Kinh Tế Slovakia – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Kinh tế Slovakia | |
|---|---|
| Tiền tệ | Euro (EUR) |
| Năm tài chính | Tây lịch |
| Tổ chức kinh tế | WTO, EU, OECD, NATO |
| Số liệu thống kê | |
| GDP | |
| Xếp hạng GDP | 65th (PPP, 2016 est.) |
| Tăng trưởng GDP | |
| GDP đầu người | |
| GDP theo lĩnh vực | nông nghiệp: 3.8%; công nghiệp: 36.4%; dịch vụ: 59.8% (2012 est.) |
| Lạm phát (CPI) | |
| Tỷ lệ nghèo | 1.9% (2009)[2] |
| Hệ số Gini | 26 (2005) |
| Lực lượng lao động | |
| Cơ cấu lao động theo nghề | nông nghiệp: 3.5%; công nghiệp: 27.0%; dịch vụ: 69.4% (tháng 12 năm 2009) |
| Thất nghiệp | |
| Các ngành chính | kim loại và sản phẩm kim loại; thực phẩm và đồ uống; điện, khí đốt, coke, dầu, nhiên liệu hạt nhân; chất và sợi; máy móc; giấy và in; đất nung và gốm sứ; phương tiện vận tải; hàng dệt may; các thiết bị điện và quang học; sản phẩm cao su |
| Xếp hạng thuận lợi kinh doanh | 37th[3] |
| Thương mại quốc tế | |
| Xuất khẩu | |
| Mặt hàng XK | Máy móc và thiết bị điện 35,9%, ô tô 21,0%, kim loại cơ bản 11,3%, hóa chất và khoáng sản 8,1%, chất dẻo 4,9% (2009) |
| Đối tác XK | |
| Nhập khẩu | |
| Mặt hàng NK | máy móc và thiết bị vận tải 31%, các sản phẩm khoáng sản 13%, xe 12%, kim loại cơ bản 9%, hóa chất 8%, chất dẻo 6% (2009 est.) |
| Đối tác NK | |
| FDI | |
| Tổng nợ nước ngoài | |
| Tài chính công | |
| Nợ công | |
| Thu | |
| Chi | |
| Viện trợ | $235 tỉ (2004) |
| Dự trữ ngoại hối | |
| Nguồn dữ liệu: CIA.govTất cả giá trị đều tính bằng đô la Mỹ, trừ khi được chú thích. | |
Kinh tế Slovakia là một nền kinh tế cỡ vừa ở Trung Âu. Kinh tế Slovakia có tốc độ tăng trưởng cao và ổn định, tỉ lệ thất nghiệp đã giảm xuống. Năm 2006 theo thống kê chính thức, tăng trưởng GDP đạt 8,9%. Đến quý 3 năm, tăng trưởng GDP đạt 8.5%. [1] Lưu trữ ngày 16 tháng 12 năm 2007 tại Wayback Machine. Slovakia là nước có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất trong số các nước thành viên của OECD và cao thứ ba trong EU (chỉ sau Estonia và Latvia).
Slovakia là thành viên của nhiều tổ chức quan trọng như Liên minh châu Âu, OECD, WTO. Thủ đô Bratislava là trung tâm tài chính lớn nhất của Slovakia.
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Slovensko zlomilo rekord. A pokorilo krízu". Finweb.sk. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2015.
- ^ "Ministerstvo práce, sociálnych vecí a rodiny Slovenskej republiky". Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2015.
- ^ "Doing Business in Slovak Republic 2013". World Bank. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2015.
- ^ "Export Partners of Slovakia". CIA World Factbook. 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2013.
- ^ "Import Partners of Slovakia". CIA World Factbook. 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 8 năm 2016. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2013.
