Tra Từ: An - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 9 kết quả:
媕 an • 安 an • 桉 an • 殷 an • 氨 an • 銨 an • 铵 an • 鞌 an • 鞍 an1/9
媕an [am, yểm]
U+5A95, tổng 12 nét, bộ nữ 女 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(xem: an a 媕婀)Từ điển Trần Văn Chánh
【媕娿】an a [ane] (văn) ① Do dự, trù trừ bất quyết; ② Đưa đón.Tự hình 2

Dị thể 1
㜝Không hiện chữ?
Chữ gần giống 5
𣉂𡹮嬆啽𦷼Không hiện chữ?
Từ ghép 1
an a 媕婀Một số bài thơ có sử dụng
• Thạch cổ ca - 石鼓歌 (Hàn Dũ) 安an [yên]
U+5B89, tổng 6 nét, bộ miên 宀 (+3 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
1. yên tĩnh, yên lành 2. làm yên lòng 3. an toàn 4. dự địnhTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Sự yên ổn, hoàn cảnh thư thái, thích nghi. ◎Như: “cư an tư nguy” 居安思危 lúc ở yên nghĩ đến lúc nguy khốn, “chuyển nguy vi an” 轉危為安 chuyển nguy thành yên. ◇Luận Ngữ 論語: “Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an” 君子食無求飽, 居無求安 (Học nhi 學而) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích. 2. (Danh) Gọi tắt của “an phi tha mệnh” 安非他命 amphetamine. ◎Như: “hấp an” 吸安 hút amphetamine. 3. (Danh) Lượng từ: gọi tắt của chữ “an bồi” 安培 am-pe (ampère, đơn vị đo cường độ dòng điện). 4. (Danh) Họ “An”. 5. (Tính) Yên, lặng, tĩnh. ◎Như: “an ninh” 安寧 an toàn, “tọa lập bất an” 坐立不安 đứng ngồi không yên. 6. (Tính) Ổn định, yên ổn. ◎Như: “sanh hoạt an ổn” 生活安穩 đời sống ổn định. 7. (Động) Làm cho ổn định. ◎Như: “trừ bạo an lương” 除暴安良 diệt bạo làm cho dân lành được ổn định, “an phủ” 安撫 phủ dụ cho yên, “an ủy” 安慰 yên ủi. 8. (Động) Bắc, lắp, thiết trí. ◎Như: “an điện đăng” 安電燈 lắp đèn điện. 9. (Động) Khép vào (tội). ◎Như: “an tội danh” 安罪名 khép vào tội. 10. (Động) Định, có ý làm. ◎Như: “nhĩ an đích thị thập ma tâm?” 你安的是什麼心 anh định làm cái gì đây? (nghĩa xấu). 11. (Động) Quen thuộc, thành tập quán. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Chu xa chi thủy kiến dã, tam thế nhiên hậu an chi” 舟車之始見也, 三世然後安之 (Tiên thức lãm 先識覽) Thuyền xe mới đầu thấy vậy, ba đời sau mới thành quen thuộc. 12. (Phó) Há, há sao. Cũng như “khởi” 豈. ◎Như: “an năng như thử” 安能如此 há được như thế sao? 13. (Đại) Sao, sao vậy, đâu. ◎Như: “ngô tương an ngưỡng” 吾將安仰 ta hầu ngưỡng vọng vào đâu, “nhi kim an tại” 而今安在 mà nay còn ở đâu? ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: “Kim tịch nguyệt hoa như thủy, an tri minh tịch bất hắc vân ái đãi da” 今夕月華如水, 安知明夕不黑雲靉靆耶 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Đêm nay trăng hoa như nước, biết đâu đêm mai mây đen lại chẳng kéo về mù mịt? 14. (Liên) Bèn, do vậy, bởi thế. ◇Tuân Tử 荀子: “Ủy nhiên thành văn, dĩ thị chi thiên hạ, nhi bạo quốc an tự hóa hĩ” 委然成文, 以示之天下, 而暴國安自化矣 (Trọng Ni 仲尼) Uyển chuyển thành văn, để báo cho thiên hạ biết, do đó mà nước tàn bạo tự cảm hóa vậy. 15. § Ghi chú: Còn đọc là “yên”.Từ điển Thiều Chửu
