Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Thời Gian
Có thể bạn quan tâm
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề - Trang chủ
- Các khóa học và học phí
- KHUYẾN MẠI
- HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỌC
- CÁC LỚP ĐANG HỌC
- LỊCH KHAI GIẢNG
- CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ
- VỀ CHÚNG TÔI
- Cảm nhận của học viên về Tiếng Trung Ánh Dương
- Sự khác biệt
- Quyền lợi của học viên
- Video-Hình ảnh lớp học
- TÀI LIỆU
- Dịch Tiếng Trung
- Quiz
- ĐỀ THI HSK ONLINE
- Học tiếng Trung online
- Liên hệ
- Trang chủ /
- Từ vựng tiếng Trung chủ đề thời gian
Học tiếng Trung giao tiếp → Đăng ký hôm nay nhận ngay ưu đãi Từ vựng tiếng Trung chủ đề thời gian 31/05/2016 17:00 Những từ vựng tiếng Trung chủ đề thời gian thường được sử dụng trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản 
Từ vựng tiếng Trung chủ đề thời gian Xem thêm các bài học cùng chủ đề:
Cách nói thời gian trong tiếng Trung
Khẩu ngữ tiếng Trung về thời gian
1. 时间 shí jiān : Thời gian 2. 秒钟 miǎo zhōng : Giây 3. 分钟 fēn zhōng : Phút 4. 小时 xiǎo shí : Giờ 5. 天 tiān : Ngày 6. 星期 xīng qī : Tuần 7. 月 yuè : Tháng 8. 季节 jì jié : Mùa 9. 年 nián : Năm 10. 十年 shí nián : Thập kỉ 11. 世纪 shì jì : Thế kỉ 12. 千年 qiān nián : Ngàn năm 13. 永恒 yǒng héng : Vĩnh hằng 14. 早晨 zǎo chén : Sáng sớm 15. 中午 zhōng wǔ : Buổi trưa 16. 下午 xià wǔ : Buổi chiều 17. 晚上 wǎn shang : Buổi tối 18. 夜 yè : Đêm 19. 午夜 wǔ yè : Nửa đêm 20. 星期一 xīng qī yī : Thứ 2 21. 星期二 xīng qī èr : Thứ 3 22. 星期三 xīng qī sān : Thứ 4 23. 星期四 xīng qī sì : Thứ 5 24. 星期五 xīng qī wǔ : Thứ 6 25. 星期六 xīng qī liù : Thứ 7 26. 星期天 xīng qī tiān : Chủ nhật 27. 一月 yī yuè : Tháng 1 28. 二月 èr yuè : Tháng 2 29. 三月 sān yuè : Tháng 3 30. 四月 sì yuè : Tháng 4 31. 五月 wǔ yuè : Tháng 5 32. 六月 liù yuè : Tháng 6 33. 七月 qī yuè : Tháng 7 34. 八月 bā yuè : Tháng 8 35. 九月 jiǔ yuè : Tháng 9 36. 十月 shí yuè : Tháng 10 37. 十一月 shí yī yuè : Tháng 11 38. 十二月 shí èr yuè : Tháng 12 39. 春天 chūn tiān : Mùa xuân 40. 夏天 xià tiān : Mùa hạ 41. 秋天 qiū tiān : Mùa thu 42. 冬天 dōng tiān : Mùa đông TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG UY TÍN HÀ NỘI Email: [email protected] Hotline: 097.5158.419 ( Cô Thoan) Nguyễn Thoan | Trung tâm Tiếng Trung Ánh DươngBài viết liên quan
Các tư thế ngủ bằng tiếng trung 27/05/2016 17:00 Khi ngủ bạn thường ở trạng thái nào trong các trạng thái này? Cùng đi sâu và tìm hiểu cùng trung tâm tiếng trung nào.
Từ vựng tiếng Trung miêu tả sợ hãi 26/05/2016 17:00 Bạn đã từng có cảm giác sợ hãi như thế nào? Các biểu cảm sắc thái sợ hãi sẽ được liệt kê chi tiết qua hình ảnh mà trung tâm tiếng trung mang đến.
Từ vựng tiếng trung bao hàm chữ 情 tình 24/05/2016 17:00 Các bạn biết bao nhiêu từ vựng có chứa chữ " 情 tình"? Ngay bây giờ khóa học tiếng trung giao tiếp sẽ giúp bạn thống kê những từ vựng đó.
Học từ vựng tiếng trung tại sao bạn lại khóc 23/05/2016 17:00 Tại sao bạn lại khóc? Trạng thái cảm xúc nào khiến bạn khóc? Day tieng trung cap toc sẽ chia sẻ đến bạn những cảm xúc đó ngay bây giờ.
Học tiếng trung qua các dấu câu 21/05/2016 17:00 Bạn nào nhanh tay nhanh mắt nhất khi cùng tìm các dấu câu có trong đoạn hội thoại sau đây cùng khóa học tiếng trung giao tiếp!
Từ vựng tiếng trung về Mưa 16/05/2016 17:00 Các bạn còn biết từ tiếng trung nào về mưa? Hình ảnh về mưa mà trung tâm tiếng trung mang đến sẽ giúp các bạn nắm rõ về các loại mưa.
Học từ vựng tiếng trung về các kiểu tình yêu 15/05/2016 17:00 Các bạn đang sở hữu kiểu tình yêu nào dưới đây? Cùng tìm hiểu qua hình ảnh bên dưới mà khóa học tiếng trung giao tiếp mang đến.
Các cách biểu đạt khen ngợi trong tiếng trung 13/05/2016 17:00 Hôm nay các bạn đã nhận được lời khen ngợi nào chưa? Lời khen ngợi đó là gì trong những lời khen dưới đây cùng trung tâm tiếng trung tìm hiểu và khám phá nhé!
học giao tiếp tiếng trung chủ đề cắt tóc 12/05/2016 17:00 Học giao tiếp tiếng trung chủ đề cắt tóc giúp bạn giao tiếp linh hoạt trong ngữ cảnh mà không gặp khó khăn, cùng trải nghiệm học ngay bây giờ cùng khóa day tieng trung cap toc.
Từ vựng tiếng trung về các động tác thường dùng trong giao thiệp 10/05/2016 17:00 Trong cuộc sống hàng ngày bạn thường sử dụng những động tác giao thiệp nào dưới đây? Muốn biết hãy tìm hiểu ngay qua hình ảnh chia sẻ của Ánh Dương
Học tiếng trung từ và ngữ chứa động từ 吃 03/05/2016 17:00 Từ và ngữ chứa động từ 吃 thường có nghĩa ăn hoặc chịu cái gì đó. Sau đây trung tâm tiếng trung xin đưa ra một số ví dụ:
Thành ngữ tiếng trung chỉ người ham tiền háo sắc 28/04/2016 17:00 Những thành ngữ hay trong cuộc sống ám chỉ người ham tiền háo sắc cực hữu ích trong cuộc sống. Cùng trung tâm tiếng trung của Ánh Dương tìm hiểu nhé! -

Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025
-

Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)
-

Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”
-

9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng
-

5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng
-

Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung
-

Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc
-

Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc
-

Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ
-

TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ KIẾN NGHỊ
-

Câu hỏi và đáp án trắc nghiệm học chữ Hán qua thơ
-

Privacy Policy - Chính sách bảo mật thông tin
Từ khóa » Nửa Ngày Tiếng Trung Là Gì
-
Làm Nửa Ngày Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
XIN PHÉP NGHỈ HỌC
-
Bài 14: Thời Gian Trong Tiếng Trung
-
Cách Nói Thời Gian Trong Tiếng Trung - Hoa Văn SHZ
-
Cách Nói Giờ Trong Tiếng Trung - Hoa Văn SHZ
-
TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TRONG CÔNG TY
-
Thời Gian Trong Tiếng Trung: Giờ, Ngày, Tháng, Năm - Thanhmaihsk
-
Bài 7: Thời Gian GIỜ | NGÀY | THÁNG | NĂM Trong Tiếng Trung
-
Chủ đề: Công Việc Hàng Ngày Và Nghỉ Phép - TIẾNG TRUNG BỒI
-
Học Tiếng Hoa :: Bài Học 82 Mô Tả Thời Gian - LingoHut
-
Tiếng Trung Giao Tiếp Trong Công Việc | Công Ty Đài Loan, TQ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Ngày Tết Nguyên Đán Thông Dụng 2022