LÀ HOÃN LẠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

LÀ HOÃN LẠI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từlà hoãn lạipostponinghoãntrì hoãn việcviệchoãn lại việctạm hoãn lạilại trì hoãnlạiis postponed

Ví dụ về việc sử dụng Là hoãn lại trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Deferred” có nghĩa là hoãn lại.But“defer” simply means postpone.Họ cũng đang yêu cầu hủy bỏ dự luật chứkhông đơn thuần là hoãn lại.They are also demanding that the bill be scrapped,not just suspended.Lời khuyên tốt nhất đó là hoãn lại việc bán nhà, nếu như có thể.The best advice is to hold off on selling your home, if possible.Mặt- bất kỳ thủ tục nào cũng có thể kích thích sự hình thành cácđốm( sắc tố), vì vậy tốt hơn là hoãn lại vào một thời điểm khác.Face- any procedures can provoke the formation of spots(pigment),so it is better to postpone for another time.Sự thực thi các truy vấn là hoãn lại cho đến khi các biến truy vấn lặp lại trong một vòng lặp foreach.The actual execution of the query is deferred until you iterate over the query variable in a foreach statement.Không có tài nguyên cho cuộc đối đầu mở,phương pháp duy nhất cho phép một đứa trẻ điều chỉnh những khoảnh khắc khó chịu cho anh ta là hoãn lại.Having no resources for open confrontation,the only method allowing a child to regulate unpleasant moments for him is to postpone.Đó đã là một hành trình dài vàtốt hơn là hoãn lại, cho nên tôi đã quyết định không nói về nó.It would have been a long journey andit was better to call it off, so I decided not to speak on it.Chỉ vài giờ sau, hoạt động để loại bỏ ong bắp cày có thể được lặplại một lần nữa( và tốt hơn là hoãn lại nó trong một ngày).Only after a few hours the operation to get rid of earthen wasps canbe repeated again(or it is better to postpone it for a day).Để tránh sự" sụp đổ" diễn ra sớm hơn hoặc ít nhất là hoãn lại quá trình này thì phương pháp tư duy khác biệt cần nên được áp dụng.To avoid the“collapse” in short term or at least postpone it to a later phase, different thinking approach must be adopted.Ông Tập sẽ cần phải có khả năng cho người dân trong nước biết rằng Ông đã có được mộtđiều gì đó từ một thỏa thuận thương mại hơn là hoãn lại mức thuế quan áp cao hơn.Xi will need to be able to show his domestic audience that hehas got something more out of a trade deal than postponing higher tariffs.Một số tùy chọn được xem xét để duy trì hoạt độngcủa nó, lựa chọn chính là hoãn lại đơn giản, tại Cannes, cho đến cuối tháng 6- đầu tháng 7 năm 2020.Several options are considered in order to preserve its running,the main one being a simple postponement, in Cannes, until the end of June-beginning of July 2020.Đây là thách thức lớn cho những người làm quảng cáo, họ phải tìm mọi cách để đặt những nội dung có liên quan nhằm hướng tới khán giả mục tiêu của mình và sau đó tạo ra quảng cáo bổ sung để thêm giá trị cho những trải nghiệm của người xem chứkhông phải đơn giản chỉ là hoãn lại hoặc tạm dừng nó.This is the challenge for advertisers, who must find ways to locate relevant content for their target audiences and then create complementary ads that addvalue to the viewing experience rather than simply delay or interrupt it.Nếu từ đó thực sự có nghĩa như vậy, chỉ đơn giản là hoãn lại trước khi thuế tăng được đưa ra, điều đó không phải là những gì chúng ta cần, nó sẽ không làm tình hình dịu đi.”.If it's in the real sense of the word, i.e. simply delays before the tax rise is actually introduced, that's not what is needed, it will not calm things down.”