① Yên, như bình an 平安, trị an 治安, v.v. ② Ðịnh, không miễn cưỡng gì gọi là an. Như an cư lạc nghiệp 安居樂業 yên ở vui với việc làm. ③ Làm yên, như an phủ 安撫 phủ dụ cho yên, an uỷ 安慰 yên ủi. ④ Tiếng giúp lời. Nghĩa là Sao vậy, như ngô tương an ngưỡng 吾將安仰 ta hầu ngưỡng vọng vào đâu? Nhi kim an tại 而今安在 mà nay còn ở đâu? ⑤ Ðể yên, như an trí 安置 để yên một chỗ, an phóng 安放 bỏ yên đấy.Từ điển Trần Văn Chánh
① Yên, an, an tâm, an ổn, an lạc: 平安 Bình yên, bình an; 知安而不知危 Biết an mà không biết nguy; ② Làm cho yên tâm, an ủi, xoa dịu: 可以爲富安天下 Có thể làm cho thiên hạ giàu có và yên ổn (Giả Nghị: Luận tích trữ sớ). 【安定】an định [andìng] a. Làm yên, xoa dịu: 安定人心 Làm cho mọi người yên lòng; b. Yên ổn: 生 活安定 Đời sống yên ổn; ③ Khỏe mạnh: 問安 Hỏi thăm sức khỏe; ④ Đặt, xếp đặt, sắp xếp: 安排妥當 Sắp xếp đâu ra đấy; ⑤ Bắt, mắc: 安電燈 Mắc đèn điện; ⑥ Lắp ráp: 安裝機器 Lắp ráp máy móc; ⑦ (văn) Ở đâu, nơi nào (hỏi về nơi chốn): 而今安在? Hiện giờ ở đâu?; 吾安往而不樂? Ta đi đến đâu mà chẳng được vui thích? (Tô Thức); 沛公安在 Bái Công ở đâu (Sử kí).【安所】an sở [ansuô] (văn) a. Ở đâu, nơi nào: 慾安所置之? Định đặt nó ở nơi nào? (Sử kí); 寡人國小以狹,民弱臣少,寡人獨治之,安所用賢人辯士乎? Nước của quả nhân nhỏ và hẹp, dân yếu bầy tôi ít, quả nhân một mình trị họ, thì dùng hiền nhân biện sĩ vào đâu? (Thuyết uyển); b. Đặt trước giới từ 從,làm tân ngữ cho giới từ: 不知今年守戰之策安所從出? Chẳng hay sách lược đánh hay giữ trong năm nay do ai định ra? (Tống sử: Chương Nghị truyện); ⑧ (văn) Ai, cái gì: 尚安事客 Còn dùng các môn khách làm gì nữa! (Sử kí); 安忠 Trung với ai? (Tôn Tẫn binh pháp); ⑨ (văn) Làm sao, làm thế nào (hỏi về phương thức): 安得 Làm sao được; 君謂計將安出? Ông bảo làm sao cho phải? (Tam quốc chí); ⑩ (văn) Sao (hỏi về nguyên nhân): 子非魚,安知魚之樂? Ông không phải là cá, sao biết được niềm vui của cá? (Trang tử); 安能如此? Sao có thể thế được?; ⑪ (văn) Tất sẽ, ắt sẽ: 今日置質爲 臣,其王安重 Nay ta trao thân làm bề tôi, nhà vua ắt sẽ trở nên quan trọng (Lã thị Xuân thu); ⑫ (văn) Do vậy, do đó, bởi thế: 巨用之者, 先義而後利, 安 不恤親疏, 不恤貴賤, 唯誠能之求 Dùng hiền sĩ rộng rãi thì trước vì nghĩa sau mới vì lợi, do vậy không phân biệt thân sơ, quý tiện, mà chỉ tìm người thật sự có tài mà thôi (Tuân tử); ⑬ [An] (Họ) An.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Yên ổn — Sao, tại sao — Xếp chỗ — Họ người. Đời Hán có nhân vật An Thành.Tự hình 6

