KM VUÔNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
KM VUÔNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từkm vuông
sq km
km2km vuôngkm²km vuông diện tíchkilômét vuôngsquare km
km vuôngkm2km²kilômét vuôngkilomet vuôngsquare kilometer
km vuôngkm2kilomet vuôngcây số vuôngkilômét vuôngsquare kilometre1km2km²square kilometers
km vuôngkm2kilomet vuôngcây số vuôngkilômét vuôngsquare kilometre1km2km²square miles
dặm vuôngkm vuôngquảng trường milekilomet vuôngkm2
km 2km²km vuôngdiện tíchkm ²square kilometres
km vuôngkm2kilomet vuôngcây số vuôngkilômét vuôngsquare kilometre1km2km²square kilometre
km vuôngkm2kilomet vuôngcây số vuôngkilômét vuôngsquare kilometre1km2km²square mile
dặm vuôngkm vuôngquảng trường milekilomet vuông
{-}
Phong cách/chủ đề:
Massive connectivity| 1 million connections per square kilometre.Theo Musk, 260 km vuông chỉ là một góc nhỏ của bang Nevada, Texas hoặc Utah mà thôi.
One hundred square miles, as Musk pointed out, is"a fairly small corner of Nevada or Texas or Utah.".Jan Mayen nhỏ hơn nhiều,với diện tích khoảng 37 km vuông.
Jan Mayen is much smaller,with a land area of around 377 squared kilometers.Năm 2007,chính phủ Brazil đã tuyên bố 80 km vuông xung quanh khu vực đó là của anh ta và hạn chế sự xâm nhập.
In 2007 the Brazilian government declared a 31 square mile area around where he resides off limits.Petra rộng lớn hơn tôi tưởng tượng, trải trên hàng chục km vuông.
Petra is larger than I imagined, spreading over tens of square kilometres.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từfoot vuônginch vuôngống vuônglỗ vuôngcửa sổ vuôngđáy vuôngnhôm vuôngHơnSử dụng với động từkilomet vuôngvuông xoắn Sử dụng với danh từmét vuônghình vuôngkm vuôngvuông góc vuông diện góc vuôngmét vuông đất ống thép vuôngchai vuôngtúi vuôngHơnVới diện tích nhỏ hơn 1 km vuông, Castellfollit de la Roca là một trong những ngôi làng nhỏ nhất ở Tây Ban Nha.
With an area of less than 1 square km, Castellfollit de la Roca is one of the smallest villages in Spain.Tất cả 36 hang động này đều được tạo nên riêng rẽ trong một khu vực vỏn vẹn 1 km vuông.
All of the 36 grottoes are distributed across an area of only one square kilometre.Vẽ một ranh giới mới gần vĩ tuyến 38 đã choNam Triều Tiên thêm 2.400 km vuông lãnh thổ so với trước chiến tranh;
Drew a new boundary near the 38th parallel thatgave South Korea an extra 1,500 square miles of territory;Các trạng thái tiêu chuẩn 5G sẽ có thể hỗ trợ 1 triệu thiếtbị được kết nối trên mỗi km vuông.
The standard states 5G should be able tosupport 1 million connected devices per square kilometer.Có hơn 150 khu bảo tồn thiên nhiên và65 công viên quốc gia với khoảng gần 1,000 km vuông trên toàn quốc.
Over 150 nature reserves and65 national parks are established throughout the country covering some 400 square miles.Zurich có hầuhết các câu lạc bộ trên mỗi km vuông ở Thụy Sĩ và bạn được đảm bảo thời gian vui vẻ vào một đêm ở đây.
Zurich has the most clubs per square kilometer in Switzerland and you are guaranteed a good time on a night out here.Lãnh thổ Estonia bao gồm một lục địa và 2.222 hòn đảo lớn và nhỏ ở biển Baltic,bao gồm 45.339 km vuông.
The territory of Estonia consists of a mainland and 2,222 island and islets in the Baltic Sea, covering 45,339 km2 of land.Vương quốc này của ông Heaton bao gồmkhoảng diện tích rộng 2072 km vuông của vùng sa mạc chưa từng được Sudan hay Ai Cập tuyên bố chủ quyền.
Her kingdom covers about 800 square miles of desert that has never been claimed by Sudan or Egypt.Ấn Độ có đường bờ biển dài 7.500 cây số, hơn 1.380 hòn đảovà vùng đặc quyền kinh tế biển rộng 2 triệu km vuông.
India has a coastline of 7,500 kilometers, more than 1,380 islands andan exclusive maritime economic zone of two million square km.Kể từ khi Vương quốc Anh thành lập Singapore vào năm 1819,hơn 95% trong ước tính 590 km vuông của thảm thực vật đã bị xóa.
Since the founding of Singapore in 1819,more than 95% of its estimated 590 square km of vegetation has been cleared.Khu vực của Hungary chỉ là 100.000 km vuông với 10 triệu dân, có ngôn ngữ được nói không nơi nào khác trên thế giới.
The area of Hungary is barely 100,000 square km with 10 million inhabitants, whose language is spoken nowhere else in the world.Các tín hiệu mà Intel và KT đãthiết lập chỉ bao gồm trong một khu vực khá giới hạn, khoảng một nửa dặm vuông( khoảng 1,3 km vuông).
The 5G signal that Intel andKT have set up covers a pretty limited area of roughly half a square mile.G chỉ có thể hỗ trợ 100.000 thiết bị trên mỗi km vuông trong khi 5G có thể hỗ trợ tới 1 triệu thiết bị trong phạm vi tương đương.
