LÀ MÓN QUÀ TINH THẦN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

LÀ MÓN QUÀ TINH THẦN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch là món quà tinh thầnis a spiritual gift

Ví dụ về việc sử dụng Là món quà tinh thần trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đó là món quà tinh thần đó bạn.That is a spiritual gift, my friend.Hyvää” trong tiếng Phần Lan có nghĩa là“ tốt lành” nên sự kiện lần này cũng là món quà tinh thần VFIS muốn gửi đến mọi người trước thềm năm học mới vào ngày 12/ 08/ 2019 tới đây.The Finnish language"Hyvää" means"good" so this event is also the spiritual gift VFIS wants to send to everyone before the new school year starting on 12/08/2019.Bộ phim chính là món quà tinh thần dành cho những ai yêu thích mô típ phim mới lạ và không đi theo lối mòn truyền thống.The film is a spiritual gift for those who love novelty motifs and do not want to follow the traditional way.Mặc dù trị giá của mỗi suất cơm không lớn về vật chất nhưng trên hết đây là món quà tinh thần mà FIT gửi tặng các bệnh nhân có hoàn cảnh khó khăn với mong muốn động viên tinh thần giúp cho bệnh nhân và gia đình sớm vượt qua khó khăn và chiến thắng bệnh tật.Although the value of each meal is not much in material, above all it is the spiritual gift that FIT sent to patients in difficult circumstances, wishing to motivate the patients and their families to overcome difficulties and win the diseases.Sau thời gian chuẩn bị công phu, đây là món quà tinh thần các anh chị sinh viên trong trường gửi tới các bạn tân sinh viên, cùng mong muốn các bạn có thể sớm hòa nhập với môi trường mới và tiếp tục trang sử truyền thống vẻ vang của Nhà trường.After careful preparation time, this is a spiritual gift from old students in the school to new ones, with hope that they can soon integrate with new environment and keep writing the university's traditional history.Đây còn là món quà tinh thần của chị.That is your spiritual gift.Đồng thời, đây sẽ là món quà tinh thần ý nghĩa động viên và giúp mọi người vững vàng hơn trong cuộc sống.At the same time, this will be a meaningful spiritual gift that motivates people and makes their life more stable.Bạn nghĩ món quà tinh thần của bạn là gì?What do you believe to be your spiritual gifts?Bạn nghĩ món quà tinh thần của bạn là gì?What do you think is your Spiritual gift?Bạn nghĩ món quà tinh thần của bạn là gì?What do you think are your spiritual gifts?Bạn nghĩ món quà tinh thần của bạn là gì?What do you think your spiritual gifts are?Bạn nghĩ món quà tinh thần của bạn là gì?What do you think your spiritual gift is?Hãy đơn độc là tốt nếu bạn có món quà tinh thần cho nó, nhưng nếu bạn không, thì tốt hơn là kết hôn.Singleness is fine if you have the spiritual gift for it, but if you don't, it is better to be married.I Peter 4:10 ngụ ý rằng mỗi tín đồ( vì đó là cuốn sách được viết) có một món quà tinh thần.I Peter 4:10implies that each believer( for that is to whom the book is written) has a spiritual gift.”.( C) Đó là tất cả những món quà tinh thần nhắc đến trong Tân Ước phải được tìm kiếm và sử dụng ngày nay.(3) all spiritual gifts mentioned in the NT are to be sought and used today.Sau đó, Dan gặp Abra Stone nguy hiểm, và đó là món quà tuyệt vời của cô, là ánh sáng rực rỡ nhất từng được nhìn thấy, tràn ngập tinh thần của Dan và triệu hồi anh ta đến trận chiến cho linh hồn và sự sống còn của Abra.Then Dan meets Abra Stone, and it is her spectacular gift, the brightest shining ever seen, that reignites Dan's own demons and summons him to a battle for Abra's soul and survival.Đó có thể là món quà về tinh thần hoặc vật chất.It could be a financial or spiritual gift.