TRƠ TRẼN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " TRƠ TRẼN " in English? SAdjectiveVerbAdverbtrơ trẽn
shameless
không biết xấu hổtrơ trẽnvô liêm sỉđáng xấu hổđáng hổ thẹntrơ tráobrazen
trắng trợntrơ tráotrơ trẽntáo tợntáo bạoimpudent
trơ tráovô lýtrơ trẽnbất lịch sựgalling
mậttúi mậtmuốiaudaciously
{-}
Style/topic:
On a glass tabletop, its pages shamelessly exposed.Hắn cũng từng là kẻ phô trương trơ trẽn nhất kể từ Barnum và Bailey.
He was also the most shameless exhibitionist since Barnum and Bailey.Trên mặt bàn kính,những trang sách bị phơi bày trơ trẽn.
On a glass table top, its pages shamelessly exposed.Không phải da thịt là trơ trẽn, không phải sự trần truồng… mà là một cái gì khác.
It's not the flesh that's shameless, it's not the nudity… it's something else.Ngoài ra, các khớp nối luồn có thểđược bôi trơn để ngăn chặn trơ trẽn.
Additionally, it joints may be lubricated to prevent galling.Combinations with other parts of speechUsage with nounstrơ trẽnNhững Quyến rũ Babe Eufrat là Trơ trẽn và mặc quần áo trên những mềm unproven cỏ.
The seducing babe Eufrat is shameless and undressed on the floppy unproven grass.Cựu luật sư riêng của ông Trump, ông John Dowd,gọi Tổng thống là‘ kẻ dối trá trơ trẽn'.
Trump's former personal lawyer, John Dowd,describing the President as an f'ing liar.NED trơ trẽn thừa nhận các blogger bị bắt giữ làm việc nhân danh họ và với sự hỗ trợto.
NED shamelessly admits the arrested blogger was working on their behalf and with their extensive support.Đó là một bài viết thuận tiện khi mọi người( cũ)muốn chê bai về đá bán đạo đức giả trơ trẽn.
It's a convenient whipping post when(old)people want to bitch about brazenly hypocritical sellout rock.Bởi đó là một trong những sự xấc láo trơ trẽn nhất của hệ thống cai trị hiện nay khi nói về“ những công dân tự do”.
For it is one of the present regime's most shameless impertinences to speak of"free citizens".Trơ trẽn' là một dự án liên ngành gồm có ba phần: video thể nghiệm, nhiếp ảnh, và trình diễn.
Bare-Faced' is a transdisciplinary three-part project consisting of experimental video, photography and performance.Đối với người Hylạp, hạn từ“ chó” là một biểu tượng bất kính và thường để mô tả mộtngười đàn bà lăng loàn và trơ trẽn.
For the Greeks the"dog" was a symbol of dishonour andwas used to describe a shameless and audacious woman.Lần bỏ phiếu này đã tôn vinh sự thật và bác bỏ việc chèn ép chính trị đình đám trơ trẽn cùng các âm mưu tống tiền.
This vote celebrated facts and rejected the shameless high-profile political bullying and attempts at extortion.Các nhà phê bình thời nay cốgắng một cách khéo léo và trơ trẽn để hủy phá tánh cách lịch sử đáng tin cậy của Kinh Thánh;
The ingenious and impudent effort of modern criticism to undermine the historical reliability of the Bible will pass;Chúng sẽ ồn ào và trơ trẽn, nhưng đã không có sự tàn nhẫn gớm ghiếc của cảnh sát mật vụ, những trại tập trung và những vụ tàn sát hàng loạt.
They would have been blatant and brazen but without the ghastly brutality of secret police, concentration camps and mass extermination.Và cuối cùng bây giờ, thông qua những kẻ hư vô giáo dục,anh ta bắt đầu hành động trơ trẽn và thô lỗ, hơn cả các biện pháp.
And finally now, through the educated nihilists, he began to act brazenly and rudely, more than measures.Thường thì một phụ nữ không coimột cách ăn mặc nào đó là trơ trẽn… mặc dù có một số đàn ông, hay thực ra, nhiều đàn ông, có thể thấy như thế” tr.
Very often,a woman does not regard a particular way of dressing as shameless… although some man, or indeed many men, may find it so“.Thép này sở hữu các đặc tính nongalling giúp tháo rời các bộ phận dễ dàng vàgiúp tránh trầy xước hoặc trơ trẽn trong các bộ phận chuyển động.
This steel possesses nongalling properties that make disassembly ofparts easy-and help to avoid scratching or galling in moving parts.Và rồi có những hành động sai trái công khai của ông Thaksin, thậm chí ông ta còn trơ trẽn dùng vị thế chính trị để làm giầu thêm cho mình và cho gia đình.
And then there was Thaksin's conspicuous, even brazen use of his political position to further enrich himself and his family.Đây là một nỗ lực trơ trẽn và bất hợp pháp để lật ngược kết quả của cuộc bầu cử năm 2016 và can thiệp vào cuộc bầu cử năm 2020, giờ chỉ còn vài tháng nữa.
