LÀM ẤM CƠ THỂ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
LÀM ẤM CƠ THỂ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch làm ấm cơ thể
warm up the body
làm ấm cơ thểlàm nóng cơ thểwarms up the body
làm ấm cơ thểlàm nóng cơ thể
{-}
Phong cách/chủ đề:
Alcohol warms the body.Giảm đau, buồn nôn, làm ấm cơ thể.
Reduce pain, nausea, warm body.Giúp làm ấm cơ thể khi trời lạnh.
Helps to warm the body when you are cold.Uống rượu không làm ấm cơ thể.
Alcohol does not contribute to warming the body.Kem vàđồ uống lạnh đều là những thực phẩm làm ấm cơ thể.
Cold drinks and ice creams are body-warming foods.Bạn nhớ phải làm ấm cơ thể trước khi tập.
You need to warm up your body before exercising.Vào mùa đông, rượu giúp làm ấm cơ thể.
In the winter, hot drinks help to warm up the body and soul.Đầu tiên, nhà trị liệu làm ấm cơ thể bằng massage Thụy Điển truyền thống, sau đó mát xa cho bạn trong khi cầm một hòn đá nóng.
First, our therapist warms up the body with traditional Swedish massage, then massages you while holding a heated stone.Khi bạn run rẩy,đó là những cơ bắp cố gắng làm ấm cơ thể.
When you shiver, those are muscles trying to warm your body.Một số, như hàng trăm, giúp làm ấm cơ thể và giúp thở.
Some, like the hundred, help warm up the body and aid breathing.Một lớp áo bao gồm lớp lót, bao gồm lớp chống thấm xuống, làm ấm cơ thể.
One coat consists of undercoat, including waterproof down, which warms the body.Gừng có thểđặc biệt hữu ích vì nó giúp làm ấm cơ thể và phân hủy độc tố trong hệ thống của bạn.
Ginger can be particularly helpful, as it helps to warm the body and breakdown toxins in your system.Hỗn hợp này làm giảm đau ở cổ họng và tắc nghẽn mũi,cũng như làm ấm cơ thể từ bên trong.
This mixture relieves the pain in the throat and nose blockage,as well as warms the body up from the inside.Nước rất nóng cũng cản trở cách làm ấm cơ thể tự nhiên thường diễn ra khi bạn điều chỉnh nhiệt độ.
Very hot water also interferes with the natural way of warming the body which is often gradual as you adjust the temperatures.Được sản xuất từ thảo dược kết hợp cùng vitamin,thuốc này có tác dụng làm ấm cơ thể và cải thiện sự lưu thông mạch máu.
Made from a combination of herbal medicine and vitamins, it works to warm the body and improve blood circulation.Thực hành Cobra cóthể cung cấp năng lượng và làm ấm cơ thể, chuẩn bị cho việc hỗ trợ sâu hơn trong quá trình luyện tập yoga của bạn.
Practicing Cobra can energize and warm the body, preparing it for deeper backbends in your yoga practice.Khi uống, nó làm ấm cơ thể và thậm chí còn được một số bác sĩ thảo dược dùng để hồi phục lại da thịt đã chết do bị tê cóng.
When taken internally, it warms the body and has even been used by some herbalist doctors to help heal and rebuild flesh due to frostbite.Bằng cách đứng lên, bạn sẽ lấy lại năng lượng làm ấm cơ thể và đặt mình trong tư thế sẵn sàng hành động".
By standing, you summon energy ahead of time, give your body a chance to warm up, and place yourself in a posture ready for action.”.Những vẻ ngoài tập luyện tốt nhất cho những người đau gối là quốc bộ và bơi lội,phải làm ấm cơ thể trước và sau khi tập.
The best forms of exercise for people with knee pain are walking and swimming,which should warm up the body before and after exercise.Bức xạ ánh sáng mặt trời( 290- 330nm) và làm ấm cơ thể sẽ biến 7- dehydrocholesterol ở da thành cholecalciferol( Vitamin D3).
Ultraviolet radiation(290- 330 nm) from the sun and body heat convert 7-dehydrocholesterol in the skin to cholecalciferol(vitamin D3).Các hợp chất được tìm thấy trong gừng như gingerols vàzingerone được biết đến để giúp làm ấm cơ thể, do đó cải thiện lưu thông máu.
Compounds found within ginger like gingerols andzingerone are known to help warm up the body, thus creating improved circulation.Kéo căng cơ bắp của bạn là rất quan trọng vì nó làm ấm cơ thể và chuẩn bị nó cho hoạt độngthể chất mạnh mẽ của đi xe đạp thể thao.
Stretching your muscles is important because it warms up the body and prepares it for the intense physical activity of cycling.Những hình thức tập luyện tốt nhất cho người đau gối là đi bộ và bơi lội,nhưng bạn cần làm ấm cơ thể cẩn thận trước và sau khi tập.
The best forms of exercise for people with knee pain are walking and swimming,which should warm up the body before and after exercise.Vào mùa đông, một tách trà gừng mật ong trướckhi thực hiện các liệu pháp giúp làm ấm cơ thể, cân bằng hệ thống miễn dịch và tác động tích cực đến trạng thái cảm xúc.
In the winter: having a cup of honeyginger tea before taking the therapy helps warm up your body, balance the immune system and positively affected the emotion.Những hình thức tập luyện tốt nhất cho người đau bả vai lan xuống cánh tay là đi bộ và bơi lội,cần làm ấm cơ thể trước và sau khi tập.
The best forms of exercise for people with knee pain are walking and swimming,which should warm up the body before and after exercise.Vào mùa đông, khi nhiệt độ bên ngoài xuống thấp, những người có thể trạng hàn cần phải dùng những thực phẩmđặc biệt- vốn có khả năng làm ấm cơ thể từ bên trong- để kích thích hoạt động của các chất dẫn truyền thần kinh trong cơ thể..
In winter, when the outside temperature is dropping, individuals with a cold constitution needspecific foods which have an intrinsic ability to warm the body by stimulating certain neuro-transmitters in the body..Trà đen có chứa caffeine và theaflavin phong phú, vì vậy nó có thể không chỉ giúp cơ thể giúp bạn giảm cân màcòn làm ấm cơ thể và đẩy nhanh sự trao đổi chất.
Black tea contains abundant caffeine and theaflavin, so it can not only help the human body lose weight butalso warm the body and accelerate the metabolism.Cân nhắc thực hiện một chuyến đi đến một spa khoáng chất chữabệnh tự nhiên tại địa phương để cảm nhận những tác động không chỉ làm ấm cơ thể, mà còn truyền vào các thành phần khoáng chất của bồn tắm.
Consider taking a trip to a local natural healing mineralspa to feel the effects of not only warming the body, but also the infusion of the mineral components of the bath.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0243 ![]()
làm ấmlàm ầm lên

Tiếng việt-Tiếng anh
làm ấm cơ thể English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Làm ấm cơ thể trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
làmđộng từdomakedoinglàmdanh từworklàmtrạng từhowấmtính từwarmhotlukewarmấmdanh từwarmercơdanh từmusclebodycơtính từmechanicalcơđại từyourthểđộng từcanmaythểtính từablepossibleTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giữ ấm Cơ Thể Tiếng Anh Là Gì
-
GIỮ ẤM CƠ THỂ In English Translation - Tr-ex
-
Bạn Phải Nhớ Giữ ấm Cơ Thể Dịch
-
Bảy Cụm Từ Tiếng Anh Về Mùa đông - VnExpress
-
Results For Nhớ Giữ ấm Translation From Vietnamese To English
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'sự Giữ độ ấm' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
GIỮ NHIỆT Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Mặc ấm Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
20 Cụm Từ Và Thành Ngữ Làm Mùa Đông Của Bạn Ấm Áp Hơn
-
Bộ 10 Miếng Dán Giữ Nhiệt Cơ Thể 16 Tiếng Hình Thỏ | Tiki
-
10 Cách Giữ ấm ở Nhật Bản - Smiles
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Mẹo Giữ ấm Cơ Thể Giúp Ngủ Ngon Hơn Khi Thời Tiết Trở Lạnh