Dị thể 3
侒𠕷𡚴Không hiện chữ?
Từ ghép 116
an an 安安 • an bài 安排 • an bang 安邦 • an bần 安貧 • an bần lạc đạo 安貧樂道 • an bẫu 安瓿 • an biên 安邊 • an bộ 安步 • an bồi 安培 • an cảm 安感 • an chẩm 安枕 • an chế 安制 • an cư 安居 • an cư lạc nghiệp 安居樂業 • an dân 安民 • an dật 安佚 • an dật 安逸 • an doanh 安營 • an doanh 安营 • an dưỡng 安養 • an dương vương 安陽王 • an đắc 安得 • an định 安定 • an đổ 安堵 • an đốn 安頓 • an đốn 安顿 • an gia 安家 • an hảo 安好 • an hiết 安歇 • an huy 安徽 • an khang 安康 • an lạc 安乐 • an lạc 安樂 • an lạc tĩnh thổ 安樂靜土 • an lan 安瀾 • an mật 安謐 • an mật 安谧 • an mệnh 安命 • an miên 安眠 • an miên dược 安眠藥 • an nam 安南 • an năng 安能 • an nguy 安危 • an nhàn 安閒 • an nhàn 安闲 • an nhân 安人 • an nhiên 安然 • an ninh 安宁 • an ninh 安寧 • an ổn 安稳 • an ổn 安穩 • an phận 安分 • an phận thủ kỉ 安分守己 • an phóng 安放 • an phủ 安抚 • an phủ 安撫 • an phủ sứ 安撫使 • an sản 安產 • an sinh 安生 • an sinh vương 安生王 • an tại 安在 • an táng 安葬 • an tâm 安心 • an thai 安胎 • an thần 安神 • an thân 安身 • an thần dược 安神藥 • an thích 安適 • an thiền 安禪 • an thiết 安設 • an thiết 安设 • an thổ 安土 • an thư 安舒 • an thường 安常 • an tĩnh 安靖 • an tĩnh 安静 • an tĩnh 安靜 • an toạ 安坐 • an toàn 安全 • an tố 安素 • an trạch 安宅 • an trang 安装 • an trang 安裝 • an tri 安知 • an trí 安置 • an túc 安宿 • an tử 安子 • an tức 安息 • an tường 安祥 • an tường 安詳 • an tường 安详 • an uỷ 安慰 • an vị 安位 • an xử 安處 • bảo an 保安 • báo an 報安 • bất an 不安 • bình an 平安 • cẩu an 苟安 • chiêu an 招安 • công an 公安 • cư an tư nguy 居安思危 • cư vô cầu an 居無求安 • đầu thượng an đầu 頭上安頭 • kiến an 建安 • nghệ an 乂安 • nghệ an thi tập 乂安詩集 • phủ an 撫安 • phụng an 奉安 • thỉnh an 請安 • trị an 治安 • trường an 長安 • vạn an 萬安 • vấn an 問安 • vĩnh an 永安 • yến an 宴安Một số bài thơ có sử dụng
• Bệnh hậu ngộ Vương Kỳ ẩm tặng ca - 病後遇王倚飲贈歌 (Đỗ Phủ)• Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 7 - 乾元中寓居同谷縣作歌其七 (Đỗ Phủ)• Đề bích thượng Vi Yển hoạ mã ca - 題壁上韋偃畫馬歌 (Đỗ Phủ)• Hoàng hĩ 8 - 皇矣 8 (Khổng Tử)• Hoè An quốc - 槐安國 (Kỷ Quân)• Khê kiều tễ nguyệt - 溪橋霽月 (Bùi Huy Bích)• Ký Nguyên Quân - 寄元君 (Hồ Quý Ly)• Mỹ nữ thiên - 美女篇 (Tào Thực)• Sơ ngũ nhật trực đoan ngọ tiết tể sinh vi lễ nhân thành tam luật kỳ 2 - 初五日直端午節宰牲為禮,因成三律其二 (Phạm Nguyễn Du)• Tống Bùi thập bát đồ nam quy Tung sơn kỳ 1 - 送裴十八圖南歸嵩山其一 (Lý Bạch) 桉an [án]
U+6849, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cây anTừ điển Trần Văn Chánh
Cây an.Tự hình 2