This is a brazen and unlawful attempt to overturn the 2016 election and to interfere with the 2020 election, now just months away.”.Tôi không thật sự nóilà tôi muốn được làm chuyện gì đó trơ trẽn cùng với những cô gái như lời Kazuha- senpai nói.
I'm not particularly saying that I want to do something shameless together with the girls like what Kazuha-senpai said.Khi ở nơi hoang dã, Moses đặt một con rắn trơ trẽn trên cây sào sẽ chữa lành cho bất cứ ai bị rắn cắn, với điều kiện người đó nhìn vào nó( Số 21: 8).
While in the wilderness, Moses put a brazen serpent on a pole which would heal anyone bitten by a snake who looked at it(Numbers 21:8).Tôi sẽ để đồng đội của tôi làm con tin vậy nên hãyđể tôi được tự do hành động- cách nghĩ theo hướng ngược lại hay gì nữa, một lí do trơ trẽn như vậy lẽ ra phải không được chấp nhận.
I will give you my comrade as hostage solet me do as I please―opposite way of thinking or whatever, such a shameless reason wasn't supposed to be accepted.Trong hai năm qua,Donald Trump đã không ngừng và trơ trẽn, và đã có thói quen chàđạp lên tất cả mọi chuẩn mực đạo đức và ứng xử đáng kính trọng.
Over the past two years,Donald Trump has lied incessantly and brazenly, and trampled all over traditional norms of respectable behaviour.Night Shyamalan viết kịch bản và đạo diễn với sự kết hợp giữa thông minh và giật gân trơ trẽn, Split đã làm ăn rất tốt ở phòng vé, cùng với những anh em cùng thể loại kinh dị như It và Annabelle: Creation.
Night Shyamalan with a combination of smarts and shameless pulp,"Split" did well at the box office, along with such horror-genre brethren as"It" and"Annabelle: Creation.".Ngay xung quanh tôi,vẫn có nhiều điệp vụ trơ trẽn của chính quyền, lởn vởn cả ngày lẫn đêm, cần mẫn thực hiện ước nguyện của chủ chúng muốn giữ Trung Quốc mãi trong giấc mơ mù quáng và đen tối.
Right around me there are still shameless agents of the regime, hanging about day and night, earnestly carrying out the wishes of their master of forever keeping China in a dark, intoxicating dream.Bây giờ là một nhân chứng sống, tôi cảm thấy có bổn phận phải phản bác sự dối trá trơ trẽn của bộ phim Chiến Tranh Việt Nam khi chúng ca ngợi và tôn vinh Hồ Chí Minh như một người ái quốc hết lòng vì quốc gia.
Now as a living witness, I feel compelled to refute the shameless lie by this Viet Nam War series when they praised and glorified Ho Chi Minh as a dedicated nationalist patriot.Năm 2007,ông Philpott bị đặt biệt danh là" Mick trơ trẽn" khi ông yêu cầu phải có căn nhà rộng hơn để chia sẻ với vợ, bạn gái Lisa Willis và 8 người con đẻ.
Philpott, a father of 17 children by five women,became known as“Shameless Mick” in 2007 after demanding a larger house to share with Mairead, his girlfriend Lisa Willis and eight of his offspring.Đối với những gì khiến ông phạm tội một cách mạo hiểm và trơ trẽn như vậy, tôi suy luận rằng, vì bất kỳ lý do gì, trên thực tế, ông đã sẵn sàng chấp nhận những rủi ro như thế.
To offend in such a risky and brazen manner, I infer that, for whatever reason, you were in fact prepared to take on such risks.Đối với những gì khiến ông phạm tội một cách mạo hiểm và trơ trẽn như vậy, tôi suy luận rằng, vì bất kỳ lý do gì, trên thực tế, ông đã sẵn sàng chấp nhận những rủi ro như thế.
As to what drove you to offend in such a risky and brazen manner, I infer that, for whatever reason, you were in fact prepared to take on such risks.Display more examples
Results: 75, Time: 0.0311 ![]()
trơ tráotrớ trêu thay

Vietnamese-English
trơ trẽn Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Trơ trẽn in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
trơadjectiveinertrefractorynobletrơnouninertnesstrẽnverbgalling SSynonyms for Trơ trẽn
trơ tráo gall shameless trắng trợn mật không biết xấu hổ brazen túi mật vô liêm sỉ muối táo tợnTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Trơ Trẽn Trong Tiếng Anh La Gi
-
TRƠ TRẼN - Translation In English
-
TRƠ TRẼN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Trơ Trẽn In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
LÀ TRƠ TRẼN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Trơ Trẽn Tiếng Anh Là Gì? Lý Do Người Trỡ Trẽn Mặt Dày Thường Thành ...
-
Nghĩa Của Từ Trơ Trẽn Bằng Tiếng Anh
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
SHAMELESSNESS | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Front - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trơ Trẽn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Lingoes: Từ điển Anh Việt Dịch Tốt Nhất 2021 - Eng Breaking