LÀ TRƠ TRẼN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

LÀ TRƠ TRẼN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch là trơis inerttrẽngalling

Ví dụ về việc sử dụng Là trơ trẽn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Theo chuẩn mực Afghan, câu hỏi của tôi thế là trơ trẽn.By Afghan standards, my question had been bold.Thật là trơ trẽn nếu yêu cầu cậu ta làm việc đó!I would be too ashamed to ask him to do that!Thường thì một phụ nữ không coi một cách ăn mặc nào đó là trơ trẽn….Very often,a woman does not regard a particular way of dressing as shameless….Nếu cười thì bị chửi là trơ trẽn. Nếu khóc thì bị chửi là giả tạo.If she laughs, she's shameless and if she cries, she's impertinent.Tôi phải nói cho cô biết Tôi là người nhảy rất giỏi. vàý định của tôi thật là trơ trẽn.I will have you know that I am an excellent dancer andmy intentions are completely dishonorable.Những Quyến rũ Babe Eufrat là Trơ trẽn và mặc quần áo trên những mềm unproven cỏ.The seducing babe Eufrat is shameless and undressed on the floppy unproven grass.Violet, cô thật là trơ trẽn, và theo cái cách cô lớn lên, không biết gì hết về cái thế giới thật.Violet, baby, you is very bold, and the way you been raised, you don't know nothing about the real world.Thường thì một phụ nữ khôngcoi một cách ăn mặc nào đó là trơ trẽn… mặc dù có một số đàn ông, hay thực ra, nhiều đàn ông, có thể thấy như thế” tr.Very often,a woman does not regard a particular way of dressing as shameless… although some man, or indeed many men, may find it so“.Không phải da thịt là trơ trẽn, không phải sự trần truồng… mà là một cái gì khác.It's not the flesh that's shameless, it's not the nudity… it's something else.Năm 2015, bà Clinton gọi ông Tập là“ trơ trẽn” vì đã cho phép bỏ tù năm người phụ nữ trong khi ông ta chủ trì một cuộc họp ở LHQ về nữ quyền.In 2015, Clinton called Xi“shameless” for allowing the imprisonment of five feminists while he hosted a United Nations meeting on women's rights.Hắn cũng từng là kẻ phô trương trơ trẽn nhất kể từ Barnum và Bailey.He was also the most shameless exhibitionist since Barnum and Bailey.Và ý tưởng“ TâyTạng trở về với đất mẹ” là một phát minh trơ trẽn.And the idea of Tibet'returning to the Motherland' was shameless invention.Đây là một nỗ lực trơ trẽn và bất hợp pháp để lật ngược kết quả của cuộc bầu cử năm 2016 và can thiệp vào cuộc bầu cử năm 2020, giờ chỉ còn vài tháng nữa.This is a brazen and unlawful attempt to overturn the results of the 2016 election and interfere with the 2020 election, now just months away.”.Họ là những nhà thám hiểm trơ trẽn sẵn sàng đi đến bất kỳ thời gian nào để tìm kiếm các nguồn lực cần thiết để không chỉ tồn tại mà còn phát triển mạnh.They are brazen adventurers willing to go to any length to seek out the resources necessary to not just survive, but thrive.Nhiều người trong số đósẽ nói" đồ con gái trơ trẽn" nếu như cô không phải là vợ của một nghị sĩ.Many of them would have used the word“hussy” if she hadn't been the member's wife.Tôi không thật sự nói là tôi muốn được làm chuyện gì đó trơ trẽn cùng với những cô gái như lời Kazuha- senpai nói.I'm not particularly saying that I want to do something shameless together with the girls like what Kazuha-senpai said.Phần lớn các nguyên lý là rất mới, nhưng cũng trơ trẽn hơn trong quá khứ khi chúng chuyển từ các quan hệ quyền lực thành sự khẳng định về quyền hay phủ nhận những quyền tương tự, những chuẩn mực kép tiếp tục được áp dụng rất nhiều trên thế giới.Most of these are hardly new, but even more audaciously than in the past they translate power relationships into affirmations of rights or the denial of these very same rights, with the ensuing double standards applicable pretty much across the board.Và cũng trơ trẽn không kém là việc trong suốt thập kỷ 60 Mỹ thường xuyên yêu cầu" phải quay lại tuân thủ những điều khoản của hiệp định" trong khi Mỹ chưa bao giờ có ý định ủng hộ và cho phép tuân thủ những điều khoản chính trị cốt lõi của hiệp định, kêu gọi tổ chức tổng tuyển cử thống nhất đất nước.Equally brazen… was the frequently repeated demand by the United States throughout the sixties for a“return to observance of the 1954 Accords” when the United States had never intended, did not support, and would never permit observance of the central political provision of the accords, which called for nationwide elections for a unified regime.Thực tế rằng có một thiểu số nhỏ trong xã hội loài người không có lương tâm theo nghĩa đen đã và đang là viên thuốc đắng đối với xã hội chúng ta- nhưng nó có thể giải thích được rất nhiều điều,một trong số đó là những hành vi dối trá trơ trẽn trong chính trị.That a small minority of human beings literally have no conscience was and is a bitter pill for our society to swallow-but it does explain a great many things, shamelessly deceitful political behavior being one.Nếu bạn cảm thấy bạn sẽ làm mất tâm hồn trong sáng của mình bởi xem những câu chuyện vềnguời đàn ông lăng nhăng trơ trẽn quyến rũ phụ nữ hay bởi làm những phép tính thủ đọan trong tình yêu, đây là câu chuyện cho bạn.If you feel you have lost the purity of your soul bywatching stories about rich womanizers seducing impudent women, or by carrying out calculated maneuvers in your own love life, here is a story for you.Chị muốn nói đó là một cái gì… trơ trẽn?You mean this is something… shameless?Chúng ta cũng không thể trơ trẽn gọi bản thân là vô hại được.”.Not that we can shamelessly call ourselves harmless.”.Trơ trẽn' là một dự án liên ngành gồm có ba phần: video thể nghiệm, nhiếp ảnh, và trình diễn.Bare-Faced' is a transdisciplinary three-part project consisting of experimental video, photography and performance.Nhiều lần Kinemon đã quy kết Nami là một phụ nữ trơ trẽn, bạo lực và tục tĩu do hành vi bất cẩn của cô.He, on many occasions, referred to Nami as a shameless, violent and obscene woman due to her careless behavior.Năm 2007,ông Philpott bị đặt biệt danh là" Mick trơ trẽn" khi ông yêu cầu phải có căn nhà rộng hơn để chia sẻ với vợ, bạn gái Lisa Willis và 8 người con đẻ.Philpott, a father of 17 children by five women,became known as“Shameless Mick” in 2007 after demanding a larger house to share with Mairead, his girlfriend Lisa Willis and eight of his offspring.Đây là một nỗ lực trơ trẽn và bất hợp pháp để lật ngược kết quả của cuộc bầu cử năm 2016 và can thiệp vào cuộc bầu cử năm 2020, giờ chỉ còn vài tháng nữa.This is a brazen and unlawful attempt to overturn the 2016 election and to interfere with the 2020 election, now just months away.”.Quyền Chánh văn phòng Nhà Trắng Mick Mulvaney đã công bố địa điểm tổ chức hội nghị thượng đỉnh tiếp theo vào hôm thứ Năm, gây ra một cơn bão trong các đối thủ Dân chủ của Trump tại Quốc hội, những người đã gọi động thái nàylà" một trong số những ví dụ trơ trẽn nhất về tham nhũng của tổng thống.".Acting White House chief of Staff Mick Mulvaney had announced the venue for the summit on Thursday, causing a firestorm among Trump's Democratic opponents in Congress,who called the move"among the most brazen examples yet of the president's corruption.".Sau đây là những lời trơ trẽn đó.And then there were these unsettling words.Trơ trẽn cũng là một loại năng lực đó=.Well sewing is another one of those skills.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 85, Thời gian: 0.0247

Từng chữ dịch

động từisgiới từasngười xác địnhthattrơtính từinertrefractorynobletrơdanh từinertnesstrẽnđộng từgalling là trộm cắplà trồng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh là trơ trẽn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Trơ Trẽn Trong Tiếng Anh La Gi