGD được cả Thủ tướng Malaysia Najib Razak và người đồng cấp Singapore Lý Hiển Long ca ngợi là dự án làm“ thay đổi cuộc chơi”.The one planned for Kuala Lumpur and Singapore, and estimated to cost $14.9 billion, has been hailed by Malaysian Prime Minister Najib Razak and his Singapore counterpart Lee Hsien Loong as a“game-changer”.Lợi nhuận trên vốn đầu tư nên đángkể, rất khó để xác định một số cụ thể nhưng rất nhiều kinh phí dự kiến lợi nhuận hàng năm phút 30%.Return on invested capital should be substantial,it is difficult to determine a specific number but a lot of funds are expected annual return minute 30%.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từphong cách kiến trúc hỏi ý kiếncông ty kiến trúc công ty dự kiếnthiếu kiến thức kiến thức làm việc thời gian dự kiếnkiến thức kinh doanh mô hình kiến trúc trung quốc dự kiếnHơnSử dụng với động từdự kiến hoàn thành dự kiến tăng dự kiến đạt dự kiến bắt đầu bất đồng ý kiếnmuốn chứng kiếnhọc kiến trúc dự kiến ra mắt dự kiến phát hành dự kiến giảm HơnChính phủ muốn sự tham gia của khu vực tư nhân vào việc dời đô càng nhiều càng tốt,với 55% kinh phí dự kiến theo hình thức đối tác công- tư, 26% từ đầu tư trực tiếp của các doanh nghiệp nhà nước và khu vực tư nhân.The government wants to involve the private sector as much as possible,with around 55 per cent of the funding expected to come from public-private partnerships and 26 per cent from direct investment by state-owned enterprises and the private sector.Điều rất quan trọng cần lưu ý là khi phân loại tăng trưởng ngành theo khu vực, Hoa Kỳ tiếptục đại diện cho phân khúc lớn nhất của ngành với chỉ dưới 50% tổng kinh phí dự kiến của ngành.Breaking the industry growth down by region, the United States continues to represent thelargest segment of the industry with just under 50% of expected total industry funding.Đánh giá hiệu suất là sự so sánh hiệu suất chi phítheo thời gian, các tiến độ hoạt động hoặc gói công việc vượt quá, vượt ngầm ngân sách, và kinh phí dự kiến cần thiết để hoàn thành công việc được tiến hành.Performance reviews compare cost performance over time,schedule activities or work packages overrunning and underrunning the budget, and estimated funds needed to complete work in progress.Về lý thuyết, hệ thống có thể giúp các quan chức phân tích tác động của chi tiêu an ninh một cách chi tiết hơn, nhưng trớ trêu thay,việc thiếu kinh phí dự kiến sẽ cản trở việc thực hiện.In theory, the system could help officials analyze the effects of security spending in a more detailed way, but somewhat ironically,a lack of funding is expected to hinder its implementation.Do đó, với chi phí ước tính tốt- trong khi chụp các hình thức của một đơn số- được hỗ trợ bởi tài liệu chi tiết mô tả làm thế nào nó được bắt nguồn vàlàm thế nào kinh phí dự kiến sẽ được chi tiêu để đạt được một mục tiêu nhất định.”.Therefore, a good cost estimate- while taking the form of a single number- is supported by detailed documentation that describes how it was derived andhow the expected funding will be spent in order to achieve a given objective.”.Dự kiến kinh phí tôi dành để xây ngôi nhà này là 400 triệu.The projected cost of building this village is 400 million.Các dự án cải tạo vàxây dựng đã được lên kế hoạch và dự kiến dựa trên nhu cầu dự kiến và kinh phí.Renovation and construction projects were planned and scheduled based upon projected needs and funding.Về kinh phí để thực hiện các hoạt động của Kế hoạch, Bộ Công Thương nêu rõ dự kiến sẽ có 3 nguồn kinh phí gồm: Ngân sách Nhà nước;Regarding the expenditure for implementing the Plan's activities, the Ministry of Industry and Trade stated that it is expected to have 3 funding sources: State budget;Kingdom Tower dự kiến có kinh phí khoảng 1,2 tỉ USD và sẽ được sử dụng làm khách sạn, trung tâm mua sắm và dự án căn hộ.The Kingdom Tower is expected to cost about $1.2 billion and will form part of a hotel, retail and luxury residential project.Theo IMDB, phim có kinh phí khoảng hơn 110 triệu USD và dự kiến ra rạp ngày 14/ 6.According to IMDB, the film has a funding of more than 110 million and is projected to be out on 14/6.Dự kiến công trình hoàn thành cuối năm 2018 với kinh phí khoảng 250 tỷ đồng.The project is expected to be completed by the end of 2018 with a budget of about VND 250 billion.Hiện tại, với việc phân bổ kinh phí cần thiết, Trung tâm Khrunichev dự kiến bắt đầu các chuyến bay thử nghiệm của