KNEE | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge

knee

Các từ thường được sử dụng cùng với knee.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

bended kneeYou promised, on bended knee, that her son was safe to return from exile. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 injured kneeIf he is going to be incapacitated by his injured knee, he is unlikely to rise very high, but at least he would have the status of a police officer. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 knee extensionThis extension moment acts to slow the thigh and allow a transfer of momentum to the shank, to encourage knee extension. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với knee

Từ khóa » Dịch Nghĩa Knee