.Trong lá thư TT Trump viết:“ Vì 800,000 nhân viên liên bang vĩ đại của Hoa Kỳ không nhận được lương,tôi chắc chắn là bà sẽ đồng ý là hoãn lại chuyến đi của công việc về giao tế chính phủ như thế này là hoàn toàn hợp lý”.Mr Trump continued:“In light of the 800,000 great American workers not receiving pay,I am sure you would agree that postponing this public relations event is totally appropriate.Do đó các nhà tổ chức đã quyết định trong một tinh thần hòa bình là hoãn lại Hội nghị Hòa bình Nam Phi để bảo đảm rằng hội nghị sẽ được tổ chức trong những điều kiện thực sự mang lại lợi ích.”.The conveners have therefore decided in a spirit of peace, to postpone the South Africa Peace Conference to ensure it is held under conducive conditions.".Về cơ bản, bồi thường chậm nonqualified đề cập đến một thỏa thuận giữa chủ nhân và nhân viên,trong đó bồi thường cho các dịch vụ hiện tại là hoãn lại cho đến khi một số ngày trong tương lai hay sự xuất hiện của một sự kiện trong tương lai.Basically, nonqualified deferred compensation refers to an arrangement between an employer andan employee in which compensation for current services is postponed until some future date or the occurrence of a future event.Tuy nhiên, hơn hai chục tiểu Bang Hoa Kì đã kiện chính quyền cáo buộc chương trình này gọilà hoãn lại cho cha mẹ của người Mỹ, Vi phạm luật nhập cư liên Bang và hiến pháp Hoa Kì.However, more than two dozen U.S. states sued the administration, alleging that the program,known as Deferred Action for Parents of Americans(DAPA), violated federal immigration law and the U.S. Constitution.Vào những lúc kết nối được hiển nhiên, khi phản ứng sau ngay lập tức,nhưng khi phản ứng là hoãn lại sau đó nó đòi hỏi nhiều công việc và sự chú ý để khám phá liên kết.At times the connection is evident, when the reaction follows immediately,but when the reaction is postponed then it requires much work and attention to discover the link.Khi diễn tả những đặc điểm tích cực của chúng, ở trên và ngoài nét chung tiêu cực của chúng là hoãn lại, không biết hay loại trừ sự hợp nhất hôn nhân, thì phát sinh một số yếu tố.When describing their positive characteristics, over and above their common negative trait of postponing, ignoring or rejecting the matrimonial union, some elements stand out.Hoãn lại là một dấu hiệu tốt.(A drop is a good sign.).Phí quản lý hoãn lại là gì;What is a'Deferred management fee;Vậy thì mình sẽ thông báo mọi người là đám cưới hoãn lại".Send out notifications to everyone that the wedding will be postponed.".Tôi nghĩ là chúng ta nên hoãn lại.I think that we ought to adjourn.Hẹn hò không phải là việc cần phải hoãn lại.Dating is not something you have to put off for later.Chỉ cần sự thiếu hụt khả năng của sức mạnh ýchí cũng đủ cho tất cả những vấn đề mà ta quan tâm ít nhất là trì hoãn lại nếu không sẽ chẳng có gì cả.A single failure of will-power on his partwould be sufficient for everything we are concerned with to be at least put back, if not wholly lost.Tất cả những gì nó có thể làm chỉ là hoãn nó lại một thời gian”.All it can do is delay it for a little while.”.Tất cả những gì nó có thể làm chỉ là hoãn nó lại một thời gian”.All it can do is delay it for a time.”.Ý tôi là sao lại phải hoãn lại?I mean, why cancel it?Đúng là cậu không thể hoãn lại điều này trong cơn bốc đồng.You just can't postpone this thing on a whim.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0278

Từng chữ dịch

động từisgiới từasngười xác địnhthathoãndanh từpostponementhoãnput offhoãnđộng từpostponeddelayeddeferredlạitrạng từagainbacklạiđộng từremainstaylạidanh từreturn S

Từ đồng nghĩa của Là hoãn lại

trì hoãn việc là hoàn hảo để sử dụnglà hoàn thành

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh là hoãn lại English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hoãn Lại Tiếng Anh