Được lựa chọn từ nhữngbúp trà còn nguyên vẹn và tinh túy nhất, những sản phẩm trà của Đại Nam Thái Y Viện không chỉ mang đến sự tròn đầy trong hương vị khiến người thưởng trà thấy hài lòng mà mỗi lá trà còn là món quà quý giá từ thiên nhiên với những ích lợi cho tinh thần và sức khỏe.Selected from the mostintact and quintessential tea buds, the tea products of Dai Nam Thai Y Vien not only bring the fullness of the flavors to make the tea drinker feel satisfied but each tea leaf is a gift Precious from nature brings benefits to health that make users feel assured and confident.Một bó hoa đẹp cũng là món quà tuyệt vời cho cô gái đặt giá trị tinh thần nhiều hơn chi phí của món quà..A nice bouquet of flowers can also be a great gift for a girl who values thought more than the cost of the gift..Món quà của Ace of Swords là tinh thần minh mẫn, sự thật, công lý và sự kiên cường.The gift of the Ace of Swords is mental clarity, truth, justice and fortitude.Là một trong những Dantists hiếm người có thể triệu hồi tinh thần người cao tuổi sử dụng âm nhạc được gọi Commandia, món quà của mình là rất mạnh mẽ rằng đối tác tinh thần của mình….As one of the rare Dantists who can summon elder spirits using music called Commandia, his gift is so strong that his spirit partner is none other than the i….Là một trong những Dantists hiếmngười có thể triệu hồi tinh thần người cao tuổi sử dụng âm nhạc được gọi Commandia, món quà của mình là rất mạnh mẽ rằng đối tác tinh thần của ông không gì khác hơn so với tai tiếng Corticarte Apa Lagranges.As one of the rare Dantists who can summon elder spirits using music called Commandia, his gift is so strong that his spirit partner is none other than the i….Thay vào đó, nó mong muốn làm thức dậy tinh thần của Món Quà đang ngủ trong chúng ta, và tạo dựng nên những tổ chức là hiện thân của tinh thần đó và khuyến khích nó phát triển.Rather, it seeks to awaken the spirit of the gift that is latent within us, and to construct institutions that embody and encourage that spirit..Họ biết rằng sự bình tĩnh của tinh thần là một trong số các món đồ trang sức đẹp của trí tuệ, và họ làm ra hầu hết món quà đó.They know that calmness of mind is one of the beautiful jewels of wisdom, and they make the most of that gift.Cạn theo sau tình yêu,và tha thiết mong muốn những món quà tinh thần, nhưng đặc biệt là bạn có thể tiên tri.Follow after love, and earnestly desire spiritual gifts, but especially that you may prophesy.….Bạn sẽ đến đó, nhưng cuộc hành trình là nơi bạn sẽ khám phá tất cả những món quà tinh thần của bạn và cách bạn chôn chúng dưới nỗi đau quá sâu và quá lâu.You will get there, but the journey is where you will discover all your spiritual gifts and how you buried them under pain for so deep and for so long.Felipe là một minh hoạ của một người đã có các văn phòng của phó tế nhưng đối với món quà tinh thần là một nhà truyền giáo( Cv 6: 5; 21: 8).Philip is an illustration of one who held office of a deacon, but who by spiritual gift was an evangelist(Acts 6:5; 21:8).Đặt trọng tâm vào các công việc tổ chức hơn là những món quà về tinh thần và đức tin là một cách chắc chắn để cho phép đàn ông cải trang thành những người truyền giáo chính nghĩa.( 2 Co 11: 15).Placing emphasis on organizational works rather than gifts of the spirit and faith is a sure way to allow men to disguise themselves as ministers of righteousness.(2 Co 11:15).Quà tặng thủ công là tinh thần và nguyên bản nhất, ngoại trừ điều này, bạn có thể tặng những món đồ tự làm cho chồng vào ngày sinh nhật của anh ấy nếu không có tiền.Handmade gifts are the most spiritual and original, except for this, you can give homemade items to your husband for his birthday if there is no money.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0186

Từng chữ dịch

động từisgiới từasngười xác địnhthatmóndanh từdishfoodmealcuisinemóntính từdeliciousquàdanh từgiftpresentsgiftsquàtính từpresentquàđộng từgiftedtinhdanh từtinhcrystalplanettinhtính từessential là món quà của thượng đếlà mona

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh là món quà tinh thần English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Món Quà Tinh Thần Tiếng Anh