Làm Nửa Ngày Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- làm nửa ngày
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
làm nửa ngày tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ làm nửa ngày trong tiếng Trung và cách phát âm làm nửa ngày tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ làm nửa ngày tiếng Trung nghĩa là gì.
làm nửa ngày (phát âm có thể chưa chuẩn)
半休 《指职工因病在一定时间内每日半天工作, 半天休息。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 半休 《指职工因病在一定时间内每日半天工作, 半天休息。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ làm nửa ngày hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- kiểm tra ngược tiếng Trung là gì?
- đường bao tiếng Trung là gì?
- tôn huynh tiếng Trung là gì?
- phủ thành tiếng Trung là gì?
- thẩm kế viên tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của làm nửa ngày trong tiếng Trung
半休 《指职工因病在一定时间内每日半天工作, 半天休息。》
Đây là cách dùng làm nửa ngày tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ làm nửa ngày tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 半休 《指职工因病在一定时间内每日半天工作, 半天休息。》Từ điển Việt Trung
- tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu tiếng Trung là gì?
- sách bìa đỏ tiếng Trung là gì?
- ghểnh tiếng Trung là gì?
- cây dướng làm giấy tiếng Trung là gì?
- từ viết tắt tiếng Trung là gì?
- xe tiếng Trung là gì?
- không cần thiết tiếng Trung là gì?
- thửa ruộng tiếng Trung là gì?
- đồng tiền lớn tiếng Trung là gì?
- trạch tất tiếng Trung là gì?
- sổ ghi nợ sổ nợ sổ thu chi tiếng Trung là gì?
- tự đảm đương tiếng Trung là gì?
- chạm súng tiếng Trung là gì?
- chi điếm tiếng Trung là gì?
- vững vàng thành thạo tiếng Trung là gì?
- giọng nói tiếng Trung là gì?
- kẻ giàu có quyền thế tiếng Trung là gì?
- đá mài mịn tiếng Trung là gì?
- thời tiết tiếng Trung là gì?
- đệ nhị quốc tế tiếng Trung là gì?
- keo chiụ nhiệt tiếng Trung là gì?
- ái ưu tiếng Trung là gì?
- kéo lê tiếng Trung là gì?
- đạn hoả mù tiếng Trung là gì?
- hàng tạp hóa gia dụng tiếng Trung là gì?
- chống rung tiếng Trung là gì?
- Phúc Thọ tiếng Trung là gì?
- đông đảo tiếng Trung là gì?
- tính bạo lực tiếng Trung là gì?
- dòng xe cộ tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Nửa Ngày Tiếng Trung Là Gì
-
XIN PHÉP NGHỈ HỌC
-
Bài 14: Thời Gian Trong Tiếng Trung
-
Cách Nói Thời Gian Trong Tiếng Trung - Hoa Văn SHZ
-
Cách Nói Giờ Trong Tiếng Trung - Hoa Văn SHZ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Thời Gian
-
TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TRONG CÔNG TY
-
Thời Gian Trong Tiếng Trung: Giờ, Ngày, Tháng, Năm - Thanhmaihsk
-
Bài 7: Thời Gian GIỜ | NGÀY | THÁNG | NĂM Trong Tiếng Trung
-
Chủ đề: Công Việc Hàng Ngày Và Nghỉ Phép - TIẾNG TRUNG BỒI
-
Học Tiếng Hoa :: Bài Học 82 Mô Tả Thời Gian - LingoHut
-
Tiếng Trung Giao Tiếp Trong Công Việc | Công Ty Đài Loan, TQ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Ngày Tết Nguyên Đán Thông Dụng 2022