tên lửa với khối tăng cường vào năm 2027»,- ông Kuznetsov nói rõ.At this point, with the allocation of the necessary funding, the Khrunichev Center plans to begin flight tests of the KVTK booster in 2027," Kuznetsov said.Các bức tường vẫn còn trụ vững và cuối cùng tòa nhà sẽ được phục hồi- dẫu cho điều này có nghĩa là sẽ mất một khoảng thời gianlâu hơn năm năm so với dự kiến ban đầu và mất hàng trăm triệu euro kinh phí.The walls still stand, and the building will eventually be restored- although this is likely totake longer than the ambitious five years initially forecast, and is set to cost hundreds of millions of euros.CPĐM sẽ nỗ lực đảm bảo dự toán trước về tiền tài trợ bằng cách thông báo cho CPVN không chậm hơn cuối quý 3 hàng năm,trước khi hoàn thiện chi tiết về kinh phí hỗ trợ dự kiến của năm tiếp theo theo Hiệp định này.GoDK will strive to ensure the predictability of the Grant by informing the GoV not later than the end of the third quarter of the calendar year,prior to the finalisation of next year's national budget about the support anticipated for the coming year under this Agreement;Khu nghỉ dưỡng trượt tuyết SnowmassBase Village được xây dựng với kinh phí 600 USD và dự kiến sẽ mở cửa vào tháng 11 tới.The Snowmass Base Village skiresort was built for$ 600 and is scheduled to open in November.Theo một nghiêncứu Hiệp hội Du lịch Kinh doanh toàn cầu, tổng chi phí kinh doanh du lịch dự kiến sẽ đạt 195 tỷ USD trong năm 2012.According to a Global Business Travel Association study, total business-travel spending is expected to reach US$195 billion in 2012.Tuy nhiên,vấn đề giải phóng mặt bằng và thiếu kinh phí đã đẩy ngày hoàn thành dự kiến đến năm 2020.Land clearance issues and lack of funding have however pushed the scheduled completion date to 2020.Dựa trên tên dịch vụ IT, chi phí cho việc kinh doanh và kết quả dự kiến cho khách hàng.Based on IT service name, cost to the business and expected outcomes to the customer.Dự án có tổng mức kinh phí trên 1.400 tỉ đồng( chưa bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng), dự kiến thực hiện từ năm 2019- 2022.The project has a total budget of over 1,400 billion VND(excluding ground clearance costs), expected to be implemented from 2019- 22.Lưu ý rằngtòa nhà hiện đang được nâng cấp với kinh phí 202 triệu đô, dự kiến hoàn thành vào đầu năm 2021, nhưng nó sẽ tiếp tục hoạt động trong quá trình phục hồi.Note that the building is currently undergoing a $202-million upgrade, slated for completion in early 2021, but it will continue to operate during the restoration.Dự kiến đến năm 2021, các cơ sở giáo dục sử dụng AI sẽcó bước nhảy vọt về nguồn kinh phí thu được, dự kiến sẽ tăng 3,7 lần, cao hơn hầu hết các ngành khác ở Châu Á- Thái Bình Dương.By 2021, education institutions with AI stand to experience thebiggest jump in higher funding, which is expected to increase by 3.7 times, higher than most industry sectors in Asia Pacific.Đến năm 2021, các tổ chức giáo dục cóAI sẽ trải qua bước nhảy lớn nhất về kinh phí cao hơn, dự kiến sẽ tăng 3,7 lần, cao hơn hầu hết các ngành công nghiệp ở châu Á- Thái Bình Dương.By 2021, education institutions with AIstand to experience the biggest jump in funding, which is expected to increase by 3.7x, higher than most industry sectors in Asia Pacific.Kinh phí cần thiết cho những chương trình nêu trên dự kiến tăng vọt trong thập kỷ tới và không rõ chính phủ sẽ lấy tiền ở đâu để chi trả nếu không tăng thuế.The funding needed for those is expected to balloon over the next decade, and its unclear where the money to pay for them will come from without tax increases.Theo kinh nghiệm thực tiễn từ việc áp dụng IFRS ở châu Âu, châu Á và Úc, các dự án chuyển đổi thường tốn nhiều thời gian và chi phí hơn dự kiến.Conversion experience from Europe, Asia, and Australia shows that conversion projects often take more time and resources than anticipated.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 179, Thời gian: 0.0216

Từng chữ dịch

kinhdanh từkinhbusinessexperiencesutrakinhtính từeconomicphídanh từchargecostwastepremiumphítính từfreedựto attenddựdanh từprojectreservedraftdựđộng từexpectedkiếndanh từknowledgeinitiativeprejudicearchitecturekiếnđộng từsaw kinh doanh tùy chọn nhị phânkinh doanh tư nhân

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh kinh phí dự kiến English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chi Phí Dự Kiến Tiếng Anh Là Gì