KỲ DIỆU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
KỲ DIỆU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từĐộng từkỳ diệu
magic
ma thuậtphép thuậtkỳ diệuảo thuậtpháp thuậtphép màuthần kỳma phápmiraculous
kỳ diệuthần kỳphép lạkì diệulạ lùngphép màuthần kìthần diệukỳ lạphép mầumiracle
phép lạphép màukỳ diệuthần kỳkì diệuphép mầukỳ tíchwondrous
kỳ diệutuyệt vờilạ lùngtuyệt diệukỳ lạkì diệukì lạmarvel
ngạc nhiênkỳ diệukinh ngạcstupendous
kỳ diệutuyệt vờiđáng kinh ngạcto lớnlớn laovô cùng to lớnvô cùng kỳ diệutuyệt đẹprất lớnfantastical
tuyệt vờigiả tưởngkỳ quáikỳ diệuhuyền bítưởng tượngkỳ ảohuyền ảohuyền diệukỳ lạwonders
tự hỏithắc mắckỳ quankỳ diệungạc nhiênbăn khoănlạkhông biếtmarvelous
tuyệt vờikỳ diệutuyệt diệulạ lùngkỳ lạmarveloustuyệt đẹpamazing
ngạc nhiênkinh ngạc
{-}
Phong cách/chủ đề:
The price does wonders….Kỳ diệu như cậu vậy".
Wonderfully as you do.'.Điều kỳ diệu của tình yêu».
It's the miracle of love.".Hoan hô những cái gương kỳ diệu!
They sell these MAGIC mirrors!Sự kỳ diệu của hít thở.
It is the miracle of breath.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từhoa kỳ hơn kỳ vọng rất cao kỳ vọng rất nhiều Đây chính là sự kỳ diệu của mùa Đông.
Such is the magical wonder of Winter.Yoga kỳ diệu lắm phải không?
Yoga is amazing isn't it?Câu chuyện ấy xem ra kỳ diệu đối với chúng ta.
These stories may seem fantastical to us.Thật kỳ diệu tôi đã thoát chết.
It's a miracle that I escaped.Có một điều gì đó kỳ diệu về sô cô la.
There is something incredibly magical about chocolate.Robot bay kỳ diệu của Festo.
Festo's Fantastical Flying Robots.Kỳ diệu như một đạo quân phất cờ.
As wonderful as an army flying flags.Những điều kỳ diệu trong luật Ngài.
Wonderous things from Your law.Sự kỳ diệu từ những lời nói của người mẹ.
That is the magic that my mom's words have.Chờ đêm kỳ diệu ở Anfield.
That wonderful magical night at Anfield.Thế, họ đi đến khái niệm kỳ diệu của họ,“ Gót”.
Thus they arrive at their stupendous concept,"God.".Điều kỳ diệu là họ đã làm rất tốt.
What is amazing is that they do much better.Tôi là cá nhân sử dụng Vistart và nó hoạt động kỳ diệu.
I personally use WP Engine and it works AMAZING.Ra điều kỳ diệu trong suốt trận chiến.
Have apparently done wonderful things during this war.Trải nghiệm nhập vaisẽ đưa bạn vào thế giới kỳ diệu của Tiến sĩ Seuss.
Prepare to immerse yourself in the fantastical world of Dr. Seuss.Những cụm từ kỳ diệu bạn nên nói mỗi ngày.
The magical two words that should be said everyday.Sự kỳ diệu của thiên nhiên hiện diện quanh ta mỗi ngày.
The miracles of nature are around us every day.Chúa làm những điều kỳ diệu trong cuộc sống của con người.
God does amazing things in people's lives.Điều kỳ diệu là Ngài mong muốn làm bạn với Chúng ta.
I AmThe amazing thing is that God wants to be friends with us.Khi chúng tôi nói iPad kỳ diệu, mọi người đã cười nhạo.
When we said the iPad was magical, people laughed at us.Tinh thể kỳ diệu được tạo ra theo thời gian qua hàng triệu hoặc hàng tỷ năm.
Crystal of miracle made up through million or billions of years.Chúa đã làm những việc kỳ diệu cho các em và cha mẹ chúng.
God is doing wonderful things through You and this Ministry.Câu chuyện kỳ diệu của Singapore kể về.
Singapore's amazing tale tells of a once sleepy fishing.Nước mang lại những tác dụng rất kỳ diệu khi bạn đang cố gắng giảm cân.
This drink works amazingly well when you are trying to loose weight.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0561 ![]()
![]()
kỳ dịkỳ diệu cho làn da của bạn

Tiếng việt-Tiếng anh
kỳ diệu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Kỳ diệu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
kỳ diệu nàythis magicalthis miraclekỳ diệu nhấtmost magicalđiều kỳ diệu xảy ramagic happencó thể làm việc kỳ diệucan work wonderskỳ diệu của nóits magickỳ diệu hơnmore magicalmore wonderfulđiều kỳ diệu làamazing thing isđiều kỳ diệu đã xảy rathe miracle happenedthực sự kỳ diệutruly magicalđiều kỳ diệu nàythis miraclethis marvelthis wondergần như kỳ diệualmost magicalalmost miraculouskỳ diệu của họtheir magicđiều kỳ diệu sẽ xảy rathe magic happenssomething magical happenskỳ diệu của ngàihis miraculouskỳ diệu của mìnhhis miraculoustuyệt vời và kỳ diệuwonderful and marvellouskỳ diệu cho làn da của bạnwonders for your skinTừng chữ dịch
kỳdanh từperiodstateskỳngười xác địnhanykỳof americakỳđộng từuniteddiệudanh từdiệudieuyewdiệutính từmagicwonderful STừ đồng nghĩa của Kỳ diệu
tuyệt vời ngạc nhiên thần kỳ phép lạ ma thuật tự hỏi marvel magic phép thuật wonder thắc mắc miracle ảo thuật kỳ quan pháp thuật băn khoăn ma pháp không biếtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Kỳ Diệu Sang Tiếng Anh
-
KỲ DIỆU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ĐIỀU KỲ DIỆU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
• Kỳ Diệu, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
KỲ DIỆU - Translation In English
-
DỊCH THUẬT Sang Tiếng Anh, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Pháp Và Hơn ...
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'kỳ Diệu' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Những Chữ Cái Kỳ Diệu - Thế Giới Từ Vựng đầy Màu Sắc Tặng Bé
-
"kỳ Diệu" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Mạo Từ 'the' Trong Tiếng Anh: Mờ Nhạt Nhưng Lợi Hại - BBC
-
Chiếc Nón Kỳ Diệu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Em Hiểu Từ Kỳ Diệu Nghĩa Là Gì