LÀ SỰ AN ỦI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

LÀ SỰ AN ỦI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch là sự an ủiis a consolation

Ví dụ về việc sử dụng Là sự an ủi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Điều đó là sự an ủi, Goat.That's real comforting, Goat.Đây là sự an ủi duy nhất anh có thể cho cô.That is the comfort I can give you.Tui cần là sự an ủi.As for me I need consolation.Đây là sự an ủi duy nhất anh có thể cho cô.This is all the comfort you can give them.Hay ít nhất cũng là sự an ủi.”.This is some comfort, at least.”.Đây là sự an ủi duy nhất anh có thể cho cô.It is the only comfort I can give.Hay ít nhất cũng là sự an ủi.”.At least that is some comfort.".Nhưng đây chỉ là sự an ủi nhỏ đối với Kaliningrad.This is small comfort to Kurt.Kho báu mà bạn tìm kiếm sau cánh cửa này là sự an ủi.The treasure you seek within this prison is comfort.Ánh mắt ấm áp là sự an ủi duy nhất.Warm tears are my only comfort.Đây là sự an ủi duy nhất anh có thể cho cô.That is the only comfort you can have.Kho báu bạn tìm kiếm trong nhà tù này là sự an ủi.The treasure you seek inside this prison of regimen is a comfort.Nó là sự an ủi, nó là chỗ trú ẩn.It is a consolation, it is a shelter.Ðức Thánh Linh an ủi nhưng Ðấng Christ chính là sự an ủi.The Holy Spirit consoles, but Christ is the consolation.Ðây là sự an ủi nhiều trong giai đọan nầy.There is so much comfort in physical touch.Qua tất cả điều nầy, Chúa vẫn là sự an ủi và sức mạnh của tôi.More than anything else, though, she was my comfort and my strength.Đây là sự an ủi duy nhất anh có thể cho cô.That's the only consolation I can give you.Tất cả những gì cô ấy cần bây giờ là sự an ủi và thông cảm từ phía người chồng.What she needed at that moment was consolation and sympathy from the husband.Đây là sự an ủi duy nhất anh có thể cho cô.That is the only comfort that I can give.Sự sống lại của Chúa không chỉ là sự an ủi- đó là sự phục hồi.But resurrection is not just consolation- it is restoration.Nhưng đây chỉ là sự an ủi nhỏ đối với Kaliningrad.But, that is of little comfort to Holland.Tôi sớm nhậnra mục đích của những chuyến đi này là sự an ủi và tìm kiếm ý nghĩa cuộc sống.I soon learned that the purpose of these outings was solace and a search for meaning.Nhưng đây chỉ là sự an ủi nhỏ đối với Kaliningrad.But that was small comfort to San Francisco.Trong khi các đồng đội đang lao ra ăn mừng thìcảm xúc đã lấn át lấy anh- đó là sự an ủi mà Costa cần.As his team-mates wheeled over in congratulations,his emotions got the better of him- it was consolation that Costa needed.Nếu như đó là sự an ủi thì anh đã được tôi cam đoan từ trước.If it's any consolation, you had me convinced.Khi bắt đầu cuộc hôn nhân của họ,Garvey tin rằng trách nhiệm của mình phải là sự an ủi với chồng.At the beginning of their marriage,Garvey believed that her responsibility should be that of comfort to her husband.Ít nhất đó là sự an ủi trước cái nhiệm vụ vừa rắc rối vừa ngu xuẩn này.It would at least be a consolation from this troublesome yet foolish mission.Sự kiện mà Thiên Chúa ở cùng Maria và ông trong cách thể lý nhưthế hẳn phải là sự an ủi quá thể đến nỗi ông đã sẵn sàng đón Maria về làm vợ mình.The fact that God was with Mary andhim in such a physical way must have been comforting, so much so that he became willing to take Mary as his wife.Trái lại, niềm tin tôn giáo và những thông tin về sự sống sau khi chết là sự an ủi có liên hệ tới cái chết của những người thân yêu và viễn ảnh về cái chết của chính bản thân mỗi người.Conversely, religous belief in and information about an afterlife is a consolation in connection with the death of a beloved one or the prospect of one's own death.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0241

Từng chữ dịch

động từissựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallyandanh từsecuritypeacesafetyantính từsafeanđộng từsecureủiđộng từironingủidanh từbulldozer là suy timlà sự bao gồm

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh là sự an ủi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự An ủi Tiếng Anh Là Gì