Dị thể 1
案Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
胺Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bạch Hạc Thông Thánh quán chung ký - 白鶴通聖觀鐘記 (Hứa Tông Đạo)• Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 08 - 承聞河北諸道節度入朝歡喜口號絕句其八 (Đỗ Phủ) 殷an [yên, ân, ẩn]
U+6BB7, tổng 10 nét, bộ thù 殳 (+6 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
màu đỏ sẫmTừ điển trích dẫn
1. (Tính) To lớn. ◎Như: “ân điện” 殷奠 tế lớn, “ân hỉ” 殷喜 việc vui mừng lớn. ◇Trang Tử 莊子: “Phù tinh, tiểu chi vi dã; phu, đại chi ân dã” 夫精, 小之微也; 郛, 大之殷也 (Thu thủy 秋水) Cái cực nhỏ (tinh) là cái nhỏ nhất trong những cái nhỏ (vi); cái cực lớn (phu), là cái lớn nhất trong những cái lớn (ân). 2. (Tính) Thịnh, đầy đủ, phong phú. ◎Như: “ân phú” 殷富 giàu có thịnh vượng. ◇Tam quốc chí 三國志: “Dân ân quốc phú” 民殷國富 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Dân giàu nước mạnh. 3. (Tính) Đông. ◎Như: “ân chúng” 殷眾 đông người, “ân kiến” 殷見 đông người họp mặt. 4. (Tính) Sâu sắc, thâm thiết. ◎Như: “tình ý thậm ân” 情意甚殷 tình ý rất thâm thiết. 5. (Tính) Nồng hậu. ◎Như: “chiêu đãi thậm ân” 招待甚殷 tiếp đãi rất nồng hậu. 6. (Danh) Nhà “Ân” 殷, vua “Bàn Canh” 盤庚 nhà “Thương” 商 thiên đô sang đất “Ân”. 7. (Danh) Họ “Ân”. 8. Một âm là “an”. (Tính) Đỏ sẫm. ◇Lí Hoa 李華: “Vạn lí chu an” 萬里朱殷 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Máu đọng đỏ tím muôn dặm.Từ điển Thiều Chửu
① Thịnh, đầy đủ, như ân phủ 殷富 giàu có thịnh vượng. ② Bọn đông, như ân kiến 殷見 đông người họp mặt. ③ Nhà Ân, vua Bàn Canh nhà Thương thiên đô sang đất Ân. ④ Ân ân 殷殷 lo đau đáu. ⑤ Chính giữa. ⑥ To lớn. ⑥ Một âm là an. Ðỏ sẫm, màu đỏ sẫm mặt không được tươi. ⑦ Một âm nữa là ẩn. Sấm động, ù ù.Từ điển Trần Văn Chánh
Màu đỏ sẫm. 【殷紅】an hồng [yanhóng] Màu đỏ sẫm: 殷紅的血跡 Vết máu đỏ sẫm. Xem 殷 [yin].Tự hình 6

Dị thể 3
慇磤𣪞Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
𣪚毅殼段Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Dữ đạo sĩ Phùng Đức Chi thoại biệt - 與道士馮德之話別 (Phan Lãng)• Điếu cổ chiến trường văn - 弔古戰場文 (Lý Hoa)• Giang các đối vũ hữu hoài hành dinh Bùi nhị đoan công - 江閣對雨有懷行營裴二端公 (Đỗ Phủ)• Hảo sự cận - Đăng Mai Tiên sơn tuyệt đỉnh vọng hải - 好事近-登梅仙山絕頂望海 (Lục Du)• Hoạ Các thần học sĩ Minh Châu Trần Trinh Cáp tiên sinh mông thăng thị lang trí sĩ nguyên vận - 和閣臣學士明洲陳貞詥先生蒙陞侍郎致仕原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Hoạ Lý mậu tài thi - 和李茂才詩 (Trần Đình Tân)• Nhàn tình phú - 閑情賦 (Đào Tiềm)• Sơ thực tân lang - 初食檳榔 (Lưu Cơ)• Thanh Viễn đạo sĩ dưỡng hạc giản - 清遠道士養鶴澗 (Tiền Tải)• Xuất quốc - 出國 (Trần Ích Tắc) 氨an
U+6C28, tổng 10 nét, bộ khí 气 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
khí amôniac (công thức hoá học: NH3)Từ điển Trần Văn Chánh
(hoá) Amoniac (Ammoniac, công thức NH3). Cg. 阿摩尼亞 [amóníyà] hay 氨氣 [anqì].Tự hình 2

Dị thể 1
𠼞Không hiện chữ?
Từ ghép 1
an cơ 氨基 銨an
U+92A8, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+6 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
amoni (hoá học)Từ điển Trần Văn Chánh
(hoá) Amoni (Ammonium): 銨礬Phèn amoni.Tự hình 2

