Lại - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Danh từ
    • 1.6 Động từ
    • 1.7 Phó từ
      • 1.7.1 Dịch
    • 1.8 Tham khảo
  • 2 Tiếng Nùng Hiện/ẩn mục Tiếng Nùng
    • 2.1 Đại từ
    • 2.2 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
la̰ːʔj˨˩la̰ːj˨˨laːj˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
laːj˨˨la̰ːj˨˨

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “lại”
  • 赖: lại
  • 賴: lại
  • 癩: lại
  • 癞: lại
  • 瀨: lại
  • 濑: lại
  • 吏: lại
  • 籟: lại, lãi
  • 籁: lại, lãi
  • 徠: lai, lại
  • 徕: lai, lại
  • 懶: lại, lãn
  • 懒: lại, lãn
  • 厲: lệ, lại
  • 厉: lệ, lại

Phồn thể

  • 徠: lai, lại
  • 癩: lại
  • 瀨: lại
  • 吏: lại
  • 厲: lệ, lại
  • 賴: lại
  • 懶: lãn, lại
  • 籟: lại

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 蠇: lại
  • 來: lại, rơi, lơi, lai, lay, rời, ray
  • 厉: lại, lệ
  • 吏: lại, lai, lưỡi
  • 󰔓: lại
  • 徠: lại, lai
  • 蠣: lại, lệ, lị
  • 瀨: lại
  • 厲: lại, lệ, lẹ
  • 頼: lại, trái
  • 籁: lại
  • 𠻇: lại, dại
  • 赉: lại
  • 又: lại, hựu
  • 蛎: lợi, lại, lị
  • 赖: lại
  • 賚: lại, lãi
  • 籟: lại, lãi
  • 癞: lại
  • 癩: lầy, lại, cùi
  • 賴: lại, nái, trái
  • 藾: lại

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • lãi
  • lai
  • lài
  • lái

Danh từ

lại

  1. Từ dùng để gọi những viên chức cấp dưới ở những nha môn như đô lại, đề lại, thư lại trong thời phong kiến. Một đời làm lại, bại hoại ba đời. (tục ngữ)

Động từ

lại

  1. Đến một nơi gần. Tôi lại anh bạn ở đầu phố.
  2. Ngược chiều, theo hướng về chỗ đã xuất phát. Trả lại ví tiền cho người đánh mất. Nó đánh tôi, tôi phải đánh lại.
  3. Cũng. Thằng này lớn chắc lại thông minh như bố.
  4. Thêm vào, còn thêm. Đã được tiền lại xin cả áo.
  5. Thế mà. Thôi đã hỏng thì im đi, lại còn khoe giỏi làm gì.
  6. Từ dùng để biểu thị một ý phản đối. Sao lại đánh nó? Tôi làm gì mà cậu lại sừng sộ thế?
  7. Một hoặc nhiều lần nữa sau lần đã hỏng việc, lần đã xảy ra (lại đứng sau động từ). Xây lại nhà. Bài làm sai, phải làm lại.
  8. Một hoặc nhiều lần nữa sau khi hết, xong lần trước (lại đứng trước động từ). Lại xây nhà. Phấn khởi, cô bé lại làm một loạt bài toán khác.
  9. Theo chiều giảm đi, có thể đến giới hạn, trong quá trình diễn biến. Thu gọn lại. Đến ngã tư xe chạy chậm lại.

Phó từ

[sửa]

lại

  1. Lặp lại một lần nữa.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lại”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Nùng

[sửa]

Đại từ

[sửa]

lại

  1. đại từ được người ở vị thế thấp dùng để xưng với người ở vị thế cao, không có từ tương đương trong tiếng Việt.

Tham khảo

[sửa]
  • Phạm Ngọc Thưởng (1998). Các cách xưng hô trong tiếng Nùng. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=lại&oldid=2291123” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Nùng
  • Đại từ tiếng Nùng
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục lại 9 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Từ Ghép Với Chữ An