MỘT NGƯỜI HẠNH PHÚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
MỘT NGƯỜI HẠNH PHÚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch một người hạnh phúc
happy person
người hạnh phúcmột người hạnh phúcmột người vui vẻngười sướnghappier person
người hạnh phúcmột người hạnh phúcmột người vui vẻngười sướngperson's happiness
{-}
Phong cách/chủ đề:
Today I am a very happy man.Một người hạnh phúc không bị trầm cảm!
A happy person is not depressed!Hãy cố gắng khiến một người hạnh phúc mỗi ngày.
Try to make someone happy every day.Nếu một người hạnh phúc, người kia….
If one person is happy, the other person is….Bạn đã bao giờ gặp một người hạnh phúc chưa?
Have you ever met someone that is happy? Mọi người cũng dịch nhữngngườihạnhphúc
hạnhphúccủaconngười
mộtngườihạnhphúc
làngườihạnhphúc
làmchomọingườihạnhphúc
làmchongườikháchạnhphúc
Nhưng hận thù,giận dữ và oán giận không phải là một người hạnh phúc.
Yet hatred, anger and resentment do not a happy person make.Tuy nhiên, để trở thành một người hạnh phúc, bạn không cần phải làm như vậy.
However, to be with someone happily you don't have to do so.Tôi bảo:- Ông có vẻ như một người hạnh phúc.
He said you seem like a very happy person.Nếu bạn được bao quanh bởi những người thân yêu, bạn chắc chắn là một người hạnh phúc.
If your loved ones surround you, you are a happy person.Biết một người hạnh phúc, bạn sẽ tăng hơn 15,3% khả năng hạnh phúc..
If you know someone who is happy, that makes you 15.3 percent more likely to be happy..hạnhphúccủangườidân
ngườiđànônghạnhphúcnhấtthếgiới
hạnhphúcconngười
hạnhphúchơnnhữngngười
Rốt cuộc,chính công việc yêu thích của bạn sẽ khiến một người hạnh phúc.
After all, it is your favorite work that will make a person happy.Một người hạnh phúc trải nghiệm những cảm xúc lạc quan khi nhận thấy cuộc sống của mình có mục tiêu.
A happy person enjoys positive emotions while perceiving her life as purposeful.Vì vậy, tôi thực sự,tôi nghĩ rằng tôi đã luôn luôn là một người hạnh phúc.
And it's true that I sensedeeply that I have always been really a happy person.Nếu bạn có thể vậy thì không nghi ngờ gì nữa, bạn là một người hạnh phúc, dù bạn có thể không nghĩ như vậy.
If you can, there is no doubt you are a happy person, even though you might not think so.Nếu cậu có thể luôn luôn ở lại với hiện tại của cậu thìcậu sẽ là một người hạnh phúc.
If you can concentrate always on the present,you will be a happy person.Một người hạnh phúc không cảm thấy cần phải cố gắng lấp đầy sự trống rỗng của họ bằng thức ăn hoặc phiền nhiễu.
A happy person doesn't feel the need to try to fill their emptiness with food, or distractions.Nhờ vào việc giảm bớt sự quá khích và căng thẳng, bạn sẽ trở nên một người hạnh phúc hơn, và cũng có nhiều niềm vui hơn.
By becoming less reactive and agitated, you will become a happier person and you will have a lot more fun too.Khi chúng ta nói một người hạnh phúc, chúng ta muốn nói là người ấy đánh giá cuộc đời mình thuận lợi hơn là bất lợi.
When we say a person is happy, we mean that s/he judges her/his life favourably rather than unfavourably.Nếu bạn nghĩ rằng bạn cần phải hạnh phúc 24/ 7 mới được coi là một người hạnh phúc, thì điều đó đơn giản là không đúng.
If you think that you need to be happy 24/7 to be a happy person, that just simply isn't true.Nếu bạn trở thành một người hạnh phúc hơn, hoặc một nhân viên tốt hơn, nhiều người khác xung quanh bạn được hưởng lợi từ đó.
If you become a happier person, or a better employee, many others around you benefit from that.Dưới đây là 7 bước để đảo ngược kiểu mẫu này và trở thành một người hạnh phúc mà mọi người tin tưởng và muốn ở quanh.
Here are seven steps to reversing this pattern and becoming a happy person others trust and want to be around.Sự khác biệt duy nhất giữa một người hạnh phúc và một người bị trầm cảm là cách họ đối phó với thảm họa.
The difference between a happy person and an unhappy person is how they handle a tough situation.Và nếu tập luyện liên tục trong 50 năm như Ricard,chúng ta cũng có thể trở thành một người hạnh phúc như ông.