Dị thể 1
铵Không hiện chữ?
铵an
U+94F5, tổng 11 nét, bộ kim 金 (+6 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
amoni (hoá học)Từ điển Trần Văn Chánh
(hoá) Amoni (Ammonium): 銨礬Phèn amoni.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 銨Tự hình 2

Dị thể 1
銨Không hiện chữ?
鞌an [yên]
U+978C, tổng 15 nét, bộ cách 革 (+6 nét)phồn thể
Từ điển phổ thông
yên cương ngựaTừ điển Trần Văn Chánh
Như 鞍.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ An 鞍.Tự hình 2

Dị thể 1
鞍Không hiện chữ?
鞍an [yên]
U+978D, tổng 15 nét, bộ cách 革 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
yên cương ngựaTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Yên ngựa. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Huyền Đức đại kinh, cổn an hạ mã, vấn kì duyên cố” 玄德大驚, 滾鞍下馬, 問其緣故 (Đệ nhất hồi 第一回) Huyền Đức kinh hãi, rời yên xuống ngựa, hỏi nguyên cớ. 2. (Danh) Tên đất thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh Sơn Đông.Từ điển Thiều Chửu
① Cái yên ngựa.Từ điển Trần Văn Chánh
Yên ngựa: 馬夫把馬鞍放在馬背上 Người đánh xe ngựa đặt cái yên ngựa lên lưng ngựa.【鞍子】an tử [anzi] Yên ngựa.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái yên ngựa. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Tưởng chàng trải nhiều bề nắng nỏ. Ba thước gươm một cỗ nhung an «.Tự hình 2

Dị thể 2
鞌𩣑Không hiện chữ?
Từ ghép 5
an bào 鞍袍 • an hàm 鞍銜 • an mã 鞍馬 • chinh an 征鞍 • nhung an 戎鞍Một số bài thơ có sử dụng
• Bát thanh Cam Châu - Dạ độc “Lý Quảng truyện”, bất năng mị, nhân niệm Trào Sở Lão, Dương Dân Chiêm ước đồng cư sơn gian, hí dụng Lý Quảng sự, phú dĩ ký chi - 八聲甘州-夜讀《李廣傳》,不能寐,因念晁楚老、楊民瞻約同居山間,戲用李廣事,賦以寄之 (Tân Khí Tật)• Bình Ngô đại cáo - 平吳大告 (Nguyễn Trãi)• Cứ yên sách tửu - 据鞍索酒 (Nguyễn Văn Giao)• Khốc Cao Thắng - 哭高勝 (Phan Đình Phùng)• Lũ tuyền - 縷泉 (Nguyễn Trung Ngạn)• Quang Lang đạo trung - 桄榔道中 (Phạm Sư Mạnh)• Tái hạ khúc kỳ 1 - 塞下曲其一 (Lý Bạch)• Tây giang nguyệt kỳ 3 - 西江月其三 (Tô Thức)• Xá đệ Quan quy Lam Điền nghênh tân phụ, tống thị lưỡng thiên kỳ 2 - 舍弟觀歸藍田迎新婦,送示兩篇其二 (Đỗ Phủ)• Xuất tái kỳ 2 - 出塞其二 (Vương Xương Linh)Từ khóa » Từ Ghép Với Chữ An
-
Ý Nghĩa Tên An – Gợi ý đặt Tên đệm Cho Con Là An Hay Nhất
-
Bật Mí ý Nghĩa Tên An Trong Phong Thủy Mà Bạn Chưa Biết
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự AN,YÊN 安 Trang 8-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Ý Nghĩa Chữ An Trong Tiếng Hán (chữ 安-ān) - Tiếng Hoa Hằng Ngày
-
Tên Ân Có ý Nghĩa Gì, Tên đệm đẹp Ghép Với Ân Cho Con Trai Và Con ...
-
A – Wiktionary Tiếng Việt
-
Lại - Wiktionary Tiếng Việt
-
[PDF] HƯỚNG DẪN NHẬN DIỆN ĐƠN VỊ TỪ TRONG VĂN BẢN TIẾNG VIỆT
-
Từ Ghép Tiếng Việt Lớp 1 Và Những Bí Quyết Giúp Bé Học đúng Mà Bố ...
-
Từ điển Chữ Hán - Microsoft Apps
-
Top 8 Những Từ Ghép Với Chữ Bình 2022 - Thả Tim
-
Từ Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt