LÀ NGƯỜI HẠNH PHÚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

LÀ NGƯỜI HẠNH PHÚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch là người hạnh phúcbe the happiest personam the happiest manis the happiest guyam the happiest personis the happiest personis the happiest man

Ví dụ về việc sử dụng Là người hạnh phúc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Em sẽ là người hạnh phúc nhất.I would be a happier man.Ai cũng bảo rằng bà là người hạnh phúc.Well, you say that everybody's happy.Ai là người hạnh phúc nhất mà bạn biết?Who is happiest person you know?Hôm nay tôi là người hạnh phúc.I am a happy person today.Điều đó xảy ra chẳng ai là người hạnh phúc.And when that happens, no one is happy.Hôm nay, tôi là người hạnh phúc!I am one happy person today!Tôi là người hạnh phúc nhất mà bạn gặp.I'm the happiest guy you're ever going to meet.Hay đơn giản là người hạnh phúc.Or just someone who's happy.Tôi là người hạnh phúc nhất trên trái đất,” ông Iwamoto nói.I'm the happiest person on earth,” Iwamoto said.Giờ này tôi là người hạnh phúc nhất!I am the happiest person now!Mình là người hạnh phúc nhất trên đời này vì được em yêu.I am the happiest man on Earth to have you, darling.Jose Mourinho: Tôi đơn giản là người hạnh phúc.Jose Mourinho: I am the happy one.Chị ấy là người hạnh phúc nhất hôm nay!!!I am the happiest person today!!Tôi tin khi ấy chị sẽ là người hạnh phúc nhất!Believe me, you will be the happiest man!Anh có thể là người hạnh phúc nhất ngay bây giờ!You can be the happiest person today right now!Tôi hạnh phúc, không, tôi là người hạnh phúc nhất.No; I am the happiest of men.Anh nghĩ mình là người hạnh phúc nhất thế giới. Cảm ơn em.I think I'm the happiest man in the world thanks to you.Nếu cậu ấy ở lại, tôi sẽ là người hạnh phúc nhất trên thế giới.If he stays I will be happiest guy in the world.Dronacharya, con sẽ là người hạnh phúc nhất trên trái đất được phục vụ thầy.Dronacharya, I will be the happiest person on earth to serve you.Người biết yêu và biết đọc sách là người hạnh phúc.A person who loves and knows how to read is a happy person.Con gái tôi có lẽ là người hạnh phúc nhất trên trái đất này.My daughter may be the happiest person on earth.Ngài Thomas Brownđã viết năm 1642 rằng“ tôi là người hạnh phúc nhất còn sống.Sir Thomas Brown wrote in 1642,“I am the happiest man alive.Tôi là người hạnh phúc, và tôi làm người khác hạnh phúc..I am a happy person, and I make other people happy..Nhưng tôi muốn hỏi: Ai là người hạnh phúc nhất sau Thiên Chúa?'.But who is the happiest person alive after God?”.Tôi là người hạnh phúc nhất,” Kipchoge chia sẻ sau cuộc đua marathon không chính thức.I am the happiest man,” declared a jubilant Kipchoge after the unofficial two-hour marathon.Anh ấy yêu thích từng giây từng phút và là người hạnh phúc nhất trong phòng thay đồ.He enjoys every minute and is the happiest guy in the dressing room.Bất cứ ai cũng có thể là người hạnh phúc nhất trên thế giới nếu họ tìm kiếm hạnh phúc ở đúng nơi.Anyone can be the happiest person in the world if they look for happiness in the right place.Tôi thường cảm nhận và nói với mọi người rằng tôi phải là người hạnh phúc nhất trên thế giới.I often feel and tell people that I must be the happiest person in the world.Tết này, tôi cảm thấy mình là người hạnh phúc nhất trên trái đất đã được trân trọng và bởi bạn.This New Year, I feel I am the happiest person on earth to have been cherished and by you.Anh ấy yêu thích từng giây từng phút và là người hạnh phúc nhất trong phòng thay đồ.He's so happy, so funny, he enjoys every minute and is the happiest guy in the dressing room.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 78, Thời gian: 0.0201

Từng chữ dịch

động từisgiới từasngười xác địnhthatngườidanh từpeoplepersonmanngườitính từhumanngườiđại từonehạnhdanh từhạnhhanhhappinesshạnhtính từhappyhạnhđộng từbephúctính từphúcphuchappy là người hà lanlà người hâm mộ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh là người hạnh phúc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Người Hạnh Phúc Tiếng Anh Là Gì