| |
|---|---|
| Quốc giacó chủ quyền |
|
| Quốc gia đượccông nhận hạn chế |
|
| Phụ thuộc vàvùng lãnh thổ khác |
|
| Các thực thể khác |
|
| |
|---|---|
| System | Accession and membership · Appellate Body · Dispute Settlement Body · International Trade Centre · Chronology of key events |
| Issues | Criticism · Doha Development Round · Singapore issues · Quota Elimination · Peace Clause |
| Agreements | General Agreement on Tariffs and Trade · Agriculture · Sanitary and Phytosanitary Measures · Technical Barriers to Trade · Trade Related Investment Measures · Trade in Services · Trade-Related Aspects of Intellectual Property Rights · Government Procurement · Information Technology · Marrakech Agreement · Doha Declaration · Bali Package |
| MinisterialConferences | 1st (1996) · 2nd (1998) · 3rd (1999) · 4th (2001) · 5th (2003) · 6th (2005) · 7th (2009) · 8th (2011) · 9th (2013) · 10th (2015) · 11th (2017) |
| People | Roberto Azevêdo (Director-General) · Pascal Lamy · Supachai Panitchpakdi · Alejandro Jara · Rufus Yerxa |
| Thành viên | Afghanistan · Albania · Angola · Antigua và Barbuda · Argentina · Armenia · Úc · Bahrain · Bangladesh · Barbados · Belize · Bénin · Bolivia · Botswana · Brasil · Brunei (Brunei Darussalam) · Burkina Faso · Burundi · Campuchia · Cameroon · Canada · Cộng hoà Trung Phi · Tchad · Chile · Trung Quốc · Colombia · Cộng hoà Congo · Cộng hoà Dân chủ Congo · Costa Rica · Bờ Biển Ngà · Croatia · Cuba · Djibouti · Dominica · Cộng hoà Dominica · Ecuador · Ai Cập · El Salvador · Liên minh châu Âu¹ · Macedonia · Fiji · Gabon · Gambia · Gruzia · Ghana · Grenada · Guatemala · Guinée · Guiné-Bissau · Guyana · Haiti · Honduras · Hồng Kông² · Iceland · Ấn Độ · Indonesia · Israel · Jamaica · Nhật Bản · Jordan · Kazakhstan · Kenya · Hàn Quốc · Kuwait · Kyrgyzstan · Lesotho · Liberia · Liechtenstein · Ma Cao² · Madagascar · Malawi · Malaysia · Maldives · Mali · Mauritanie · Mauritius · México · Moldova · Mông Cổ · Maroc · Mozambique · Myanmar · Namibia · Nepal · New Zealand · Nicaragua · Niger · Nigeria · Na Uy · Oman · Pakistan · Panama · Papua New Guinea · Paraguay · Peru · Philippines · Qatar · Rwanda · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Vincent và Grenadines · Ả Rập Saudi · Sénégal · Seychelles · Sierra Leone · Singapore · Quần đảo Solomon · Cộng hoà Nam Phi · Sri Lanka · Suriname · Swaziland · Thụy Sĩ · Đài Loan³ · Tanzania · Thái Lan · Togo · Tonga · Trinidad và Tobago · Tunisia · Thổ Nhĩ Kỳ · Uganda · Ukraina · Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Hoa Kỳ · Uruguay · Venezuela · Việt Nam · Zambia · Zimbabwe |
Áo • Bỉ • Bulgaria • Síp • Cộng hòa Séc • Đan Mạch • Estonia • Phần Lan • Pháp • Đức • Hy Lạp • Hungary • Ireland • Ý • Latvia • Litva • Luxembourg • Malta • Hà Lan và Antille thuộc Hà Lan • Ba Lan • Bồ Đào Nha • România • Slovakia • Slovenia • Tây Ban Nha • Thụy Điển • Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland. | |
- Kinh tế Slovakia
- Kinh tế thành viên EU
- Kinh tế thành viên OECD
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
Từ khóa » Thu Nhập Slovakia
-
GDP Bình Quân đầu Người Của Slovakia Năm 2020 | Ước Tính 2021
-
GDP Của Slovakia Năm 2020 | Ước Tính 2021
-
Slovakia – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nền Kinh Tế Của Slovakia - Wikimedia Tiếng Việt
-
Thu Nhập Trung Bình Của Người Séc Cao Nhất Trong Nhóm V4
-
[PDF] NHẬN CÔNG DÂN NƯỚC CH XHCN VIỆT NAM VÀO LÀM VIỆC TẠI ...
-
Kinh Doanh ở Slovakia - Kreston Global
-
Việt Nam Và Slovakia Tìm Cơ Hội Thúc đẩy Hợp Tác Và đầu Tư | Kinh Tế
-
Thuế Thu Nhập - Danube Compass
-
Thị Trường XKLĐ Slovakia: Dễ Xin Visa, Thu Nhập ổn định
-
định Cư Slovakia - Châu Âu - AIMS
-
Ngưỡng Cửa Bước Vào Slovakia - Công Ty Cổ Phần Phát Triển Quốc ...
-
[DOC] Hồ Sơ Thị Trường Slovakia - VCCI
-
Xsmn Chủ Nhật Quay Thử
