KỸ THUẬT ĐIỆN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
KỸ THUẬT ĐIỆN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từkỹ thuật điện
electrical engineering
kỹ thuật điệnkỹ sư điệnkĩ thuật điệnngành điệnnghành điệnkĩ sư điệnpower engineering
kỹ thuật điệnelectrotechnical
kỹ thuật điệnđiệnelectric engineering
kỹ thuật điệnelectro-technical
điện kỹ thuậtelectric technology
công nghệ điệnkỹ thuật điệnof electrotechnology
{-}
Phong cách/chủ đề:
Institute of Power Engineering.Kỹ thuật điện và tự động hoá.
Electric Engineering and Automation.Tư vấn kỹ thuật điện.
Electric Technical Consulting.Quan trọng hơn,bạn sẽ trở thành một nhà công nghệ kỹ thuật điện.
More importantly, you will have become an electrical engineering technologist.Điện kỹ thuật điện kw 37.
Electrical engineering power kw 37.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từđiện thoại mới điện nhỏ điện thoại nhỏ điện cực âm nguồn điện thấp điện thoại quá nhiều HơnSử dụng với động từmất điệnmạ điệnchống tĩnh điệnsơn tĩnh điệnbức xạ điện từ điện năng tiêu thụ điện chính cắt điệnđiện thoại xuống điện thoại reo HơnSử dụng với danh từđiện thoại điện tử tiền điện tử số điện thoại cung điệnđiện ảnh điện áp tàu điện ngầm xe điệnđiện năng HơnTừ năm 1919,NOP có kinh nghiệm và xuất sắc trong kỹ thuật điện chất lỏng.
Since 1919, NOP has specialized and excelled in fluid power engineering.Công nghệ kỹ thuật điện( PET) được thành lập trong năm học 2010/ 2011.
Power engineering technology(PET) was established in the academic year of 2010/2011.JT Splicing Sleeve là một vật liệu kỹ thuật điện, được sử dụng để kết nối dây.
JT Splicing Sleeve is a power engineering material, which is used for connecting wires.Kỹ thuật điện tử không còn cần từ ngữ hơn là chiếc máy vi tính cần các con số.
Electric technology does not need words any more than the digital computer needs numbers.Sở Giáo dục Thể chất vàThể thao chào đón bạn đến trường Đại học Kỹ thuật điện" Leti".
Department of Physical Education and Sports welcomes you to Electrotechnical University"LETI".Kỹ thuật điện Thi công công trình điện Tháp truyền tải điện….
Electrical engineering Electrical engineering construction Electrical power transmission tower….Máy móc thực phẩm, máy móc dược phẩm,công nghiệp kỹ thuật điện, và thiết bị dân dụng.
Food machinery, pharmaceutical machinery, power engineering industry, and residential appliances.Các chi nhánh mới tập trung vào kỹ thuật điện, điện tử và máy tính đã được thêm vào.
New branches focused on electrical power engineering, electronics and computers were added.Nhà máy nhiệt điện Simulatorcông suất 250MW cho sinh viên kỹ thuật điện.
Thermal Power Plant Simulator(250MW generating capacity) for training power engineering students.National“ Viện Kỹ thuật điện Moscow” là một trong các trường đại học kỹ thuật lớn nhất của Nga.
National Research University“Moscow Power Engineering Institute” is the one from the largest technical universities of Russia.Với nội dung khóa học hiện tại,bạn sẽ được chuẩn bị để đưa vào những thách thức của kỹ thuật điện hiện đại.
With current course content,you will be prepared to take on the challenges of modern power engineering.Cử nhân kỹ thuật điện và tự động hóa thường làm việc trong các nhiệm vụ lập kế hoạch và chuyên môn.
Bachelors of engineering in electrical and automation engineering typically work in planning and specialist tasks.Tham gia nghiên cứu công nghệ mới này có Phógiáo sư Yuri Malakhov từ Viện Kỹ thuật điện Matxcơva.
Participating in this new technology study isAssociate Professor Yuri Malakhov from Moscow Power Engineering Institute.Mastervolt phát triển,sản xuất và phân phối các hệ thống kỹ thuật điện chất lượng cao để cung cấp các nguồn năng lượng độc lập.
MASTERVOLT- The Company develops, manufactures and distributes high-quality electrotechnical systems for independent energy supply.Có lẽ, sau khi tốt nghiệp đại học thần-biết- gì, tôi sẽ tham gia vào vật lý lý thuyết hay đi về kỹ thuật điện hạt nhân.
Maybe, after graduating from God-knows-what university,I would engage in theoretical physics or go for nuclear power engineering.Tại Tunisia, một sinh viên kỹ thuật điện sẽ tham dự các lớp học về kỹ thuật điện, nhưng thường thì không làm gì khác nữa cả.
In Tunisia, an electrical engineering student attends classes in electrical engineering, but usually does little else.Nó được sử dụng trong kinh doanh hóa chất và luyện kim, kỹ thuật điện, điều hòa không khí và nhiều ngành sản xuất khác.