G can connect up to 2,000 devices per square kilometer, while 5G could support up to one million devices in the same area.Hạm đội thu được tổng cộng 1,2 triệu mẫu nhựa, trong khi các cảm biếntrên không quét hơn 300 km vuông bề mặt đại dương.
The fleet collected a total of 1.2 million plastic samples,while the aerial sensors scanned more than 300 km2 of ocean surface.Hơn 2 triệu người vô gia cư vàhơn 50.000 km vuông đất bị ngập, phá hủy đất nông nghiệp và các trung tâm buôn bán.
More than 2 million people were homeless andover 50,000 square km of land got submerged, destroyed agricultural lands and commercial centers.Khoảng 70% trữ lượng dầu khí ở vùng biển giàutài nguyên này nằm tại 1,54 triệu km vuông các khu vực nước sâu.
About 70 percent of oil and gas reserves in theresource-rich South China Sea is contained in 1.54 million square km of deep-water regions.Ngược lại, 5G chỉ cho phépmột triệu thiết bị trong 1 km vuông, hoặc nhỏ hơn một chút, tương đương với diện tích công viên Grant ở Chicago.
G, on the other hand,will allow a million devices in 1 square kilometer, or a bit smaller than Grant Park in Chicago.Chỉ mới 20 năm trước, Trung Quốc từng có 50.000 con sông, mỗi sông trongđó đều có lưu vực tối thiểu cũng là 100 km vuông.
As recently as 20 years ago, there were an estimated 50,000 rivers in China,each covering a flow area of at least 60 square miles.Nó có diện tích chỉ 54 km vuông, nhưng có những khu rừng nguyên sinh cũng như các di tích khảo cổ và lịch sử có tầm quan trọng lớn.
It has an area of only 54 square km, but hosts pristine forests as well as archeological and historical sites of great importance.Cacciatore tương tự như vậy đã có đường phố huyện tài chính( khoảng một km vuông trong khu vực) đóng cửa để xe ô tô tư nhân vào ban ngày.
Cacciatore likewise had financial district streets(roughly one square kilometre in area) closed to private cars during daytime.Hai vụ cháy lan rộng ở quậnMendocino và Lake đã thiêu rụi 7 ngôi nhà vào đêm thứ Hai cùng với khoảng 277 km vuông đất nông thôn.
The two fires straddling Mendocino andLake counties had burned seven homes by Monday night along with some 107 square miles of rural land.Ikh Khorig, hay Đại Taboo, là một mảnh đất 240 km vuông ở tỉnh Khentii của Mông Cổ được tuyên bố thánh bởi Genghis Khan.
Ikh Khorig, or Great Taboo, is a 240 square kilometre piece of land in the Mongolian Khentii province that was declared holy by Genghis Khan.Địa danh thứ hai được nhắc đến là khu bảo tồn quốc gia Maasai Mara National Reserve, nằm phía Tây Nam Kenya,rộng khoảng 1.500 km vuông.
The second location is the Maasai Mara National National Reserve, located in the south west of Kenya,about 1500 square kilometer wide.Di sản 1,3 km vuông này nổi tiếng là trung tâm thương mại của châu Á trong quá khứ do vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên.
This 1.3 square kilometer heritage site has been famous for the central trading of Asia in the past due to the strategic location and natural resources.Khoảng 70 phần trăm trữ lượng dầu và khí đốt trong giàu tài nguyên BiểnĐông được chứa trong 1,54 triệu km vuông của khu vực nước sâu.
About 70 percent of oil and gas reserves in the resource-rich South ChinaSea is contained in 1.54 million square km of deep-water regions.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 590, Thời gian: 0.032 ![]()
![]()
km về phía tây namkmart

Tiếng việt-Tiếng anh
km vuông English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Km vuông trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
triệu km vuôngmillion square kilometersmillion square kmmillion sq kmmillion square kilometresmillion square milesTừng chữ dịch
kmdanh từkmmileskmkilometers awayvuôngtính từsquaresqvuôngdanh từsquaresvuôngđộng từsquaredsquaring STừ đồng nghĩa của Km vuông
km2 kilomet vuôngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cách đọc Km Vuông Trong Tiếng Anh
-
Kilômét Vuông«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Kilômét Vuông In English - Glosbe Dictionary
-
Ki Lô Mét Vuông Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Cách đọc Km Trong Tiếng Anh - Xây Nhà
-
Mét Vuông M2, Mét Khối M3 Trong Tiếng Anh đọc Là Gì? - Thủ Thuật
-
Đơn Vị Trong Tiếng Anh - Tổng Hợp Các Từ Vựng Về ... - Vieclam123
-
Tổng Hợp Những đơn Vị Tính Tiếng Anh Thông Dụng Hiện Nay
-
"Mét Vuông" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Cách đọc Km2 Trong Tiếng Anh - Thả Tim
-
KILOMETER - Từ Tiếng Anh Bạn Thường Phát âm Sai (Moon ESL)
-
Đơn Vị Đo Trong Tiếng Anh (Tất Tần Tật) | KISS English
-
ĐƠN VỊ TÍNH TIẾNG ANH THÔNG DỤNG HIỆN NAY - Wow English
-
Cách đọc Diện Tích Trong Tiếng Anh - .vn
-
Những đơn Vị Tính Tiếng Anh Thông Dụng Nhất - Pantado