Làm Khó Dễ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- làm khó dễ
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
làm khó dễ tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ làm khó dễ trong tiếng Trung và cách phát âm làm khó dễ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ làm khó dễ tiếng Trung nghĩa là gì.
làm khó dễ (phát âm có thể chưa chuẩn)
穿小鞋 《比喻受到别人利用职权暗中给予的 (phát âm có thể chưa chuẩn) 穿小鞋 《比喻受到别人利用职权暗中给予的刁难、报复或施加的约束、限制。》捣麻烦 《有意寻事, 使人感到麻烦。》刁难 《故意使人为难。》làm khó dễ trăm điều. 百般刁难。 窘 《使为难。》dùng lời nói để làm khó dễ anh ta. 用话来窘他。留难 《无理阻止, 故意刁难。》thủ tục chuẩn bị đầy đủ, phải giải quyết đúng lúc, không được làm khó dễ. 手续齐备的, 都要及时办理, 不得留难。 拿 《刁难; 要挟。》việc này ai cũng làm được, anh không làm khó dễ được đâu. 这件事谁都干得了, 你拿不住人。 为难; 作难; 过不去 《作对或刁难。》cố tình làm khó dễ故意为难。xin hãy yên tâm, anh ấy không làm khó dễ anh đâu. 请放心, 他不会跟你过不去的。作梗 《从中阻挠, 使事情不能顺利进行。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ làm khó dễ hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- ương ách tiếng Trung là gì?
- mùa hè giảm cân tiếng Trung là gì?
- cân bằng tiếng Trung là gì?
- việc quốc gia tiếng Trung là gì?
- đứng bóng tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của làm khó dễ trong tiếng Trung
穿小鞋 《比喻受到别人利用职权暗中给予的刁难、报复或施加的约束、限制。》捣麻烦 《有意寻事, 使人感到麻烦。》刁难 《故意使人为难。》làm khó dễ trăm điều. 百般刁难。 窘 《使为难。》dùng lời nói để làm khó dễ anh ta. 用话来窘他。留难 《无理阻止, 故意刁难。》thủ tục chuẩn bị đầy đủ, phải giải quyết đúng lúc, không được làm khó dễ. 手续齐备的, 都要及时办理, 不得留难。 拿 《刁难; 要挟。》việc này ai cũng làm được, anh không làm khó dễ được đâu. 这件事谁都干得了, 你拿不住人。 为难; 作难; 过不去 《作对或刁难。》cố tình làm khó dễ故意为难。xin hãy yên tâm, anh ấy không làm khó dễ anh đâu. 请放心, 他不会跟你过不去的。作梗 《从中阻挠, 使事情不能顺利进行。》
Đây là cách dùng làm khó dễ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ làm khó dễ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 穿小鞋 《比喻受到别人利用职权暗中给予的刁难、报复或施加的约束、限制。》捣麻烦 《有意寻事, 使人感到麻烦。》刁难 《故意使人为难。》làm khó dễ trăm điều. 百般刁难。 窘 《使为难。》dùng lời nói để làm khó dễ anh ta. 用话来窘他。留难 《无理阻止, 故意刁难。》thủ tục chuẩn bị đầy đủ, phải giải quyết đúng lúc, không được làm khó dễ. 手续齐备的, 都要及时办理, 不得留难。 拿 《刁难; 要挟。》việc này ai cũng làm được, anh không làm khó dễ được đâu. 这件事谁都干得了, 你拿不住人。 为难; 作难; 过不去 《作对或刁难。》cố tình làm khó dễ故意为难。xin hãy yên tâm, anh ấy không làm khó dễ anh đâu. 请放心, 他不会跟你过不去的。作梗 《从中阻挠, 使事情不能顺利进行。》Từ điển Việt Trung
- nệm cỏ tiếng Trung là gì?
- hễ mà tiếng Trung là gì?
- góp nhặt từng ngày tiếng Trung là gì?
- lính dù tiếng Trung là gì?
- tối huệ quốc tiếng Trung là gì?
- ghế đầu tiếng Trung là gì?
- luồng gió lạnh tiếng Trung là gì?
- bột thay sữa tiếng Trung là gì?
- nguyệt cung tiếng Trung là gì?
- vương đạo tiếng Trung là gì?
- mặt tươi như hoa tiếng Trung là gì?
- tính đạo hàm tiếng Trung là gì?
- cảnh tối lửa tắt đèn tiếng Trung là gì?
- xăm tiếng Trung là gì?
- cây ký sinh tiếng Trung là gì?
- đất tưới tiêu tiếng Trung là gì?
- người đẹp tiếng Trung là gì?
- xin hỏi thăm tiếng Trung là gì?
- tự khai tiếng Trung là gì?
- bóp chắt tiếng Trung là gì?
- chế độ định mức tiếng Trung là gì?
- gân gà tiếng Trung là gì?
- hình gia đình tiếng Trung là gì?
- ngáu tiếng Trung là gì?
- dần từng bước tiếng Trung là gì?
- Lập Thạch tiếng Trung là gì?
- nước khác tiếng Trung là gì?
- một giọt tiếng Trung là gì?
- chí chết tiếng Trung là gì?
- các ông tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Khó Dễ Tiếng Trung
-
Học Cách Sử Dụng Của 难为 Và 为难 - Hoc Tieng Trung
-
Gây Khó Dễ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung: Giải Thích Và Cách Dùng Chuẩn
-
Từ điển Việt Trung "gây Khó Dễ" - Là Gì?
-
Các Cặp Từ Trái Nghĩa Tiếng Trung Bạn Nhất định Phải Biết
-
Phân Biệt Các Phó Từ Gây Khó Dễ Trong Tiếng Trung
-
Khó Khăn Tiếng Trung Là Gì - .vn
-
Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung | 70 Cặp Từ Đối Lập Cơ Bản
-
31 Cặp Từ Trái Nghĩa Thông Dụng Trong Tiếng Trung
-
Học Tiếng Trung Khó Hay Dễ?Tầm Quan Trọng Của Học Tiếng Trung Hsk
-
Học Tiếng Trung Khó Hay Dễ? - Con Đường Hoa Ngữ - ChineseRd
-
Phân Biệt Các Cặp Từ đồng Nghĩa Trong Tiếng Trung (Phần 1)