And if we do this for more than 50 years like Ricard has,then we could also become one of the happiest people in the world.Tôi là một người hạnh phúc, có trách nhiệm, trung thực, ân cần, chu đáo, chân thành, nghiêm túc, và có một cảm giác hài hước.
I am a happy person, responsible, honest, considerate, caring, sincere, serious, and have a good sense of humor.Mọi người đều khác nhau, và điều khiến một người hạnh phúc có thể khiến một người khác lo lắng hay mất cảm xúc.
Everybody is different, and what makes one person happy may leave another person feeling anxious or disengaged.Để trở thành một người hạnh phúc, bạn phải biết cách quay trở lại và không cho phép những cảm xúc khác chiếm trọn và hủy hoại bạn.
To be a happy individual, you have to know how to reel yourself back and not allow the other emotions to consume you.Một khi chúng ta đã có quyết định trở thành một người hạnh phúc, thì chúng ta cần phải hành động để đạt đến mục đích của mình.
Once we have made the decision to be a happy person, then we need to do whatever it takes to be happy..Khi một người hạnh phúc, luôn có thể làm nhiều điều ý nghĩa cho những người thân, những người xung quanh, và truyền cảm hứng cho những người khác.
When a person is happy, he can do many things for the loved ones, the people around him, and inspire others.Gia đình, thành công chuyên nghiệp, tình yêu, có mộtmục tiêu- mỗi người có những giá trị riêng của cuộc sống có thể khiến một người hạnh phúc.
Family, professional success, love, having a goal-each has its own values of life that can make a person happy.Một người hạnh phúc không phải là một người luôn ở trong hoàn cảnh tốt, mà là một người luôn có thái độ tốt trong mọi tình huống.
A happy person is not a person who is always in a good situation, but a person who always has a good attitude in every situation.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 119, Thời gian: 0.0253 ![]()
![]()
một người hành độngmột người hoàn thành

Tiếng việt-Tiếng anh
một người hạnh phúc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Một người hạnh phúc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
những người hạnh phúchappy peoplehappier peoplehạnh phúc của con ngườihuman happinesshappiness of manpeople's happinessmột người hạnh phúchappy personlà người hạnh phúcbe the happiest personlàm cho mọi người hạnh phúcmake people happylàm cho người khác hạnh phúcmake others happyhạnh phúc của người dânhappiness of the peoplengười đàn ông hạnh phúc nhất thế giớihappiest man in the worldhạnh phúc con ngườihuman happinesspeople's happinesshuman well-beinghạnh phúc hơn những ngườihappier than those whohạnh phúc của mọi ngườithe happiness of peoplewell-being of peoplehạnh phúc của những ngườihappiness of thosehạnh phúc cho ngườipeople's happinesshạnh phúc cho mọi ngườihappiness to peoplekhiến mọi người hạnh phúcmake people happyhạnh phúc cho con ngườihappiness for manTừng chữ dịch
mộtđại từonemộtngười xác địnhsomeanothermộttính từsinglemộtgiới từasngườidanh từpeoplepersonmanngườitính từhumanngườiđại từonehạnhdanh từhạnhhanhhappinesshạnhtính từhappyhạnhđộng từbeTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Người Hạnh Phúc Tiếng Anh Là Gì
-
LÀ NGƯỜI HẠNH PHÚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
HẠNH PHÚC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
TIẾNG ANH HẠNH PHÚC - TẤT TẦN TẬT BẠN KHÔNG THỂ BỎ QUA
-
Hạnh Phúc«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Hạnh Phúc Là Gì Bằng Tiếng Anh, Hạnh Phúc Tiếng Anh Là Gì
-
5 Thành Ngữ Diễn Tả Sự Vui Mừng, Hạnh Phúc Trong Tiếng Anh
-
Tổng Hợp Những Câu Nói Tiếng Anh Hay Nhất - Anh Ngữ Athena
-
Bài Luận Tiếng Anh: Hạnh Phúc Là Gì Bằng Tiếng Anh Hay Nhất Về ...
-
10 Châm Ngôn Tiếng Anh Khơi Dậy Niềm Tin ở Bản Thân!
-
Bàn Về Hạnh Phúc Qua Quyển Sách Happiness - Mark Manson
-
Điều Gì Làm Nên Con Người Hạnh Phúc | Prudential Việt Nam
-
'hạnh Phúc' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Chúc Anh Hạnh Phúc Tiếng Anh Là Gì
-
Định Nghĩa Hạnh Phúc Là Gì? Hãy Tạo Hạnh Phúc Cho Mình!