It is used in chemical and metallurgical enterprises, power engineering, Air conditioning engineering and many other production sectors.IP là viết tắt của International Protection( hoặc đôi lúc là Ingress Protection),và được quản lý bởi Uỷ ban Kỹ thuật điện Quốc tế.
IP simply stands for International Protection(or sometimes Ingress Protection),and is managed by the International Electrotechnical Commission.Sinh viên của chương trình Tiến sĩ Kỹ thuật điện viết nghiên cứu trong nhiều lĩnh vực với các giảng viên trong bộ phận.
Students of the PhD program in Electrical Engineering write research in a variety of fields with faculty members in the department.Kỹ thuật điện tử mới, mở rộng cảm giác và thần kinh của chúng ta trong bao quát toàn cầu, mang nhiều ngụ ý rộng lớn cho tương lai của ngôn ngữ.
Our new electric technology that extends our senses and nerves in a global embrace has large implications for the future of language.Động cơ tuân thủ các quy địnhliên quan đến IEC của Hiệp hội kỹ thuật điện quốc tế và sử dụng nguyên liệu thô chất lượng cao cho thiết kế tổng thể mới nhất.
The motor complies with relevant IEC regulations of the International Electrotechnical Association and uses high-quality raw materials for the latest overall design.Máy này sử dụng kỹ thuật điện rung động làm nguồn rung động, có các đặc tính biên độ rung động có thể điều chỉnh và di chuyển tổ chức.
This machine adopt vibration electric engineering as vibration source, having the characteristics that vibration amplitude can adjustable and move organization.Các biến thể hoạt động được chuyển giao cũng có một Thiết bị ghi thông tinbay được thiết kế bởi Viện Kỹ thuật điện St. Petersburg/ Leningrad, được lắp ở đuôi.
The operational variants delivered also had a FlightInformation Recorder designed by the St. Petersburg/Leningrad Electrotechnical Institute, fitted in the tailcone.IECEx là Chương trình Uỷ ban Kỹ thuật Điện quốc tế để chứng nhận các tiêu chuẩn liên quan đến Thiết bị để sử dụng trong các bầu khí quyển.
IECEx is the International Electrotechnical Commission Scheme for Certification to Standards Relating to Equipment for Use in Explosive Atmospheres.Cử nhân Bằngcấp Chương trình Khoa học Kỹ thuật điện bao gồm các nghiên cứu và thiết kế các hệ thống sản xuất và truyền tải và đo các tín hiệu điện..
The Bachelor of Science Degree Program in Electrical Engineering includes the study and design of production systems and the transmission and measurement of electrical signals.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 663, Thời gian: 0.0309 ![]()
![]()
kỹ thuật địa phươngkỹ thuật điện tử

Tiếng việt-Tiếng anh
kỹ thuật điện English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Kỹ thuật điện trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
kỹ thuật điện tửelectronic engineeringkỹ thuật điện và điện tửelectrical and electronic engineeringngành kỹ thuật điệnelectrical engineeringkhoa kỹ thuật điệnfaculty of electrical engineeringkỹ thuật số điện tửelectronic digitalđiện thoại kỹ thuật sốdigital telephonegiáo sư kỹ thuật điện và máy tínhprofessor of electrical and computer engineeringTừng chữ dịch
kỹtrạng từcarefullycloselythoroughlywellkỹdanh từskillsthuậttính từmagictechnicalthuậtdanh từengineeringtermjutsuđiệntính từelectricelectronicđiệndanh từpowerelectricityphone STừ đồng nghĩa của Kỹ thuật điện
kỹ sư điện kĩ thuật điệnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Kỹ Thuật điện
-
Kỹ Thuật điện In English - Electrical Engineering - Glosbe Dictionary
-
Phần Mềm Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành điện Tốt Nhất Cho Dân Kỹ Thuật
-
Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Kỹ Thuật điện: Chuẩn Nhất
-
Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Điện | Làm Dịch Vụ ở đâu Tốt?
-
218+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kỹ Thuật điện
-
500+ Thuật Ngữ Tiếng Anh Kỹ Thuật Điện, Kỹ Sư Ngành Điện Cần ...
-
"Kỹ Thuật điện" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Phần Mềm Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Kỹ Thuật điện
-
Top 15 Dịch Tiếng Anh Kỹ Thuật điện
-
Phần Mềm Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Điện, Phần Mềm Dịch ...
-
Phần Mềm Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Điện, Phần ...
-
Phần Mềm Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành điện - Du Học Asean
-
Phần Mềm Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Kỹ Thuật ... - MarvelVietnam
-
Dịch Tiếng Anh Kỹ Thuật điện Chính Xác Tại Bình Thạnh, TPHCM
-
Dịch Thuật Tiếng Anh Chuyên Ngành điện
-
Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Điện Chuyên Nghiệp,Dịch Chuẩn ...
-
Phần Mềm Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành điện Tốt Nhất Cho Dân Kỹ Thuật
-
Top 9 Trang Web Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Chuẩn Nhất, Tốt Nhất