LÀ KHẢ THỂ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

LÀ KHẢ THỂ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Slà khả thểis possiblecó thểthểkhả thicó đượcxảy rađược tốtcó thể có đượclà tốtlà có thể đượccó khả

Ví dụ về việc sử dụng Là khả thể trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi sẽ không bao giờ mỏi mệt nhắc lại”, Đức Giáo Hoàng nói,rằng“ hoà bình là khả thể!”.I shall never tire of repeating”, said the Pope,that“peace is possible!”.Cuộc sống chỉ là khả thể bởi những khiếm khuyết của trí tưởng tượng và của trí nhớ của chúng ta.Life is possible only by the deficiencies of our imagination and memory….Vì vậy nó không thểquyết định được liệu hành động biếu tặng đích thực hoặc lòng hiếu khách là khả thể hay bất khả thể..Because of this,it is undecidable whether authentic giving or hospitality are either possible or impossible.Cuộc sống chỉ là khả thể bởi những khiếm khuyết của trí tưởng tượng và của trí nhớ của chúng ta.Cistulli is possible only by the deficiencies of our imagination and memory.Nhưng, theo cái nhìn của Thánh Kinh,bất ổn hơn nữa còn là khả thể tự do nơi con người, được biểu tượng bằng cây biết thiện biết ác.But, from the Bible's point of view,even more disquieting is the possibility of human freedom, symbolized bythe tree of knowledge of good and bad. Mọi người cũng dịch thểkhảnăngDù ngươi là ai, nếu người tồn tại, và nếu như một điều gì đó có líhơn những gì đang xảy ra ngay đây là khả thể, hãy để ta chịu đựng nó liền bây giờ.Whoever you may be, if you exist,and if anything more rational that what is happening here is possible, suffer it to be here now.Các Ngài nói rằng điều này là khả thể qua“ Những giải pháp khác biệt vốn phù hợp cho từng trường hợp cá nhân”.They say this is possible through“Differentiated solutions which are appropriate to the individual case”.Ở Amazon, sự sống được lồng, liên kết và hòa nhập vào lãnh thổ, một lãnh thổ, trong tư cách một khu vực vật chất,có tính sinh tử và đầy dinh dưỡng, là khả thể, nguồn nuôi dưỡng và giới hạn của sự sống.In Amazonia, life is inserted, linked and integrated into the territory, which as a physical,vital and nutritional area, is possibility, sustenance, and limit of life.Một chiến lược có thể coi là khả thể là những gì Philippines đã làm mà các học giả gọi là" chiến tranh pháp lý".One strategy that might be possible is what the Philippines has done- what pundits have called“lawfare.”.Than phiền về“ danh sách những hành vi thù hận của con người”, vị Hồng y người Myanmar đã kêu gọi các nhà lãnh đạo tôn giáo“thắp lên một ngọn nến hy vọng” bằng cách khẳng định rằng hòa bình không chỉ là khả thể, mà đó còn là“ cách thức duy nhất”.Lamenting the“shopping list of human hatred,” Myanmar's cardinal has called for religious leaders to“light acandle of hope” by insisting that not only is peace possible, it is“the only way.”.Việc sống chung hòa bình trong tưcách là một đất nước là khả thể, ít nhất là đến mức chúng ta cóthể tạo ra những tiến trình giáo dục vốn mang tính biến đổi, bao gồm và có ý ưu tiên cho một sự sống chung như thế.Peaceful coexistence as a nation is possible, not least to the extent that we can generate educational processes that are also transformative, inclusive and meant to favour such coexistence.Xem xét cách thức nghiêm ngặt chứng cứ cho việc hồi phục hoàn toàn là khả thể và khá phổ biến, từ các nguồn không thể ít uy tín hơn của Tổ chức Y tế Thế giới( WHO) và Viện Sức khỏe Tâm thần Quốc gia Hoa Kỳ( NIMH), điều thực sự bi kịch là huyền thoại về việc TTPL không hồi phục được tiếp tục vẫn chẳng bị cản trở bao nhiêu.Considering how robust the evidence is that full recovery is possible and actually quite common, coming from sources no less prestigious than the World Health Organization and the National Institute of Mental Health, it is really quite tragic that the myth of no recovery continues essentially unimpeded.Hồi tưởng lại, tôi thấy có vẻ như điều đó là không thể tránh khỏi nó không thể nào khác đi được-tôi gọi đó là tính khả thể cao của điều bất khả..In retrospect, it seems inevitable- it could not have been any other way-- a case of what I call the high probability of the improbable”.Tuy nhiên nói vậy không có nghĩa hỏa ngục không tồn tại và nó không phải là một khả thể cho chúng ta.But that does not mean that hell doesn't exist and that it isn't a possibility for us.Điều này không hẳn chỉ là một khả thể lý thuyết xuông tại Argentina, nếu ta xét tới sự ra đời của phong trào Montoneros.That was not just a theoretical possibility in Argentina, Bosca said, in light of the rise of the Montoneros movement.Nếu tất cả những gì quyết định đã là khả năng thể lực, Sapiens sẽ tìm thấy chính mình trên một nấc giữa những bậc thang.If all that counted were raw physical abilities, Sapiens would have found themselves on a middle rung of the ladder.Giới hạn này là một khả thể mở ra các mối tương quan liên đới và hỗ tương, và do đó, là một hồng phúc cho cộng đồng của họ.This limitation is a possibility that opens up relations of solidarity and reciprocity, and therefore is a gift for their communities.Thiên Chúa là vô hạn vàsố nhiều của vô hạn là điều bất khả thể.God is infinite andthere are an infinite number of ways his truth can be expressed.Trong mười năm là khả năng có thể..For ten years is the probability.Những gì họ thực sự muốn là khả năng thể hiện sự đồng cảm.What they really want is the ability to express empathy.Những gì họ thực sự muốn là khả năng thể hiện sự đồng cảm.What they really want, is to be able to express empathy.Tầm nhìn là khả năng không thể thiếu để dẫn đến thành công.Vision is an indispensable ability to lead to success.Đây là khả năng có thể thực hiện được trong vòng 5 năm.This is what can be done in five years.Lầu Năm Góc cho biết đây là khả năng có thể xảy ra.By the fifth frame you realize there is actually a chance it could happen.Đồng nghĩa với“ tự thân” tức là khả năng có thể tự.Anything" includes being able to defend yourself.Nhưng điều quan trọng hơn cả điều đó là khả năng thể hiện được rằng bạn quan tâm đến người khác.Far more important than this, however, is the ability to show that you're interested in others.Sức đề kháng là khả năng thể chất cho phép bạn duy trì một nỗ lực nhất định càng lâu càng tốt.Resistance is the physical capacity that allows you to sustain a given effort for as long as possible.Sáng tạo- là khả năng thể hiện bản thân, thể hiện cảm xúc của mình và phát triển những tài năng mới.Creativity- is the ability to express yourself, to express your feelings and develop new talents.Kết quả là khả năng thể hiện sáng kiến ngày càng trở nên quan trọng.As a result, the ability to show initiative is becoming increasingly important.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0311

Xem thêm

có thể có khả năng làcould potentially be

Từng chữ dịch

động từisgiới từasngười xác địnhthatkhảdanh từabilitypossibilitycapacitykhảtính từpossiblelikelythểđộng từcanmaythểtính từablepossiblethểtrạng từprobably S

Từ đồng nghĩa của Là khả thể

có thể khả thi có được được tốt là khả năng điều chỉnhlà khả năng được

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh là khả thể English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Khả Thể Là Gì